766 lượt xem

Phân biệt 好的 hǎo de 好啊 hǎo a 好吧 hǎo ba 好嘛 hǎo ma 好啦 hǎo la

好 (hǎo) trong tiếng Trung định nghĩa ban đầu của nó có nghĩa là “tốt”. Tuy nhiên, khi ghép với nhiều từ và cách ngắt giọng sau “好 hǎo” sẽ có sự thay đổi để thể hiện những cảm xúc hoặc âm điệu khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta hãy xem xét kỹ hơn cách sử dụng 好的 (hǎo de), 好啊 (hǎo a), 好吧 (hǎo ba), 好嘛 (hǎo ma), 好啦 (hǎo la).

好的

Các cách nói đồng ý trong tiếng Trung

好的(hǎo de)

‘的(de)’ khi được đặt ở cuối câu, thể hiện sự xác nhận, do đó ‘好的’ tương đương với ‘chắc chắn’ hoặc ‘được’, với ý nghĩa xác nhận.

‘好的’ thường được sử dụng khi bạn đồng ý với một yêu cầu hoặc đề xuất mà không do dự.

Ví dụ:

经理:你明天9点前到公司吧!
Jīnglǐ: nǐ míngtiān 9 diǎn qián dào gōngsī ba!
Quản lý: Đến công ty lúc 9 giờ ngày mai.

小刚:好的。
XiǎoGāng: hǎo de.
Tiểu Cương: Chắc chắn rồi. .

妈妈:你能帮我买点儿鸡蛋吗?
Māma: nǐ néng bāng wǒ mǎi diǎnr jīdàn ma?
Mẹ: Con có thể giúp mẹ mua ít trứng không?

儿子:好的,没问题。
Érzi: hǎo de, méi wèntí.
Con trai: Vâng ạ, không vấn đề gì.

好啊 (hǎo a)

‘啊a’, khi được đặt ở cuối câu, nó thể hiện sự cảm thán, do đó ‘好啊’ có nghĩa là ‘chắc chắn’ hoặc ‘được’ với giọng điệu nhấn mạnh.

Ví dụ:

A:你想去那家饭馆吗?
Nǐ xiǎng qù nà jiā fànguǎn ma?
Bạn có muốn đến nhà hàng đó không?

B:好啊!
Hǎo a!
Chắc chắn rồi!

A:我们一起踢足球,怎么样?
Wǒmen yìqǐ tī zúqiú, zěnmeyàng?
Cùng nhau đá bóng nhé, thế nào?

B:当然 , 好啊!
Dāngrán, hǎo a!
Tất nhiên , tuyệt vời!

好吧 (hǎo ba)

‘好吧’ thường được sử dụng khi bạn đồng ý với một yêu cầu hoặc đề nghị, nhưng với giọng điệu thờ ơ hoặc không có sự nhiệt tình lắm.

Ví dụ:

妈妈:你先把作业写好才可以出去玩。
Mama: nǐ xiān bǎ zuòyè xiě hǎo cái kěyǐ chūqù wán.
Mẹ: Con chỉ có thể ra ngoài chơi sau khi làm xong bài tập về nhà trước.

儿子:好吧!
Ér zǐ: hǎo ba!
Son: Vâng!

老师:下个星期我们有考试,大家请记得。
Lǎoshī : xià ge xīngqī wǒmen yǒu kǎoshì, dàjiā qǐng jìdé.
Thầy giáo: Tuần sau có kì thi, mọi người nhớ ghi nhớ nhé.

学生:好吧!
Xuéshēng: hǎo ba!
Học sinh: Vâng!

好嘛 (hǎo ma)

Một chức năng của ‘嘛 ma’ là làm cho âm điệu nghe ‘dễ thương’ hơn khi thể hiện rõ mong đợi của bạn, do đó ‘好嘛’ thường được sử dụng khi bạn đang tìm kiếm sự giúp đỡ từ người khác và hy vọng họ sẽ nói ‘có’, ‘chắc chắn rồi’, hoặc ‘ok’.

Nó tương tự với nghĩa ‘làm ơn’ hoặc ‘nói có đi, làm ơn’

儿子:我真的很喜欢这个电脑游戏,你买给我吧!
Érzi: wǒ zhēnde hěn xǐhuān zhè ge diànnǎo yóuxì, nǐ mǎi gěi wǒ ba!
Con: Con rất thích trò chơi máy tính này, mua cho con đi mẹ!

妈妈:走吧,别看了。
Māma: zǒu ba, bié kàn le.
Mẹ: Đi thôi, đừng nhìn nữa.

儿子:妈,好嘛!就买给我嘛!
Érzi: mā, hǎo ma! jiù mǎi gěi wǒ ma!
Con: Mẹ ơi, làm ơn đi mà! Mua cho con đi.

妈妈:不行。
Māma: bù xíng.
Mẹ: Không được.

同学:小丽,借我看一下你的作业,行吗?
Tóng xué: Xiǎolì, jiè wǒ kàn yíxià nǐ de zuòyè, xíng ma?
Bạn cùng lớp: Tiểu Lệ, cho tôi mượn bài tập, có được không?

小丽:这个啊,让我想想。
XiǎoLì: zhè ge a, ràng wǒ xiǎng xiǎng.
Tiểu Lệ: Về việc này… để tôi suy nghĩ.

同学:好嘛!
Tóngxué: hǎo ma!
Bạn cùng lớp: Đồng ý đi mà !

小丽:那好吧!看完了马上还我。
XiǎoLì: nà hǎo ba! kàn wán le mǎshang huán wǒ.
Tiểu Lệ: Được rồi! Hãy trả lại cho tôi khi bạn đã xem xong.

好啦 (hǎo la)

‘好啦’ thường được sử dụng khi bạn đồng ý với một yêu cầu, nhưng với giọng điệu không bằng lòng, mặc dù đồng ý nhưng thể hiện sự không muốn.

好啦 tương tự như ‘好吧’, nhưng cảm xúc miễn cưỡng hơn.

Ví dụ:

朋友:好啦,别哭了,我们出去散散步吧!
Péngyǒu: hǎo la, bié kū le, wǒmen chūqù sàn sàn bù ba!
Bạn: Được rồi, đừng khóc nữa, ra ngoài đi dạo nào!

小红:好吧!
Xiǎohóng: hǎo ba!
Tiểu Hồng: Biết rồi!

女儿:爸,可以带我去逛商场吗?
Nǚér: bà, kěyǐ dài wǒ qù guàng shāngchǎng ma?
Con gái: Bố, bố có thể đưa con đi mua sắm không?

爸爸:好啦,好啦!
Bàba: hǎo la, hǎo la!
Bố: Được rồi, được rồi!

Bạn đã phân biệt được sắc thái khi sử dụng 好的 (hǎo de), 好啊 (hǎo a), 好吧 (hǎo ba), 好嘛 (hǎo ma), 好啦 (hǎo la) chưa? Nếu bạn có thể thành thạo những từ khác nhau này, bạn sẽ không chỉ thể hiện bản thân rõ ràng hơn khi bạn thể hiện sự đồng ý bằng tiếng Trung, bạn còn có thể biết đối phương thực sự có ý gì khi nào họ đồng ý với bạn.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC