11369 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về cafe

Bạn có phải là dân nghiện cafe không? Hay bạn có thích uống cafe không? Có rất rất nhiều các loại cafe khác nhau. Hôm nay chúng mình cùng học từ vựng tiếng Trung về cafe nhé!

tu-vung-tieng-trung-ve-cafe

1. Tên tiếng Trung các loại cafe

Tên cafe Tiếng Trung (Pinyin)
americano 美式 měishì
americano coffee 美式咖啡 měishì kāfēi
Cafe đen 黑咖啡 hēi kāfēi
Coffee núi xanh 蓝山咖啡 lán shān kāfēi
cà phê Brazil 曼特林咖啡 màn tè lín kāfēi
cappuccino 热奶咖咖啡 rè nǎi kāfēi
cappuccino 卡布奇诺 kǎ bù jī nuò
cappuccino 泡沫咖啡 pàomò kāfēi
kem caramel frappuccino 焦糖星氷楽 jiāo táng xīng bīng lè
caramel macchiato 焦糖玛奇朵 jiāo táng mǎ qí duǒ
chai latte 香料茶拿铁 chái ná tiě
kem sô cô la frappuccino 巧克力星氷楽 qiǎokèlì xīng bīng lè
cà phê 咖啡 kāfēi
cà phê pha lạnh 冷l酿咖啡 lěng niàng kāfēi
cuban coffee 古巴咖啡 gǔbā kāfēi
cà phê đã lọc caffein 低因咖啡 dī yīn kāfēi
double 双分 shuāng fēn
eiskaffee 冰咖啡 bīng kāfēi
eiskaffee 冰淇淋咖啡 bīngqílín kāfēi
espresso 浓咖啡 nóng kāfēi
espresso 浓缩咖啡 nóng kāfēi
espresso frappuccino 濃縮星氷楽 nóngsuō xīng bīng lè
fench coffee 法式咖啡 fàshì kāfēi
cà phê lọc/ cafe phin 过滤的咖啡 guòlǜ de kāfēi
flat white 平白咖啡 píngbái kāfēi
frappuccino 星氷楽 xīng bīng lè
Cà phê phin kiểu Pháp 法式滤壶咖啡 fàshì lǜ hú kāfēi
Cà phê xay thủ công 现磨咖啡 xiàn mò kāfēi
Cà phê nóng 热咖啡 rè kāfēi
Coffee đá 冰咖啡 bīng kāfēi
Caffe americano đá 冰美式咖啡 bīng měishì kāfēi
Espresso đã 浓缩冰咖啡 nóngsuō bīng kāfēi
French coffee đá 冰法式滴滤l bīng fàshì dī lǜ
Cà phê đá bào 冰摩卡 bīng mókǎ
cà phê hòa tan 速溶咖啡 sùróng kāfēi
irish coffee 爱尔兰咖啡 lìkǒu jiǔ kāfēi
italian coffee 意大利咖啡 yìdàlì kāfēi
lahti (latte) 拿铁 ná tiě
latte 拿铁 ná tiě
latte coffee 拿铁咖啡 ná tiě kāfēi
long black (americano) 美式 měishì
macchiato 玛奇朵 mǎ qí duǒ
macchiato 玛琪雅朵 mǎ qí yǎ duǒ
mandeling / brazilian / “special” coffee 曼巴咖啡 màn bā kāfēi
trà frappuccino xoài cam quýt 芒果茶星氷楽 mángguǒ chá xīng bīng lè
mocha 摩卡 mókǎ
mocha frappuccino 摩卡星氷楽 mókǎ xīng bīng lè
phonetic translation 罗马蒸g馏liú咖啡 luómǎ zhēngliú kāfēi
short black 小杯黑咖啡 xiǎo bēi hēi kāfēi
single 单分 dān fēn
cà phê sữa đậu nành 豆浆咖啡 dòujiāng kāfēi
turkish coffee 土耳其咖啡 tǔ’ěrqí kāfēi
kem vani frappuccino vani 香草星氷楽 xiāngcǎo xīng bīng lè
vienna coffee 维也纳咖啡 wéiyěnà kāfēi

2. Từ vựng liên quan đến đồ uống Cafe

Tên Chinese (Pinyin)
sữa 牛niú奶nǎi niúnǎi
sữa tách béo 脱tuō脂zhī奶nǎi tuōzhǐ nǎi
sữa đậu nành 豆dòu浆jiāng dòujiāng
đường 糖táng táng

3. Mẫu câu tiếng Trung về cafe

你最喜欢哪种咖啡?
Nǐ zuì xǐhuān nǎ zhǒng kāfēi?
Cà phê yêu thích của bạn là gì?

你喜欢喝咖啡吗?
Nǐ xǐhuān hē kāfēi ma?
Bạn có thích uống cà phê không?

你知道喝一杯咖啡会让你的精神马上振作起来吗?
Nǐ zhīdào hè yībēi kāfēi huì ràng nǐ de jīngshén mǎshàng zhènzuò qǐlái ma?
Bạn có biết rằng uống một tách cà phê có thể nâng cao tinh thần ngay lập tức?

一杯浓咖啡口感更好,而且可以让人们觉得更有深度。
Yībēi nóng kāfēi kǒugǎn gèng hǎo, érqiě kěyǐ ràng rénmen juédé gèng yǒu shēndù.
Một tách cà phê đậm đà có vị ngon hơn và có thể khiến người ta cảm thấy nó có chiều sâu hơn.

她往咖啡里加了些糖。
Tā wǎng kāfēi lǐjiāle xiē táng.
Cô ấy thêm một ít đường vào cà phê của mình.

这家咖啡馆的环境不错。
Zhè jiā kāfēi guǎn de huánjìng bùcuò.
Không gian của quán cà phê này rất đẹp.

请给我来一小杯卡布奇诺咖啡。
Qǐng gěi wǒ lái yī xiǎo bēi kǎ bù jī nuò kāfēi.
Vui lòng mang cho tôi một tách cà phê cappuccino nhỏ.

我要很浓的咖啡。
Wǒ yào hěn nóng de kāfēi.
Tôi muốn cà phê đặc.

不要糖,不要奶油。
Bùyào táng, bùyào nǎiyóu.
Không đường, không kem.

我的妈妈为我煮了些咖啡。
Wǒ de māmā wèi wǒ zhǔle xiē kāfēi.
Mẹ tôi pha cho tôi một ít cà phê.

Bạn thích uống cafe gì? Hãy chia sẻ cho bạn bè của mình biết nhé! Hy vọng những từ vựng tiếng Trung về cafe và mẫu câu trên đã có ích trong quá trình học của bạn. Chúc các bạn học tốt nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Rate this post
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC