Phần 1 từ vựng các loài chim các bạn thấy sao? Đã từng nhìn thấy bao nhiêu con trong số đó rồi , bài học tiếng Trung hôm nay chúng ta học tiếp phần 2 của loạt từ vựng về chủ đề này nhé! Chúc các bạn 1 ngày vui vẻ!

Từ vựng tiếng Trung các loại chim ( p2 )

Từ vựng tiếng Trung các loại chim ( p2 )

1 cu gáy 斑鸠 Bānjiū
2 cu ngói 火斑鸠 Huǒbānjiū
3 cú lợn 草鸮 Cǎoxiāo
4 cú vọ 鸺鹠 Xiūliú
5 cú mèo 猫头鹰 Māotóuyīng
6 cú vọ mặt trắng 领鸺鹠 Lǐngxiūliú
7 dạ oanh 夜莺 Yèyīng
8 diều cá 鱼雕 Yúdiāo
9 diệc lửa 草鹭 Cǎolù
10 diều hâu 黑鸢 Hēiyuān
11 dù dì 渔鸮 Yú xiāo
12 đà điểu 鸵鸟 Tuóniǎo
13 đà điểu đầu mào 鹤鸵,食火鸡 Hètuó, shíhuǒjī
14 gà đồng, cúm núm 黑水鸡 Hēishuǐjī
15 gà lôi hồng tía 戴氏鹇 Dàishìxián
16 gà lôi trắng 白鹇 Báixián
17 gà tây 火鸡 Huǒjī
18 gà so cổ hung 橙颈山鹧鸪 Chéngjǐng shānzhègū
19 gõ kiến đầu đỏ, gõ kiến xanh cổ đỏ 红颈啄木鸟 Hóngjǐng zhuómùniǎo
20 hạc
21 hạc cổ trắng 白颈鹳 Báijǐngguàn
22 hoàng yến 白玉鸟,金丝雀 Báiyùniǎo, jīnsīquè
23 kền kên khoang cổ, thần ưng Andes 安地斯秃鹰 Āndìsītūyīng
24 khướu đầu đen 黑冠噪鹛 Hēiguān zàoméi
25 khướu mỏ dài, họa mi mỏ dài 短尾鹛 Duǎnwěiméi
26 loài chim di cư 候鸟 Hòuniǎo
27 loài chim dữ 猛禽 Měngqín
28 ó cá, ưng biển 鹗,鱼鹰 È, yúyīng
29 quạ đen 乌鸦 Wūyā
30 sáo đá đầu trắng 丝光椋鸟 Sīguāng liángniǎo
31 sáo mỏ vàng 八哥 Bāgē
32 sếu đầu đỏ 赤颈鹤 Chìjǐnghè
33 sơn ca 百灵鸟,云雀 Bǎilíngniǎo, yúnquè
34 thiên nga 天鹅 Tiān’é

Có những con chim mình còn chưa nghe thấy bao giờ? bạn nào tặng mình 1 con cu cu đê 🙂 mà tiện đây cho mình hỏi luôn chắc gà là họ hàng xa của chim ý nhỉ? he he hẹn găp các bạn vào buổi học sau nhé!

Từ vựng tiếng Trung các loại chim ( p2 )

Từ vựng tiếng Trung các loại chim ( p2 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY