1008 lượt xem

Từ vựng thông tin cá nhân bằng tiếng Trung

Thông tin cá nhân là một trong những thông tin quan trọng khi viết CV, giới thiệu bản thân trong nhiều tình huống. Vậy bạn đã biết có những mục thông tin cá nhân nào chưa? Cùng tự học tiếng Trung học từ vựng thông tin cá nhân bằng tiếng Trung nhé!

Từ vựng thông tin cá nhân bằng tiếng Trung

tên người dùng: 帐户名称 /zhàng hù míng chēng/

tên liên hệ: 注冊名称 /zhù cè míng chēng/

tên doanh nghiệp: 商业名称 /shāng yè míng chēng/

địa chỉ email: 电子邮件地址 /diàn zǐ yóu jiàn dì zhǐ/

mật khẩu: 口令,密码 /kǒu lìng , mì mǎ/

nhập lại mật khẩu: 核实口令,密码(再输入一遍)hé shí kǒu lìng , mì mǎ ( zài shōu rù yí biàn )

địa chỉ: 住址 /dì zhǐ/

thành phố: 城巿 /chéng shì/

quốc gia: 国家 /guó jiā/

mã bưu điện: 邮政编码 /yóu zhèng biàn mǎ/

số điện thoại: 电话号码 /diàn huà hào mǎ/

fax: 传眞 /chuán zhēn/

giới tính: 性别 /xìng bié/

đăng kí: 注冊 /zhù cè/

ngày sinh, năm sinh: 出生年月日 /chū shēng nián yuè rì/

tuổi: 年龄 /nián líng/

tình trạng gia đình: 家庭状况 /jiā tíng zhuàng kuàng/

tình trạng hôn nhân: 婚姻状况 /hūn yīn zhuàng kuàng/

tôn giáo: 宗教信仰 /zōng jiào xìn yì/

ngôn ngữ :语言 /yǔ yán/

ngành nghề: 工作类型 /gōng zuò lèi xíng/

tình trạng việc làm: 雇佣状况 /cù yòng zhuàng kuàng/

giáo dục: 教育状况 /jiào yù zhuàng kuàng/

mã giới thiệu: 推荐识别代码 /tuī jiàn shì bié dài mǎ/

thu nhập hàng năm: 年收入 /nián shōu rù/

đăng nhập: 登录 /dēng lù/

đăng ký: 登记,注冊 /dēng jì , zhù cè/

Các mẫu câu giới thiệu về bản thân

你好,我叫彼得。很高兴认识你!
Nǐhǎo, wǒ jiào bǐ dé. Hěn gāoxìng rènshì nǐ!
Xin chào tên của tôi là Peter. Hân hạnh được biết bạn!

我是美国人。
Wǒ shì měiguó rén
Tôi là người Mỹ.

我家有四口人,爸爸,妈妈,一个妹妹和我。
Wǒ jiā yǒu sì kǒurén, bàba, māmā, yī gè mèimei hé wǒ.
Gia đình tôi có 4 người là cha tôi, mẹ tôi, một em gái và tôi.

我是北京大学的留学生。
Wǒ shì běijīng dàxué de liúxuéshēng.
Tôi là một sinh viên quốc tế tại Đại học Bắc Kinh.

我有很多爱好。我最大的爱好是踢足球。
Wǒ yǒu hěnduō àihào. wǒ zuì dà de àihào shì tīzúqiú.
Tôi có nhiều sở thích. Sở thích lớn nhất của tôi là chơi bóng đá.

你好。我是大卫(偉)。我今年二十二岁(歲)。我是英国(國)人。我家有五口人,爸爸,妈妈(媽媽),两个(個)哥哥和我。我是留学(學)生。我有很多爱(愛)好,我最喜欢(歡)的是旅游。很高兴(興)认识(認識)你们(們)。

Nǐ hǎo. Wǒ shì dàwěi. Wǒ jīn nián èr shí’èr suì. Wǒ shì yīng guó rén. Wǒ jiā yǒu wǔ kǒu rén, bàba, māmā, liǎng gè gēgē hé wǒ. Wǒ shì liú xué shēng. Wǒ yǒu hěn duō ài hào, wǒ zuì xǐ huān de shì lǚ yóu. Hěn gāo xìng rèn shì nǐ men.
Chào. Tôi là David. Tôi hai mươi hai tuổi. Tôi là người Anh. Có năm người trong gia đình tôi, bố tôi, mẹ tôi , hai anh tôi và tôi. Tôi là một sinh viên ở nước ngoài. Tôi có rất nhiều sở thích, niềm yêu thích của tôi là du lịch. Rất vui khi được gặp biết bạn.

您好。我是ABC公司的陈凯(凱),很荣(榮)幸见到您。这(這)是我的名片。
Xin chào. Tôi là Chen Kai (Kai) đến từ Công ty ABC, và rất vinh dự được gặp bạn. Đây là danh thiếp của tôi.
Nín hǎo. Wǒ shì ABC gōng sī de chén kǎi, hěn róng xìng jiàn dào nín. Zhè shì wǒ de míng piàn.

您好,我叫陈凯(凱),是ABC贸(貿)易公司电脑(電腦)部的业务经(業務經)理.
Nín hǎo, wǒ jiào chén kǎi, shì ABC mào yì gōng sī de yè wù jīng lǐ.
Xin chào, tôi tên là Chen Kai, tôi là Giám đốc Kinh doanh của Phòng Máy tính thuộc Công ty Thương mại Thương mại ABC.

我是英语老师。我也是视频制作老师
wǒ shì yīng yǔ lǎo shī. wǒ yě shì shì pín zhì zuò lǎo shī
Tôi là một giáo viên tiếng Anh. Tôi cũng là một giáo viên sản xuất video

我的爱好是:旅行,看书,听音乐,做运动,什么的
wǒ de ài hào shì: lǚ xíng, kàn shū, tīng yīn yuè, zuò yùn dòng, shén me de
Sở thích của tôi là: đi du lịch, đọc sách, nghe nhạc, chơi thể thao, v.v.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC