Tiếp tục chuỗi bài học tiếng Trung qua video âm nhạc, chúng mình sẽ cùng bạn lắng nghe một ca khúc rất hay của ca sĩ Đinh Đang mang tên “原來你都在-Hóa ra anh vẫn ở đây”
THANHMAIHSK gửi bạn lời bài hát “Hóa ra anh vẫn ở đây” để cùng học và trổ tài âm nhạc mỗi khi hát karaoke với bạn bè nhé!
Học tiếng Trung qua bài hát: 原來你都在-Hóa ra anh vẫn ở đây
Lời bài hát “原來你都在-Hóa ra anh vẫn ở đây”
Lời 1
一个人找地图 开始了旅途
Yīgè rén zhǎo dìtú kāishǐle lǚtú
背包是我的孤独
Bèibāo shì wǒ de gūdú
偶尔我小迷糊 还故意迷路
Ǒu’ěr wǒ xiǎo míhú hái gùyì mílù
我放空放逐我很幸福
Wǒ fàngkōng fàngzhú wǒ hěn xìngfú
我好怕现在就让自己定下来
Wǒ hǎo pà xiànzài jiù ràng zìjǐ dìng xiàlái
你太好太快让我太依赖
Nǐ tài hǎo tài kuài ràng wǒ tài yīlài
给我时间把心房打开 让生命再转弯
Gěi wǒ shíjiān bǎ xīnfáng dǎkāi ràng shēngmìng zài zhuǎnwān
二见钟情的爱 一定就是爱
Èr jiàn zhōngqíng de ài yīdìng jiùshì ài
Điệp khúc
原来你在等待 等我找我回来
Yuánlái nǐ zài děngdài děng wǒ zhǎo wǒ huílái
原来你都在
Yuánlái nǐ dōu zài
原来一路走来 原来是你慷慨
Yuánlái yīlù zǒu lái yuánlái shì nǐ kāngkǎi
原来是宠爱
Yuánlái shì chǒng’ài
Lời 2
偶尔长假不打卡 一个人盛夏
Ǒu’ěr chángjià bù dǎkǎ yīgè rén shèngxià
世界再大你给我一个家
Shìjiè zài dà nǐ gěi wǒ yīgè jiā
我好怕现在就让自己定下来
Wǒ hǎo pà xiànzài jiù ràng zìjǐ dìng xiàlái
你太好太快让我太依赖
Nǐ tài hǎo tài kuài ràng wǒ tài yīlài
给我时间把心房打开 让生命再转弯
Gěi wǒ shíjiān bǎ xīnfáng dǎkāi ràng shēngmìng zài zhuǎnwān
二见钟情的爱 一定就是爱
Èr jiàn zhōngqíng de ài yīdìng jiùshì ài
Điệp khúc
原来你在等待 等我找我回来
Yuánlái nǐ zài děngdài děng wǒ zhǎo wǒ huílái
原来你都在
Yuánlái nǐ dōu zài
原来一路走来 原来是你慷慨
Yuánlái yīlù zǒu lái yuánlái shì nǐ kāngkǎi
原来是宠爱
Yuánlái shì chǒng’ài
原来自由自在 原来是在等待
Yuánlái zìyóu zìzài yuánlái shì zài děngdài
有个人牵绊
Yǒu gèrén qiān bàn
原来我没离开 原来你就是我
Yuánlái wǒ méi líkāi yuánlái nǐ jiùshì wǒ
原来的存在
Yuánlái de cúnzài
原来的存在
Yuánlái de cúnzài
Từ vựng tiếng Trung qua bài hát
STT | Từ vựng | Phiên âm | Ý nghĩa | Chú thích |
1 | 旅途 | lǚtú | Cuộc hành trình | |
2 | 背包 | Bèibāo | Ba lô | |
3 | 孤独 | gūdú | Cô đơn | |
4 | 故意 | gùyì | Cố ý | |
5 | 迷路 | mílù | Lạc đường | |
6 | 放空 | fàngkōng | Chạy không | |
7 | 放逐 | fàngzhú | Lưu đày | |
8 | 依赖 | yīlài | Dựa dẫm, ỷ lại | |
9 | 二见钟情 | Èr jiàn zhōngqíng | Yêu từ cái nhìn thứ 2 | |
10 | 慷慨 | kāngkǎi | Khẳng khái, hào phóng | |
11 | 宠爱 | chǒng’ài | Yêu thương, sủng ái |
Lời bài hát không khó và cũng ngắn nữa, các bạn cùng học nhé! Học xong cũng nắm được một lượng từ vựng kha khá rồi đó!
Chúng mình còn rất nhiều bài hát hay khác, cập nhật mỗi ngày để nghe và học nhé!