585 lượt xem

Học tiếng Trung qua bài hát: Phụ thân

Chắc hẳn ai đã nghe bài hát này đều rớt nước mắt. Một bài hát “cực thấm” về tình cha con. Bài hát “父亲” tạm dịch là “Phụ thân” được trình diễn bởi nhóm nhạc Anh em đôi đũa.

Lời ca day dứt, chan chứa tình cảm. Quả thật khó có thể kiềm lòng được những lời ca này.

Cùng THANHMAIHSK học tiếng Trung qua bài hát có dịch “父亲” nhé!

Vietsub bài hát “父亲” Phụ thân

Lời bài hát “父亲”

Lời 1

zǒng shì xiàng nǐ suó qǔ què bù cén shuō xiè xiè nǐ
总 是 向 你 索 取 却 不 曾 说 谢 谢 你
zhí dào zhǎng dà yǐ hòu cái dǒng dé nǐ bù róng yì
直 到 长 大 以 后 才 懂 得 你 不 容 易
měi cì lí kāi zǒng shì zhuāng zuò qīng sōng de yàng zi
每 次 离 开 总 是 装 做 轻 松 的 样 子
wēi xiào zhe shuō huí qù ba zhuǎn shēn lèi shī yán dǐ
微 笑 着 说 回 去 吧 转 身 泪 湿 眼 底
duō xiǎng hé cóng qián yí yàng qiān nǐ wēn nuǎn shóu zhǎng
多 想 和 从 前 一 样 牵 你 温 暖 手 掌
kě shì nǐ bú zài wǒ shēn páng tuō qīng fēng shāo qù ān kāng
可 是 你 不 在 我 身 旁 托 清 风 捎 去 安 康

Điệp khúc

shí guāng shí guāng màn xiē ba bú yào zài ràng nǐ biàn lǎo le
时 光 时 光 慢 些 吧 不 要 再 让 你 变 老 了
wǒ yuàn yòng wǒ yì qiè huàn nǐ suì yuè cháng liú
我 愿 用 我 一 切 换 你 岁 月 长 留
yì shēng yào qiáng de bà ba wǒ néng wéi nǐ zuò xiē shén me
一 生 要 强 的 爸 爸 我 能 为 你 做 些 什 么
wēi bù zú dào de guān xīn shōu xià ba
微 不 足 道 的 关 心 收 下 吧
xiè xiè nǐ zuò de yì qiè shuāng shǒu chēng qǐ wǒ men de jiā
谢 谢 你 做 的 一 切 双 手 撑 起 我 们 的 家
zǒng shì jié jìn suó yǒu bǎ zuì hǎo de gěi wǒ
总 是 竭 尽 所 有 把 最 好 的 给 我
wǒ shì nǐ de jiāo ào ma hái zài wéi wǒ ér dān xīn ma
我 是 你 的 骄 傲 吗 还 在 为 我 而 担 心 吗
nǐ qiān guà de hái zi ā zhǎng dà lā
你 牵 挂 的 孩 子 啊 长 大 啦

hoc-tieng-trung-qua-bai-hat-phu-than

Lời 2

duō xiǎng hé cóng qián yí yàng qiān nǐ wēn nuǎn shóu zhǎng
多 想 和 从 前 一 样 牵 你 温 暖 手 掌
kě shì nǐ bú zài wǒ shēn páng tuō qīng fēng shāo qù ān kāng
可 是 你 不 在 我 身 旁 托 清 风 捎 去 安 康

Điệp khúc:

shí guāng shí guāng màn xiē ba bú yào zài ràng nǐ biàn lǎo le
时 光 时 光 慢 些 吧 不 要 再 让 你 变 老 了
wǒ yuàn yòng wǒ yì qiè huàn nǐ suì yuè cháng liú
我 愿 用 我 一 切 换 你 岁 月 长 留
yì shēng yào qiáng de bà ba wǒ néng wéi nǐ zuò xiē shén me
一 生 要 强 的 爸 爸 我 能 为 你 做 些 什 么
wēi bù zú dào de guān xīn shōu xià ba
微 不 足 道 的 关 心 收 下 吧
xiè xiè nǐ zuò de yì qiè shuāng shǒu chēng qǐ wǒ men de jiā
谢 谢 你 做 的 一 切 双 手 撑 起 我 们 的 家
zǒng shì jié jìn suó yǒu bǎ zuì hǎo de gěi wǒ
总 是 竭 尽 所 有 把 最 好 的 给 我
wǒ shì nǐ de jiāo ào ma hái zài wéi wǒ ér dān xīn ma
我 是 你 的 骄 傲 吗 还 在 为 我 而 担 心 吗
nǐ qiān guà de hái zi ā zhǎng dà lā
你 牵 挂 的 孩 子 啊 长 大 啦

Điệp khúc 2

shí guāng shí guāng màn xiē ba bú yào zài ràng nǐ biàn lǎo le
时 光 时 光 慢 些 吧 不 要 再 让 你 变 老 了
wǒ yuàn yòng wǒ yì qiè huàn nǐ suì yuè cháng liú
我 愿 用 我 一 切 换 你 岁 月 长 留
wǒ shì nǐ de jiāo ào ma hái zài wéi wǒ ér dān xīn ma
我 是 你 的 骄 傲 吗 还 在 为 我 而 担 心 吗
nǐ qiān guà de hái zi ā zhǎng dà lā
你 牵 挂 的 孩 子 啊 长 大 啦
gǎn xiè yí lù shang yǒu nǐ
感 谢 一 路 上 有 你

Từ vựng tiếng Trung qua bài hát Phụ thân

总是 /zǒngshì/: luôn luôn, lúc nào cũng

容易 /róngyì/: dễ dàng

离开 /líkāi/: rời đi

样子 /yàng·zi: thần sắc; vẻ

轻松 /qīngsōng/: nhẹ nhõm; ung dung; thoải mái

眼底 /yǎndǐ/: đáy mắt (Y học); trong mắt

湿 /shī/: đẫm (nước mắt ướt đẫm)

泪 /lèi/: lệ, nước mắt

安康 /ānkāng/: an khang; bình yên khoẻ mạnh

捎 /shāo/: mang

清风 /qīngfēng/: gió mát

托 /tuō/: nhờ cậy, giao phó

骄傲 /jiāo’ào/: tự hào, kiêu hãnh

Vừa được thư giãn cùng bài hát , vừa học thêm một số từ vựng mới. Cách tự học tiếng Trung này khá hiệu quả khi học từ vựng đó.

Cập nhật thêm nhiều bài hát tiếng Trung hay như bài “Phụ thân” để học nhé!

Tham gia nhóm zalo Tiếng Trung cho người mới

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

       

      NAY CHỈ CÒN 1498K 899K