Mình cược rằng nếu hỏi ra các thương hiệu nổi tiếng của điện thoại như Nokia , Apple , Asus … hay nói ngay Google thì sẽ có đến 99% các bạn không biết những từ này trong tiếng trung đọc như thế nào? Sẽ thật phí nếu như bạn bỏ qua bài này nhé vì trong sách , trong giáo trình của các bạn hoàn toàn không có đâu nhé. Không tin bạn hãy thử hỏi 1 số đứa cũng học tiếng Trung như bạn và mình đi sẽ biết ngay thôi.

Tên các thương hiệu nổi tiếng cả Thế giới biết trong tiếng Trung mà bạn không biết?

Tên các thương hiệu nổi tiếng cả Thế giới biết trong tiếng Trung mà bạn không biết?

1。诺基亚 《Nuòjīyà》 Nokia
2。苹果 《Píngguǒ》 Apple
3。戴尔 《Dài’ěr》 Dell
4。东芝 《Dōngzhī》 Toshiba
5。飞利浦 《Fēilìpǔ》 Philips
6。谷歌 《Gǔgē》 Google
7。黑莓 《Hēiméi》 Blackberry
8。宏碁 《Hóngqí》 Acer
9。华硕 《Huáshuò》 Asus
10。惠普 《Huìpǔ》 Hp
11。卡西欧 《Kǎxī’ōu》 Casio
12。联想 《Liánxiǎng》 Lenovo
13。摩托罗拉 《Mótuōluōlā》 Motorola
14。马自达 《Mǎzìdá》MAZDA
15。铃木《Língmù》SUZUKI
16。雅马哈 《 Yǎmǎhā》YAMAHA
17。奥迪《Àodí》 AUDi
18。索尼 《Suǒní》SONY
19。本田 《Běntián》HONDA
20。松下《Sōngxià》Panaso¬nic

Tên các thương hiệu nổi tiếng cả Thế giới biết trong tiếng Trung mà bạn không biết?

Tên các thương hiệu nổi tiếng cả Thế giới biết trong tiếng Trung mà bạn không biết?

21。丰田 《Fēngtián》TOYOTA
22。三星《Sānxīng》 SAMSUNG
23。梅赛德斯-奔驰《Méi sài dé sī-bēnchí》Mercedes-B¬enz
24。现代 《Xiàndài》HUYNDAI
25。雷克萨斯《Léikèsàsī》 LEXUS
26。百事 《Bǎishì》Pepsi
27。法拉利《Fǎlālì》 Ferrari
28。红牛 《Hóngniú》Redbull
29。雅虎《Yǎhǔ》 Yahoo
30。三洋 《Sānyáng》SANYO
31。麦当劳 《Màidāngláo》McDonald¬s
32。可口可乐 《Kěkǒukělè》 COCA-COLA
33。欧珀《Ōu pò》OPPO
34。三阳《Sān yáng》SYM
35。华为 《Huáwèi》 HUAWEI
36。夏普 《Xiàpǔ》Sharp

Tên các thương hiệu nổi tiếng cả Thế giới biết trong tiếng Trung mà bạn không biết?

Tên các thương hiệu nổi tiếng cả Thế giới biết trong tiếng Trung mà bạn không biết?

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY