3716 lượt xem

Tên các loại cá trong tiếng Trung

Cá là một trong những món ăn nổi tiếng của ẩm thực Trung Hoa, được chế biến với nhiều công thức, nguyên liệu khác nhau. Nhưng bạn đã biết hết tên các loại cá bằng tiếng Trung chưa? Nếu chưa hãy đọc bài viết từ vựng tiếng Trung theo chủ đề cá mà THANHMAIHSK chia sẻ dưới đây nhé!

Tên các loại cá trong tiếng Trung

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

1

独角鲸

dú jiǎo jīng

Cá voi có ngà, kì lân biển

2

蓝鲸

lán jīng

Cá voi xanh

3

            鲈鱼

lúyú

Cá vược Nhật Bản

4

牙鳕鱼

yá xuěyú

Một loại cá tuyết

5

鳎鱼

tǎ yú

Cá bơn 

6

菱鲆

líng píng

Cá bơn Đại Tây Dương

7

大比目鱼

dà bǐmùyú

Cá bơn lưỡi ngựa Thái Bình Dương

8

竹麦鱼

zhú mài yú

Cá chào mào

9

鲥鱼

shí yú

Cá cháy 

10

鳟鱼

zūn yú

Cá chày 

11

水族

shuǐzú

Động vật dưới nước

12

海鱼

hǎiyú

Cá biển 

13

虾虎鱼

xiā hǔ yú

Cá bống (trắng)

14

泥鳅

níqiū

Cá chạch 

15

鲤鱼

lǐyú

Cá chép 

16

红鲤鱼

hóng lǐyú

Cá chép đỏ 

17

鲳鱼

chāng yú

Cá chim 

18

银鲳

yín chāng

Cá chim trắng 

19

镜鱼

jìng yú

Cá chim trắng

20

平鱼

píng yú

Cá chim trắng 

21

鳗鱼

mányú

Cá chình 

22

海鳗

hǎi mán

Cá chình 

23

电鳗

diàn mán

Cá chình điện 

24

白鳝

báishàn

Cá lạc 

25

狗鱼

gǒu yú

Cá măng 

26

斗鱼

dòu yú

Cá chọi, cá đá

27

飞鱼

fēiyú

Cá chuồn

28

旗鱼

qí yú

Cá cờ

29

德氏瘰螈

dé shì luǒ yuán

Cá cóc Tam Đảo

30

鯷鱼

tí yú

Cá cơm

31

海蜒

hǎi yá

Cá cơm biển

32

鯷鱼

tí yú

Cá cơm biển

33

鲫鱼

jìyú

Cá diếc

34

曹白鱼

cáo bái yú

Cá đé

35

鲻鱼

zī yú

Cá đối 

36

黄花鱼

huánghuā yú

Cá đù vàng

37

鳐鱼

yáo yú

Cá đuối

38

电鳐

diàn yáo

Cá đuối điện

39

黑线鳕

hēi xiàn xuě

Cá tuyết chấm đen

40

海鲡鱼

hǎi lí yú

Cá giò 

41

育苗

yùmiáo

Cá giống

42

海豚

hǎitún

Cá heo

43

带鱼

dàiyú

Cá hố

44

鲑鱼

guīyú

Cá hồi

45

  大马哈鱼

dà mǎ hā yú

Cá hồi chinook

46

红鱼

hóng yú

Cá hồng

47

剑鱼

jiàn yú

Cá kiếm

48

鲸鱼

jīngyú

Cá kình, cá voi

49

凤尾鱼

fèngwěiyú

Cá lành canh

50

狮子鱼

shīzi yú

Cá mao tiên

51

鲨鱼

shāyú

Cá mập 

52

角鲨

jiǎo shā

Cá mập quạ

53

大白鲨

dàbái shā

Cá mập trắng

54

花鲢

huā lián

Cá mè

55

胖头鱼

pàngtóuyú

Cá mè

56

白鲢

    bái lián

Cá mè trắng

57

鲢鱼

lián yú

Cá mè trắng

58

八目鱼

bā mù yú

Cá miệng tròn

59

石斑鱼

shí bān yú

Cá mú, cá song

60

乌贼

wūzéi

Cá mực, cá nang

61

鲂鮄

fáng fú

Cá chào mào

62

白鱼

bái yú  

Cá ngão gù

63

金枪鱼

jīnqiāngyú

Cá ngừ California

64

鲔鱼

wěi yú

Cá ngừ đại dương

65

海马

hǎimǎ

Cá ngựa

66

刺海马

cì hǎimǎ

Cá ngựa gai

67

抹香鲸

mǒxiāngjīng

Cá nhà táng

68

扁鲨

biǎn shā

Cá nhám dẹt

69

星鲨

xīng shā

Cá nhám điểm sao

70

长尾鲨

cháng wěi shā

Cá nhám đuôi dài

71

鲇鱼

nián yú

Cá nheo (da cá trơn)

72

河豚

hétún

Cá nóc

73

须鲷

xū diāo

Cá phèn

74

  肺鱼

fèi yú

Cá phổi

75

乌鱼

wū yú

Cá quả, cá chuối, cá lóc

76

攀鲈

pān lú

Cá rô

77

罗非鱼

luó fēi yú

Cá rô phi

78

沙丁鱼

shādīngyú

Cá trích

79

鳄鱼

èyú

Cá sấu

80

短吻鳄

duǎn wěn è

Cá sấu mõm ngắn

81

暹罗鳄

xiān luó è

Cá sấu xiêm

82

竹荚鱼

zhú jiá yú

Cá sòng Nhật Bản

83

鲟鱼

xún yú

Cá tầm

84

巨型弹涂鱼

jùxíng tántúyú

Cá thòi lòi

85

鲭鱼

qīng yú

Cá thu

86

秋刀鱼

qiū dāoyú

Cá thu đao

87

鲩鱼

huàn yú

Cá trắm cỏ

88

草鱼

cǎoyú

Cá trắm cỏ

89

黑鲩

hēi huàn

Cá trắm đen

90

银鱼

yín yú

Cá trắng bạc

91

星鱼

xīng yú

Cá tràu tiến vua, cá trèo đồi

92

鲱鱼

fēiyú

Cá trích

93

鲮鱼

líng yú

Cá trôi

94

泥狗鱼

ní gǒu yú

Cá tuế bùn

95

鳕鱼

xuěyú

Cá tuyết 

96

龙井鱼

lóngjǐng yú

Cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng

97

金鱼

jīnyú

Cá vàng, cá cảnh

98

腔棘鱼

  qiāng jí yú

Cá vây tay

99

diāo

Cá vền

100

鳊鱼

biān yú

Cá vền trắng

Các món cá nổi tiếng của Trung Quốc 

 

  • Cá chua ngọt Tây Hồ (Xīhú cù yú, 西湖醋鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-1

Cá chua ngọt Tây Hồ – Ẩm thực nổi tiếng Chiết Giang, Trung Quốc

 

  • Cá chép chua ngọt (táng cù lǐyú, 糖醋鲤鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-2

 

Cá chép chua ngọt – Ẩm thực nổi tiếng Sơn Đông, Trung Quốc

 

  • Cá nhúng trong dầu ớt (shuǐ zhǔ yú, 水煮鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-3

 

Cá nhúng trong dầu ớt – Ẩm thực nổi tiếng Tứ Xuyên, Trung Quốc

 

  • Cá cháy hấp (Qīngzhēng shí yú, 清蒸鲥鱼)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-4

 

Cá cháy hấp – Ẩm thực nổi tiếng Giang Tô

 

  • Đầu cá hấp ớt (duò jiāo yú tóu, 剁椒鱼头)

ten-cac-loai-ca-trong-tieng-trung-5

 

Đầu cá hấp ớt – Ẩm thực nổi tiếng Hồ Nam

 

  • Cá quế ngâm muối chua (yān xiān guì yú, 腌鲜鳜鱼)

 

Cá quế ngâm muối chua – Ẩm thực nổi tiếng An Huy

Trên đây là bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề về các loại cá mà tự học tiếng Trung ở nhà muốn chia sẻ tới bạn. Hy vọng thông qua bài viết này sẽ giúp bạn có thêm những thông tin hữu ích nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC