Sau khi học xong bài học tiếng Trung “những cấu trúc khó không phải ai cũng biết (p1)” các bạn đã thấy khả năng dịch của mình được nâng cao chưa? Những cấu trúc này là những cấu trúc trong quá trình học dịch mình và các bạn cùng lớp đều gọi nó là những cấu trúc khó đến bất ngờ. Mình đã tổng hợp lại và chia sẻ để mọi người cùng học.

11,A tùy thuộc vào B
A受B的制约/支配  A shòu B de zhì yuē / zhī pèi
A取决于B  A qǔ jué yú B
A由B来决定   A yóu B lái jué dìng
12,điểm xuyết bởi…
景观把…点缀得更加好看 jǐng guān bǎ …diǎn zhuì de gèng jiā hǎo kàn
B点缀着A …    B diǎn zhuì zhe A
A在B陪衬下…  A zài B péi chèn xià ….
AB互相映衬  AB hù xiāng yìng chèn
AB交相辉映 AB jiāo xiāng guāng zhào yìng

Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p2 )

Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p2 )

13,nổi bật nhất là…
最打眼的是… zuì dǎ yǎn de shì ….
最显眼的是… zuì xiǎn yǎn de shì …
最醒目的是… zuì xǐng mù de shì …
最突出的是… zuì tū chū de shì …
14,không thể coi thường vai trò…
不能忽视…作用 bù néng hū shì … zuò yòng
…作用不能等闲之视 …. zuò yòng bù néng děng xián zhī shì
15,A để lại trong lòng B
A在B的心里/心目中/头脑里留下… A zài B de xīn lǐ / xīn mù zhōng / tóu nǎo lǐ liú xià …
A给B留下…印象(纪念)  A gěi B liú xià de …. Yìn xiàng ( jì niàn )
A对B的印象… A duì B de yìn xiàng …
B,A还留有印象… B , A hái liú yǒu yìn xiàng …

Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p2 )

Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p2 )

16,Chuẩn bị
A chuẩn bị cho B
A为B做好准备 A wèi B zuò hǎo zhǔn bèi
A为B筹划准备 A wèi B chóu huà zhǔn bèi
Chuẩn bị vốn liếng筹集资金(筹资) chóu jí zī jīn ( chóu zī )
Chuẩn bị tiết mục酝酿节目 yùn niàng jié mù
Chuận bị nội dung酝酿内容 yùn niàng nèi róng
Chuận bị kỹ酝酿成熟 yùn niàng chéng shú
Chuẩn bị đầy đủ酝酿得很充分/充分准备 yùn niàng de hěn chōng fēn /  chōng fēn zhǔn bèi
17,giao…cho …nắm giữ
把…交给….把握/掌握 bǎ … jiāo gěi … bǎ wò / zhǎng wò
18,vượt lên trên
高出…之上。 Gāo chū … zhī shàng

Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p2 )

Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p2 )

超过… chāo guò
越过… yuè guò
超越过…  chāo yuè guò
凌驾…之上 líng jià … zhī shàng
19,gắn liền, không tách rời
…与…分不开/离不开/密不可分/紧密地联系在一起/割裂不开来

… yǔ … fēn bù kāi / lí bù kāi / mì bù kě fēn / jǐn mì de lián xì zài yì qǐ / gē liè bù kě fēn kāi
A gắn với B
把…跟…结合在一起/结合起来 bǎ … gēn … jié hé zài yì qǐ / jié hé qǐ lái

Tuhoctiengtrung.vn

>>>Tham khảo:

Những cấu trúc khó không phải ai cũng biết ( p1)

Từ vựng tiếng Trung dùng trong văn phòng , công ty

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY