1409 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch

từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch

Bạn là người yêu phượt và ham khám phá. Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch được giới thiệu dưới đây chắc chắn là dành cho các bạn phải không? Cùng vừa học tiếng Trung vừa sắp xếp hành lý chuẩn bị cho những chuyến du ngoạn khắp thế giới thôi nào!

1. Từ vựng tiếng Trung chủ đề du lịch

  1. 旅游代理 /lǚ yóu dài lǐ/ : địa lý du lịch
  2. 旅游服务 /lǚ yóu fú wù/ : dịch vụ du lịch
  3. 专职旅游向导 /zhuān zhí lǚ yóu xiàng dǎo/ : hướng dẫn viên du lịch chuyên nghiệp
  4. 旅游证件 /lǚ yóu zhèng jiàn/ : thẻ du lịch
  5. 旅游手册 /lǚ yóu shǒu cè/ : sổ tay du lịch
  6. 旅游指南 /lǚ yóu zhǐ nán/ : sách hướng dẫn du lịch
  7. 游览图 /yóu lǎn tú/ : bản đồ du lịch
  8. 旅游路线 /lǚ yóu lù xiàn/ : tuyến du lịch
  9. 旅程 /lǚ chéng/ : lộ tuyến du lịch
  10. 旅游目的地 /lǚ yóu mùdì de/ : địa điểm du lịch
  11. 旅费 /lǚ fèi/ : chi phí
  12. 旅游旺季 /lǚ yóu wàng jì/ : mùa du lịch
  13. 旅游高峰期 /lǚ yóu gāo fēng qī/ : thời kỳ cao điểm du lịch
  14. 旅行来回双程票 /lǚ xíng lái huí shuāng chéng piào/ : vé du lịch khứ hồi
  15. 敲诈旅客 /qiāo zhá lǚ kè/ : bắt chẹt khách du lịch
  16. 旅游纪念品 /lǚ yóu jì niàn pǐn/ : đồ lưu niệm
  17. 旅游接待站 /lǚ yóu jiē dài zhàn/ : điểm tiếp đón du lịch
  18. 旅客住宿点 /lǚ kè zhù sù diǎn/ : nơi ở của khách du lịch
  19. 旅伴 /lǚ bàn/ : bạn du lịch
  20. 周末度假可 /zhōu mò dù jià kè/ : người đi du lịch cuối tuần
  21. 郊游野餐者/ jiāo yóu yě cān zhě/ : người dã ngoại

2. Hội thoại lên kế hoạch du lịch bằng tiếng Trung

A: 朱迪说你这个夏天要去旅游?
Zhū dí shuō nǐ zhège xiàtiān yào qù lǚyóu?
Judy nói bạn sẽ đi du lịch vào mùa hè này phải không?

B: 是的,但是我还没决定。
Shì de, dànshì wǒ hái méi juédìng.
Đúng, nhưng tôi vẫn chưa quyết định.

A: 你有什么计划吗?
Nǐ yǒu shén me jìhuà ma?
Kế hoạch của bạn là gì?

B: 我期待着去欧洲。
Wǒ qídàizhuó qù ōuzhōu.
Tôi đang mong chờ được đi Châu Âu.

A: 如果你需要我的推荐的话,我觉得没有什么地方比希腊更好了。
Rúguǒ nǐ xūyào wǒ de tuījiàn dehuà, wǒ juédé méiyǒu shé me dìfāng bǐ xīlà gèng hǎole.
Nếu bạn cần lời giới thiệu của tôi, tôi nghĩ không có nơi nào tốt hơn Hy Lạp.

B: 你去过那里吗?
Nǐ qùguò nàlǐ ma?
Bạn đã từng ở đó chưa?

A : 是的,我去过不止一次。
Shì de, wǒ qùguò bu zhǐ yīcì.
Vâng, tôi đã đến đó hơn một lần.

B: 哇,听起来很吸引人!也许我也可以去看看。
Wa, tīng qǐlái hěn xīyǐn rén! Yěxǔ wǒ yě kěyǐ qù kàn kàn.
Ồ, nghe có vẻ hấp dẫn! Có lẽ tôi cũng có thể thử xem.

Các bạn có kế hoạch cho chuyến du lịch của mình chưa? Lưu lại từ vựng tiếng trung chủ đề du lịch để đi nha!

www.thanhmaihsk.edu.vn

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC