2039 lượt xem

Từ vựng HSK 9 cấp: HSK 1

Chắc hẳn có rất nhiều bạn quan tâm đến sự thay đổi các cấp của HSK mới. HSK 9 cấp không chỉ tăng số lượng cấp thi mà còn tăng số lượng từ vựng mỗi cấp. Hình thức thi gồm nghe, nói, đọc, viết và dịch.

Điều này đồng nghĩa độ khó của kì thi tăng lên rất nhiều. Đòi hỏi người học nỗ lực, phát triển toàn diện các kỹ năng.

Phần từ vựng mỗi cấp chắc hẳn đang thu hút được sự quan tâm của nhiều bạn học tiếng Trung tại nhà.

Dưới đây, chúng mình sẽ gửi bạn lần lượt các bộ từ vựng HSK 9 cấp nhé! Bài hôm nay sẽ là từ vựng HSK 9 cấp 1 nha!

Yêu cầu từ vựng HSK 9 cấp

Cũng như bảng từ vựng cũ, mỗi cấp HSK cao hơn sẽ bao gồm cả từ vựng của HSK cấp thấp nha!

HSK 9 cấp
Mức Cấp Ngữ âm Ký tự Từ vựng Ngữ pháp
Sơ cấp
1 269 300 500 48
2 468 600 1272 129
3 608 900 2245 210
Trung cấp
4 724 1200 3245 286
5 822 1500 4316 357
6 908 1800 5456 424
Cao cấp 7,8,9 1110 3000 11092 572

Danh sách từ vựng HSK 9 cấp (Cấp 1)

HSK cấp 1 của tiêu chuẩn HSK mới đòi hỏi người học nắm vững 500 từ vựng. Số lượng từ này gần bằng với HSK 3 cấp cũ. Cũng khá nhiều đúng không nào. Thôi thì chúng ta phải cố gắng hơn. Với tiêu chuẩn mới, càng đạt được chứng chỉ cao thì giá trị cũng rất lớn đó.

HSK 1 mới bao gồm 500 từ chứa:

– 141 từ HSK 1 cũ

– 82 từ HSK 2 cũ

– 59 từ HSK 3 cũ

– 15 từ HSK 4 cũ

– 3 từ HSK 5 cũ

– 200 từ hoàn toàn mới không có trong HSK 6 cấp cũ.

Vậy HSK 1 mới bao gồm 94% từ vựng của HSK 1 và 54% của HSK 2 cũ và hơn thế nữa rất nhiều.

HSK 1 MỚI KHÁC HSK 3 HIỆN TẠI Ở NHỮNG ĐIỂM SAU:

1. Chỉ có 59 từ mới trong 300 từ mới của HSK 3 cũ.

2. Một số từ trong HSK 5 như: 工人(công nhân),日期(ngày, thời kỳ),正(đang).

3. Một số từ trong HSK 4 cũ nhưng có trong HSK 1 mới là:
最好(tốt nhất);重(nặng);中文(tiếng Trung);知识(tri thức, kiến thức);页(trang);行(được, chỉ sự đồng ý);毛(hào(tiền tệ));开玩笑(nói giỡn, nói đừa);还(còn, vẫn);还(hoàn trả);干(làm);干(khô, khô han);动作(động tác);等(vân vân);包子(bánh bao)

Đặc biệt có tới 200 từ vựng mới không trong bảng từ vựng HSK 6 cấp cũ.

Link tải: Tải từ vựng HSK 9 cấp 1 PDF

Hi vọng với những chia sẻ về từ điển HSK 9 cấp 1 sẽ giúp các bạn có thêm kiến thức để chuẩn bị cho sự thay đổi sắp tới nhé!

Xem tiếp: Từ vựng HSK 9 cấp 2

Nếu bạn muốn học tiếng Trung toàn diện, bài bản, đạt mục tiêu trong thời gian ngắn, đăng ký ngay khóa học tiếng Trung – học cùng giảng viên đại học và bộ giáo trình tiếng Trung Msutong mới nhất nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

       

      NAY CHỈ CÒN 1498K 899K