483 lượt xem

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 避重就轻

Nói là mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung Quốc nhưng dạo này mình hay combo thêm cho các bạn 1 thành ngữ nữa. Vì mình thấy tốc độ các bạn tự học tiếng Trung qua các thành ngữ này rất nhanh.

Cứ thế này chả mấy nữa thì tất cả đều là cao thủ hết nhỉ. Đến khi đó đừng quên mình nhé các bạn! Hôm nay chúng ta sẽ học tiếng Trung qua câu chuyện thành ngữ tiếng Trung 避重就轻 nhé!

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 避重就轻

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung - 避重就轻
Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 避重就轻

避重就轻 bì zhòng jiù qīng : chọn việc nhẹ tránh việc nặng

Nghĩa: Miêu tả những người luôn chỉ tìm việc nhẹ né tránh việc nặng..Mang hàm nghĩa không tốt. Thường dùng để phê bình những người không dám thừa nhận những lỗi nghiêm trọng chỉ nhận những lỗi lặt vặt. Cũng dùng để nói những người luôn lảng tránh vấn đề chính, chỉ nói chuyện vô thưởng vô phạt.

Gần nghĩa : 拈轻怕重 niān qīng pà zhòng

Phẩn nghĩa : 迎难而上 yíng nán ér shàng .

Ví dụ:

A :你必须把问题都说出来,不能避重就轻。nǐ bì xū bǎ wèn tí dōu shuō chū lái , bù néng bì zhòng jiù qīng .
Mày phải nói ra hết tất cả các vấn đề , không được chọn việc nhẹ tránh việc nặng.

B :我有什么说什么,决不避重就轻。wǒ yǒu shén me shuō shénme , jué bù bì zhòng jiù qīng .
Tao có gì thì nói đó, quyết không chọn nhẹ tránh nặng.

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung - 避重就轻
Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 避重就轻

 

变化无常 biàn huà wú cháng : biến hóa vô thường.

Nghĩa: Được dùng để miêu tả những thay đổi lớn và nhanh,khiến người khác không thể tìm ra quy luật.Chứa hàm nghĩa không tốt.Có thể dùng để nói tình tình của 1 người hoặc thời tiết…

Ví dụ:

【近义】变化多端 biàn huà duō duān

【反义】原封不动 yuán fēng bú dòng

Lưu ý : “变化无常”、“变化多端” đều mang ý nghĩa như nhau. Nhưng“变化无常” thường dùng để nói sự thay đổi không có quy luật của tình cảm,thời tiết… Còn “变化多端” thì những sự thay đổi hoàn thiện,biến hóa nhiều về phương thức, thường dùng với những sự vật cụ thể.

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung - 避重就轻
Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 避重就轻

 

Ví dụ :

A :今天天气不错,下午骑车去香山玩玩儿吧。jīn tiān tiān qì bú cuò , xià wǔ qī chē qù xiāng shān wán wánr ba .
Hôm nay thời tiết đẹp , chiều chúng ta đi Hương Sơn chơi đi.

B :最近天气总是变化无常,下午说不定会下雨呢。zuì jìn zǒng shì biàn huà wú cháng , xià wǔ shuō bú dìng huì xià yǔ ne .
Dạo này thời tiết biến hóa phức tạp  , buổi chiều chắc mưa đấy.

A :啊?会这样变化无常 .  ǎ ? hù zhè yàng biàn huà wú cháng
Hả ? biến hóa phức tạp ?

B :五六月的天气就是变化无常嘛。wǔ liù yuè de tiān qì jiù shì biàn huà wú cháng ma .
Tháng 5 , 6 chính là tháng thời tiết phức tạp nhất mà.

Bạn đã hiểu thêm về hai thành ngữ tiếng Trung gần nghĩa với nhau này chưa? Học tiếng Trung qua thành ngữ rất hiệu quả. Nếu các bạn thích bài viết thì hãy nhấn link và chia sẻ cho nhiều người nhé!

Động lực để chúng mình cùng gửi cho bạn thêm nhiều bài học hay nữa!

Xem thêm:

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 避重就轻

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 背信弃义

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 半信半疑

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 半途而废

Mỗi ngày 1 thành ngữ tiếng Trung – 安分守己

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

       

      NAY CHỈ CÒN 1498K 899K