Ngữ pháp tiếng Trung luôn là điều thử thách chúng mình mỗi khi học. Rất nhiều kiến thức thú vị đang chờ đón bạn. Hôm nay cùng mình cũng tự học tiếng Trung với các cách dùng của 差 trong tiếng Trung nhé! 差 có nhiều cách phát âm, tương ứng với các ý nghĩa khác nhau đấy nhé!
Các cách dùng của 差 trong tiếng Trung
1. Cách dùng 差 /chà/ trong tiếng Trung
- 差不多 /Chàbùduō/: gần giống nhau, xấp xỉ
Ví dụ:
这两个颜色差不多
Zhè liǎng gè yánsè chàbùduō
Hai màu này gần giống nhau
- 差得远 /Chà dé yuǎn/: khác xa nhau
Ví dụ:
这两个颜色差得远
Zhè liǎng gè yánsè chà dé yuǎn
Hai màu này khác xa nhau
质量差 /Zhìliàng chà/: chất lượng kém
Ví dụ:
电脑中的照片打印出来质量差
Diànnǎo zhōng de zhàopiàn dǎyìn chūlái zhìliàng chà
Ảnh từ máy tính in ra chất lượng kém
2. 差 /chāi/
- 出差 /chūchāi/: đi công tác
Ví dụ:
我爸爸去出差了
Wǒ bàba qù chūchāile
Bố tôi đang đi công tác rồi.
- 差役 /Chāiyì/: sai dịch, lao dịch
- 差使 /chāishǐ/: được phái đi
3. 差 /Chā/
- 差别 /Chābié/: khác biệt, chênh lệch
Ví dụ:
这两个国家在生活水准方面有很大差别
Zhè liǎng gè guójiā zài shēnghuó shuǐzhǔn fāngmiàn yǒu hěn dà chābié
Hai quốc gia này có mức tiêu chuẩn đời sống chênh lệch rất lớn.
- 差错 /Chācuò/: sai lầm, nhầm lẫn
Ví dụ:
精神不集中,就会出差错
Jīngshén bù jízhōng, jiù huì chū chāi cuò
Nếu không tập trung, bạn sẽ mắc sai lầm
4. 差 /cī/
- 参差 /Cēncī/: so le, cọc cạch, không đồng đều
水平参差不齐
Shuǐpíng cēncī bù qí
Trình độ chênh lệch
- 参差 /Cēncī/: gần như, hầu như
参差是 /Cēncī shì/: gần như là
- 参差 /Cēncī/: sai lầm
参差错落 /Cēncī cuòluò/: đầy rẫy sai lầm
Dù cùng là 差 trong tiếng Trung nhưng lại có 4 cách đọc khác nhau chā – chāi – chà – cī . Và hơn hết là cách sử dụng cũng hoàn toàn khác nhau. Thông qua các ví dụ hi vọng bạn đã nhớ cách dùng của 差 trong tiếng Trung.
Xem thêm: