Xung quanh nhà chúng ta có 1 số nội ngoại thất rất nhỏ nhưng chẳng ai để ý đến, khi hoc tieng Trung như cái nắm tay tròn ở cửa , cái khóa cửa , rèm cửa …. bạn thường xuyên nhìn thấy và động vào nhưng có bao giờ bạn hỏi tên tiếng Trung của nó chưa? Vì quá nhỏ nhặt chăng nên không ai đế ý? Chúng ta đâu cần phải học tiếng Trung ở đâu xa , những thứ xung quanh hiện ra trước mắt ta sao lại không học nhỉ? nếu như bạn có chưa biết tên tiếng Trung của những đồ nội ngoại thất trong nhà thì hãy cùng mình học bài sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Trung nội ngoại thất quanh nhà

Từ vựng tiếng Trung nội ngoại thất quanh nhà

1 Ban công 阳台 yángtái
2 Bích họa, tranh tường 壁画 bìhuà
3 Bức bình phong 屏风 píngfēng
4 Chốt, then 栓钉 shuān dīng
5 Chốt khóa 锁键 suǒ jiàn
6 Chuông cửa 门铃 ménlíng
7 Cửa chống trộm 防盗门 fángdào mén
8 Bệ cửa sổ 窗台 chuāngtái
9 Cửa sổ 窗口 chuāngkǒu
10 Gian xép 套间 tàojiān
11 Giấy dán tường 墙纸 qiángzhǐ
12 Hành lang 走廊 zǒuláng
13 Hoa viên, vườn hoa 花园 huāyuán
14 Kho 储藏室 chúcáng shì
15 lỗ quan sát (ở cửa) 窥孔 kuī kǒng
16 Mành trúc 竹帘子 zhú liánzi
17 Nhà bếp 厨房 chúfáng
18 Nhà vệ sinh 厕所, 卫生间 cèsuǒ, wèishēngjiān
19 Phòng khách 客厅 kètīng
20 Phòng ăn 餐室 cān shì
21 Phòng ngủ 卧室 wòshì
22 Phòng làm việc 工作室 gōngzuò shì
23 Phòng ngủ dự phòng (phòng ngủ dành riêng cho khách) 闲置卧室 xiánzhì wòshì
24 Rèm cửa sổ 窗帘 chuānglián
25 Rèm cuốn 卷帘 juǎn lián
26 Sàn nhà bằng ván ghép mộng 企口地板 qǐ kǒu dìbǎn
27 Sân 院子 yuànzi
28 Tay kéo cửa 门拉手 mén lāshǒu
29 Tay nắm tròn 球形把手 qiúxíng bǎshǒu
30 Tầng gác 阁楼 gélóu
31 Tầng hầm 地下室 dìxiàshì
32 Tiền sảnh 前屋 qián wū
33 Trang trí tường 墙饰 qiáng shì
34 Trang trí nội thất 室内装饰 shìnèi zhuāngshì
35 Vườn hoa trên sân thượng 屋顶花园 wūdǐng huāyuán
Từ vựng tiếng Trung nội ngoại thất quanh nhà

Từ vựng tiếng Trung nội ngoại thất quanh nhà

TUHOCTIENGTRUNG.VN

Tham khảo:

✍Thành ngữ hay hay trong tiếng Trung

✍Bỏ túi những câu tiếng Trung ngắn ( p1 )

✍Khẩu ngữ phổ biến tiếng Trung ( p1 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY