16222 lượt xem

Tên các loại cá trong tiếng Trung

Cá là một trong những món ăn nổi tiếng của ẩm thực Trung Hoa, được chế biến với nhiều công thức, nguyên liệu khác nhau. Nhưng bạn đã biết hết tên các loại cá bằng tiếng Trung chưa? Nếu chưa hãy đọc bài viết từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cá dưới đây nhé!

1. Tên các loại cá trong tiếng Trung

 

STT

Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
 

1

独角鲸 dú jiǎo jīng Cá voi có ngà, kì lân biển
 

2

蓝鲸 lán jīng Cá voi xanh
 

3

 鲈鱼 lúyú Cá vược Nhật Bản
 

4

牙鳕鱼 yá xuěyú Một loại cá tuyết
 

5

鳎鱼 tǎ yú Cá bơn 
 

6

菱鲆 líng píng Cá bơn Đại Tây Dương
 

7

大比目鱼 dà bǐmùyú Cá bơn lưỡi ngựa Thái Bình Dương
 

8

竹麦鱼 zhú mài yú Cá chào mào
 

9

鲥鱼 shí yú Cá cháy 
 

10

鳟鱼 zūn yú Cá chày 
 

11

水族 shuǐzú Động vật dưới nước
 

12

海鱼 hǎiyú Cá biển 
 

13

虾虎鱼 xiā hǔ yú Cá bống (trắng)
 

14

泥鳅 níqiū Cá chạch 
 

15

鲤鱼 lǐyú Cá chép 
 

16

红鲤鱼 hóng lǐyú Cá chép đỏ 
 

17

鲳鱼 chāng yú Cá chim 
 

18

银鲳 yín chāng Cá chim trắng 
 

19

镜鱼 jìng yú Cá chim trắng
 

20

平鱼 píng yú Cá chim trắng 
 

21

鳗鱼 mányú Cá chình 
 

22

海鳗 hǎi mán Cá chình 
 

23

电鳗 diàn mán Cá chình điện 
 

24

白鳝 báishàn Cá lạc 
 

25

狗鱼 gǒu yú Cá măng 
 

26

斗鱼 dòu yú Cá chọi, cá đá
 

27

飞鱼 fēiyú Cá chuồn
 

28

旗鱼 qí yú Cá cờ
 

29

德氏瘰螈 dé shì luǒ yuán Cá cóc Tam Đảo
 

30

鯷鱼 tí yú Cá cơm
 

31

海蜒 hǎi yá Cá cơm biển
 

32

鯷鱼 tí yú Cá cơm biển
 

33

鲫鱼 jìyú Cá diếc
 

34

曹白鱼 cáo bái yú Cá đé
 

35

鲻鱼 zī yú Cá đối 
 

36

黄花鱼 huánghuā yú Cá đù vàng
 

37

鳐鱼 yáo yú Cá đuối
 

38

电鳐 diàn yáo Cá đuối điện
 

39

黑线鳕 hēi xiàn xuě Cá tuyết chấm đen
 

40

海鲡鱼 hǎi lí yú Cá giò 
 

41

育苗 yùmiáo Cá giống
 

42

海豚 hǎitún Cá heo
 

43

带鱼 dàiyú Cá hố
 

44

鲑鱼 guīyú Cá hồi
 

45

  大马哈鱼 dà mǎ hā yú Cá hồi chinook
 

46

红鱼 hóng yú Cá hồng
 

47

剑鱼 jiàn yú Cá kiếm
 

48

鲸鱼 jīngyú Cá kình, cá voi
 

49

凤尾鱼 fèngwěiyú Cá lành canh
 

50

狮子鱼 shīzi yú Cá mao tiên
 

51

鲨鱼 shāyú Cá mập 
 

52

角鲨 jiǎo shā Cá mập quạ
 

53

大白鲨 dàbái shā Cá mập trắng
 

54

花鲢 huā lián Cá mè
 

55

胖头鱼 pàngtóuyú Cá mè
 

56

白鲢     bái lián Cá mè trắng
 

57

鲢鱼 lián yú Cá mè trắng
 

58

八目鱼 bā mù yú Cá miệng tròn
 

59

石斑鱼 shí bān yú Cá mú, cá song
 

60

乌贼 wūzéi Cá mực, cá nang
 

61

鲂鮄 fáng fú Cá chào mào
 

62

白鱼 bái yú   Cá ngão gù
 

63

金枪鱼 jīnqiāngyú Cá ngừ California
 

64

鲔鱼 wěi yú Cá ngừ đại dương
 

65

海马 hǎimǎ Cá ngựa
 

66

刺海马 cì hǎimǎ Cá ngựa gai
 

67

抹香鲸 mǒxiāngjīng Cá nhà táng
 

68

扁鲨 biǎn shā Cá nhám dẹt
 

69

星鲨 xīng shā Cá nhám điểm sao
 

70

长尾鲨 cháng wěi shā Cá nhám đuôi dài
 

71

鲇鱼 nián yú Cá nheo (da cá trơn)
 

72

河豚 hétún Cá nóc
 

73

须鲷 xū diāo Cá phèn
 

74

  肺鱼 fèi yú Cá phổi
 

75

乌鱼 wū yú Cá quả, cá chuối, cá lóc
 

76

攀鲈 pān lú Cá rô
 

77

罗非鱼 luó fēi yú Cá rô phi
 

78

沙丁鱼 shādīngyú Cá trích
 

79

鳄鱼 èyú Cá sấu
 

80

短吻鳄 duǎn wěn è Cá sấu mõm ngắn
 

81

暹罗鳄 xiān luó è Cá sấu xiêm
 

82

竹荚鱼 zhú jiá yú Cá sòng Nhật Bản
 

83

鲟鱼 xún yú Cá tầm
 

84

巨型弹涂鱼 jùxíng tántúyú Cá thòi lòi
 

85

鲭鱼 qīng yú Cá thu
 

86

秋刀鱼 qiū dāoyú Cá thu đao
 

87

鲩鱼 huàn yú Cá trắm cỏ
 

88

草鱼 cǎoyú Cá trắm cỏ
 

89

黑鲩 hēi huàn Cá trắm đen
 

90

银鱼 yín yú Cá trắng bạc
 

91

星鱼 xīng yú Cá tràu tiến vua, cá trèo đồi
 

92

鲱鱼 fēiyú Cá trích
 

93

鲮鱼 líng yú Cá trôi
 

94

泥狗鱼 ní gǒu yú Cá tuế bùn
 

95

鳕鱼 xuěyú Cá tuyết 
 

96

龙井鱼 lóngjǐng yú Cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng
 

97

金鱼 jīnyú Cá vàng, cá cảnh
 

98

腔棘鱼   qiāng jí yú Cá vây tay
 

99

diāo Cá vền
 

100

鳊鱼 biān yú Cá vền trắng

2. Các món cá nổi tiếng của Trung Quốc 

  • Cá chua ngọt Tây Hồ (Xīhú cù yú, 西湖醋鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-1

Cá chua ngọt Tây Hồ – Ẩm thực nổi tiếng Chiết Giang, Trung Quốc

  • Cá chép chua ngọt (táng cù lǐyú, 糖醋鲤鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-2

Cá chép chua ngọt – Ẩm thực nổi tiếng Sơn Đông, Trung Quốc

  • Cá nhúng trong dầu ớt (shuǐ zhǔ yú, 水煮鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-3

Cá nhúng trong dầu ớt – Ẩm thực nổi tiếng Tứ Xuyên, Trung Quốc

  • Cá cháy hấp (Qīngzhēng shí yú, 清蒸鲥鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-4

Cá cháy hấp – Ẩm thực nổi tiếng Giang Tô

  • Đầu cá hấp ớt (duò jiāo yú tóu, 剁椒鱼头)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-5

Đầu cá hấp ớt – Ẩm thực nổi tiếng Hồ Nam

  • Cá quế ngâm muối chua (yān xiān guì yú, 腌鲜鳜鱼)

Cá quế ngâm muối chua – Ẩm thực nổi tiếng An Huy

Trên đây là bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề về các loại cá mà tự học tiếng Trung ở nhà muốn chia sẻ tới bạn. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hữu ích nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC