2666 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về đồ uống

Bạn đã thật sự biết tên gọi của các loại đồ uống bằng tiếng Trung chưa? Bạn đã biết cách uống cà phê chuẩn chưa? Hôm nay hãy cùng học tiếng Trung ở nhà tìm hiểu các từ vựng tiếng Trung về đề đồ uống nhé.

Từ vựng tiếng Trung tên các loại đồ uống

Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
Đồ uống liền 方便饮料 fāngbiàn yǐnliào
Cà phê 咖啡 kāfēi
Cà phê sữa 牛奶咖啡 niúnǎi kāfēi
Cà phê đen 纯咖啡 chún kāfēi
Cà phê hòa tan 速溶咖啡 sùróng kāfēi
Trà  chá
Trà sữa 奶茶 nǎichá
Trà chanh 柠檬茶 níngméng chá
Trà đá 冰茶 bīng chá
Trà hoa cúc 菊花茶 júhuā chá
Soda kem 冰淇淋苏打水 bīngqílín sūdǎ shuǐ
Sữa bò 牛奶 niúnǎi
Thức uống 饮料 yǐnliào
Bia  啤酒 píjiǔ
Bia chai 瓶装啤酒 píngzhuāng píjiǔ
Bia lon 听装啤酒 tīng zhuāng píjiǔ
Bia lager 贮陈啤酒 zhù chén píjiǔ
Rượu  jiǔ
Rượu chai 瓶装酒 píngzhuāng jiǔ
Cocktail  鸡尾酒 jīwěijiǔ
Đồ uống nhẹ (không cồn) 软性饮料 ruǎn xìng yǐnliào
Nước ngọt 汽水 qìshuǐ
Nước khoáng 矿泉水 kuàngquán shuǐ
Nước chanh 莱姆汁 lái mǔ zhī
Nước cam 桔子汁 júzi zhī
Nước 7-up 七喜 qīxǐ
Nước dừa 椰子汁 yēzi zhī
Nước hoa quả có ga 果汁汽水 guǒzhī qìshuǐ
Nước uống chiết xuất từ lúa mạch 麦乳精饮料 mài rǔ jīng yǐnliào
Nước soda 苏打水 sūdǎ shuǐ
Nước uống vị socola 巧克力饮料 qiǎokèlì yǐnliào
Yakult  益力多 yìlìduō
Đá  冰块 bīng kuài 
Việt quất đông lạnh 冷冻蓝莓 lěngdòng lánméi 
Nho đông lạnh 葡萄冰 pútáo bīng 
Sữa chua uống hãng Wahaha 娃哈哈营养线 wáhāhāyíngyǎng xiàn
Costa coffee 美式咖啡 měishì kāfēi 
Squash hãng Mingren 柠檬苏打(名仁) níngméng sūdǎ (Míng rén) 
Trà đen 烧茶 shāo chá 
Sữa Vương Tử

Nước dừa

旺仔牛奶

椰汁儿

Wàng zǐ niúnǎi 

yē zhī er

Nước dừa hãng Emoji 好喝椰(emoji) hǎo hē yē (emoji) 
Trà đào 蜜桃鸟笼茶 mì táo niǎo lóng chá
Trà hoa nhài dâu 草莓茉莉鸟笼茶 cǎoméi mòlì niǎo lóng chá 
Sữa dâu 草莓牛奶 cǎoméi niúnǎi 
Sprite  雪碧 xuěbì 
Nước cam ép của hãng Minute Maid 美汁源果粒橙 měi zhī yuán guǒ lì chéng
Trà xanh 绿茶 lǜchá 
Đá viên 冰球(海盐柠檬*chữ màu đỏ là vị của đá*口味棒冰) bīngqiú (hǎiyán níngméng kǒuwèi bàngbīng)
Red bull 红牛 hóngniú 
Hãng nước đóng chai Nongfu 农夫山泉 nóngfū shānquán 
Hãng sữa Deluxe 特仑苏 tè lún sū 
Hãng nước ép Huiyuan 汇源果汁 huìyuán guǒzhī 
Trà Sâm Lão Vương Cát 王老吉 Wwánglǎojí 
Hãng Khang Sư Phụ 康师傅 kāngshīfù 
Hãng AMBROSIAL 安慕希 ān mù xī

Đồ uống mà các độ tuổi thường dùng

tu-vung-tieng-trung-chu-de-chuyen-ve-uong-1

Trung niên và cao tuổi : 中老年 zhōng lǎonián: 

  • sữa 牛奶 niúnǎi
  • trà xanh 绿茶  lǜchá
  • cà phê 咖啡 kāfēi.

Phái nam 男性 nánxìng

trà Epimedium淫羊藿茶  yín yáng huò chá,

Phái nữ 女性 nǚxìng:    

  • milkshake 奶昔 nǎi xī,
  • nước ép bưởi 西柚汁 xī yòu zhī,
  • sữa dừa椰奶 yē nǎi,
  • trà hoa 花茶 huāchá
  • nước trái cây mới vắt 鲜榨果汁 xiān zhà guǒzhī.

Phụ nữ có thai 孕妇 yùnfù: 

  • nước chanh 柠檬水 níngméng shuǐ,
  • sữa dừa椰汁 yē zhī,
  • milkshake 奶昔  nǎi xī,
  • sữa  牛奶niúnǎi.

Trẻ em 儿童 értóng: 

  • sữa tươi nguyên chất 纯牛奶 chúnniúnǎi,
  • sữa đậu nành 豆浆dòujiāng,
  • nước ép trái cây và rau củ 果蔬汁guǒshū zhī.

Người đi làm 上班族 shàngbān zú: 

  • trà xanh 绿茶  lǜchá,
  • trà Kỷ Tử 枸杞茶  gǒuqǐ chá,
  • trà hoa cúc 菊花茶  júhuā chá,
  • trà Cassia 决名子茶 jué míng zi chá,
  • trà đỗ trọng 杜仲茶 dùzhòng chá.

Cú đêm 夜猫族 yè māo zú:

  • trà La Hán Quả 罗汉果茶  luóhànguǒ chá,
  • trà kim ngân 金银花茶  jīnyínhuāchá,
  • trà hoa nhân sâm 人参花茶 rénshēn huā chá,
  • trà xanh 绿茶 lǜchá.

Đôi điều về việc uống cà phê sao cho chuẩn nhất

Các hương vị phổ biến thường thấy của cà phê 咖啡常见口味 kāfēi chángjiàn kǒuwèi:

  • Cà phê Blue Mountain 蓝山咖啡 lán shān kāfēi 

产自牙买加的咖啡豆冲泡而成,咖啡因含量低

chǎn zì yámǎijiā de kāfēi dòu chōng pào ér chéng, kāfēi yīn hánliàng dī 

Được nấu từ hạt cà phê từ Jamaica, ít caffeine

成分:牙买加蓝山咖啡豆、水

chéngfèn: Yámǎijiā lán shān kāfēi dòu, shuǐ 

Thành phần: Hạt cà phê Jamaica Blue Mountain, nước

  • Cà phê Mocha 摩卡咖啡 mókǎ kāfēi 

意式拿铁咖啡的变种,起源于十五世纪,最古老的咖啡

yì shì ná tiě kāfēi de biànzhǒng, qǐyuán yú shíwǔ shìjì, zuì gǔlǎo de kāfēi

Một biến thể của espresso latte, có nguồn gốc từ thế kỷ 15, loại cà phê lâu đời nhất

成分:意式浓咖啡、热牛奶、巧克力酱、鲜奶油

chéngfèn: yì shì nóng kāfēi, rè niúnǎi, qiǎokèlì jiàng, xiān nǎiyóu

Thành phần: cà phê espresso, sữa nóng, sốt sô cô la, kem tươi

  • Espresso latte 拿铁咖啡 ná tiě kāfēi 

意式浓缩咖啡与牛奶的经典混合,最上面是一层奶泡

yì shì nóngsuō kāfēi yǔ niúnǎi de jīngdiǎn hùnhé, zuì shàngmiàn shì yìcéng nǎi pào

Một sự pha trộn cổ điển giữa cà phê espresso và sữa, với một lớp bọt sữa trên cùng

成分:意式浓缩咖啡、鲜奶,比例1:2

chéngfèn: Yì shì nóngsuō kāfēi, xiān nǎi, bǐlì 1:2

Thành phần: cà phê espresso, sữa tươi, tỷ lệ 1: 2

  • Cappuccino 卡布奇诺 kǎ bù jī nuò 

泡沫多,意式浓缩咖啡、泡沫牛奶、牛奶制成

pàomò duō, yì shì nóngsuō kāfēi, pàomò niúnǎi, niúnǎi zhì chéng

Có bọt, được làm từ cà phê espresso, sữa sủi bọt và sữa

成分:意式浓缩咖啡、奶泡、热牛奶

chéngfèn: yì shì nóngsuō kāfēi, nǎi pào, rè niúnǎi 

Thành phần: cà phê espresso, bọt sữa, sữa nóng

Cách uống cà phê đúng cách 咖啡的正确喝法 kāfēi de zhèngquè hē fǎ 

  • Muỗng cà phê 咖啡勺 kāfēi sháo 

不要用咖啡勺喝咖啡,它都用是给咖啡降温的,不要向咖啡呵气,也不要发出呼噜噜的声音。

búyào yòng kāfēi sháo hē kāfēi, tā dōu yòng shì gěi kāfēi jiàngwēn de, búyào xiàng kāfēi hē qì, yě búyào fāchū hūlū lū de shēngyīn. 

Không uống cà phê bằng thìa cà phê, nó dùng để làm nguội cà phê, không ngửi, không phát ra tiếng khi uống.

  • Tách cà phê 咖啡杯 kāfēi bēi 

咖啡杯的杯耳很小,一般无法穿过手指。而我们也不建议在端咖啡的时候将手指穿过杯耳,应是拇指和食指捏住杯把儿再将杯子端起。

kāfēi bēi de bēi ěr hěn xiǎo, yìbān wúfǎ chuānguò shǒuzhǐ. Ér wǒmen yě bú jiànyì zài duān kāfēi de shíhòu jiàng shǒuzhǐ chuānguò bēi ěr, yīng shì mǔzhǐ hé shízhǐ niē zhù bēi bà er zài jiāng bēizi duān qǐ. 

Tay cầm của tách cà phê rất nhỏ nên thường không thể lọt qua các ngón tay. Và chúng tôi khuyên bạn không nên đưa ngón tay qua tay cầm của cốc khi phục vụ cà phê. Bạn nên dùng ngón tay cái và ngón trỏ kẹp vào tay cầm của cốc rồi nhấc cốc lên.

  • Cách uống 如何喝 rúhé hē 

喝咖啡时,应该端起杯子,而不要俯首去就咖啡,这样并不雅观;同时喝咖啡时不要小口嘬饮,也不要大口吞咽。

hē kāfēi shí, yīnggāi duān qǐ bēizi, ér búyào fǔshǒu qùjiù kāfēi, zhèyàng bìng bù yǎguān; tóngshí hē kāfēi shí búyào xiǎokǒu chuài yǐn, yě búyào dàkǒu tūnyàn. 

Khi uống cà phê, bạn nên cầm cốc lên thay vì cúi đầu để lấy cốc, gây khó coi, đồng thời không nên nhấm nháp hoặc nuốt ngụm to khi uống cà phê.

  • Không thêm đường 不要加糖 búyào jiātáng 

方糖里的果糖含量是非常高的,很可能导致肥胖和糖尿病等各种严重的疾病,食用后不产生热能。

fāng táng lǐ de guǒtáng hánliàng shì fēicháng gāo de, hěn kěnéng dǎozhì féipàng hé tángniàobìng děng gè zhǒng yánzhòng de jíbìng, shíyòng hòu bù chǎnshēng rènéng.

Hàm lượng đường fructose trong đường rất cao, có khả năng gây ra nhiều bệnh nguy hiểm khác nhau như béo phì, tiểu đường, sau khi ăn không tạo ra năng lượng. 

Các cách pha chế cà phê 咖啡调配方法 kāfēi diàopèi fāngfǎ

  • Cà phê đá Bồ Đào Nha 葡萄牙冰咖啡 pútáoyá bīng kāfēi 

材料:柠檬1/2杯、冰 、冷咖啡 、砂糖

cáiliào: níngméng 1/2 bēi, bīng, lěng kāfēi, shātáng

Nguyên liệu: 1/2 cốc chanh, đá, cà phê lạnh, đường cát

做法:压柠檬汁,与冰咖啡混合,然后加入适量砂糖与冰块

zuòfǎ: yā níngméng zhī, yǔ bīng kāfēi hùnhé, ránhòu jiārù shìliàng shātáng yǔ bīng kuài

Cách làm: Ép nước cốt chanh, pha với cà phê đá, sau đó thêm lượng đường cát và đá viên thích hợp

  • Cà phê kem Đức 德国雪糕咖啡 Déguó xuěgāo kāfēi

材料:香草雪糕、奶油、巧克力粉、冷咖啡

cáiliào: xiāngcǎo xuěgāo, nǎiyóu, qiǎokèlì fěn, lěng kāfēi 

Thành phần: kem vani, kem, bột sô cô la, cà phê lạnh

做法:杯中加入雪糕,倒入冷咖啡,舀入鲜奶油,最后洒巧克力粉

zuòfǎ: bēi zhōng jiārù xuěgāo, dào rù lěng kāfēi, yǎo rù xiān nǎiyóu, zuìhòu sǎ qiǎokèlì fěn

Cách làm: cho kem vào cốc, đổ cà phê lạnh vào, múc kem đánh bông vào, sau cùng rắc bột sô cô la.

  • Cà phê sữa Việt Nam 越南冰炼乳咖啡 Yuènán bīng liànrǔ kāfēi 

材料:炼乳、咖啡、冰

cáiliào: liànrǔ, kāfēi, bīng

Nguyên liệu: sữa đặc, cà phê, đá

做法:炼乳2-3勺倒入杯中,把咖啡导入炼乳杯中搅拌,再加冰

zuòfǎ: liànrǔ 2-3 sháo dào rù bēi zhōng, bǎ kāfēi dǎorù liànrǔ bēi zhōng jiǎobàn, zài jiā bīng 

Cách làm: Đổ 2-3 muỗng sữa đặc vào cốc, cho cà phê vào cốc sữa đặc khuấy đều, sau đó cho đá vào.

  • Hot Russian coffee 热的摩加佳巴 rè de mó jiā jiā bā 

材料:咖啡、巧克力、可可、蛋黄、牛奶、砂糖、奶油

cáiliào: kāfēi, qiǎokèlì, kěkě, dànhuáng, niúnǎi, shātáng, nǎiyóu

Thành phần: cà phê, sô cô la, ca cao, lòng đỏ trứng, sữa, đường cát, kem

做法:咖啡、巧克力、可可、蛋黄、少量牛奶加热,放入砂糖,再加奶油和巧克力装饰

zuòfǎ: kāfēi, qiǎokèlì, kěkě, dànhuáng, shǎoliàng niúnǎi jiārè, fàng rù shātáng, zài jiā nǎiyóu hé qiǎokèlì zhuāngshì

Cách làm: Cà phê, sô cô la, ca cao, lòng đỏ trứng gà, một ít sữa đun nóng, cho đường cát vào, sau đó thêm kem và sô cô la để trang trí

Phương pháp ủ cà phê 咖啡冲泡方法 kāfēi chōng pào fāngfǎ

  • Ủ qua giấy lọc 滤纸冲泡 lǜzhǐ chōng pào
  • Bộ ủ lọc Flange 法兰绒滤网冲泡 fǎ lán róng lǜ wǎng chōng pào
  • Phương pháp ủ lọc từ việc xay nhuyễn thành bội rồi lọc 滤纸冲泡研磨法 lǜzhǐ chōng pào yánmó fǎ
  • Bình lọc qua Siphon 虹吸研磨法 hóngxī yánmó fǎ

Các công thức làm sinh tố, nướp ép hoa quả

  • Thanh long 火龙果 huǒlóng guǒ 

火龙果具有减肥、延缓衰老、解毒、预防脑中风的功效

huǒlóng guǒ jùyǒu jiǎnféi, yánhuǎn shuāilǎo, jiědú, yùfáng nǎo zhòngfēng de gōngxiào 

Thanh long có tác dụng giảm cân, phòng chống lão hóa, giải độc, chống đột quỵ

材料:猕猴桃、雪梨、西瓜、橙子、香蕉

cáiliào: míhóutáo, xuělí, xīguā, chéngzi, xiāngjiāo 

Nguyên liệu:  kiwi, lê, dưa hấu, cam, chuối

  • Chanh dây 百香果 bǎixiāng guǒ 

百香果汁含有丰富维生素及矿物质,最大功效就是为人体补充能力,还能止痰止咳

bǎixiāng guǒzhī hányǒu fēngfù wéishēngsù jí kuàng wùzhí, zuìdà gōngxiào jiùshì wéi réntǐ bǔchōng nénglì, hái néng zhǐ tán zhǐké 

Nước chanh dây rất giàu vitamin và khoáng chất, tác dụng lớn nhất là bồi bổ cơ thể, ngoài ra còn có thể làm long đờm, giảm ho.

材料:柠檬、椰子、芒果、橙子、苹果

cáiliào: níngméng, yēzi, mángguǒ, chéngzi, píngguǒ

Nguyên liệu: chanh, dừa, xoài, cam, táo

  • Dâu tây 草莓 cǎoméi 

草莓汁含有天然的抗氧化成分,无论和什么搭配都能起到防癌抗癌的作用

cǎoméi zhī hányǒu tiānrán de kàng yǎnghuà chéngfèn, wúlùn hé shénme dāpèi dōu néng qǐ dào fáng ái kàng ái de zuòyòng

Nước ép dâu tây có chứa các thành phần chống oxy hóa tự nhiên, dù kết hợp với chất gì cũng có thể ngăn ngừa ung thư, chống ung thư.

材料:柚子、樱桃、番茄、橙子

cáiliào: yòuzi, yīngtáo, fānqié, chéngzi

Nguyên liệu:  bưởi, cherry, cà chua, cam

  • Dưa hấu 西瓜 xīguā 

西瓜汁有清热解暑、利尿消浮肿的功效,和不同的水果搭配都能消暑降火,生津止渴

xīguā zhī yǒu qīngrè jiě shǔ, lìniào xiāo fúzhǒng de gōngxiào, hé bùtóng de shuǐguǒ dāpèi dōu néng xiāoshǔ jiàng huǒ, shēngjīn zhǐ kě 

Nước ép dưa hấu có tác dụng thanh nhiệt, giải nhiệt, lợi tiểu, tiêu sưng, có thể dùng với các loại trái cây khác nhau để thanh nhiệt, hạ hỏa, bồi bổ cơ thể, làm dịu cơn khát.

材料:香蕉、番茄、葡萄、橙子、菠萝

cáiliào: xiāngjiāo, fānqié, pútáo, chéngzi, bōluó

Nguyên liệu:  chuối, cà chua, nho, cam, dứa

  • Trái bơ 牛油果 niúyóuguǒ 

牛油果有抗衰老、保护肝脏、美容功效

niúyóuguǒ yǒu kàng shuāilǎo, bǎohù gānzàng, měiróng gōngxiào

Quả bơ có tác dụng chống lão hóa, bảo vệ gan, làm đẹp.

材料:雪梨、苹果、葡萄、橙子

cáiliào: xuělí, píngguǒ, pútáo, chéngzi 

Nguyên liệu:  lê, táo, nho, cam

  • Quả khế 杨桃 yángtáo 

杨桃汁水分含量多,适合榨汁饮用,维生素多,还有美容功效,和其他水果搭配营养又美味

yángtáo zhī shuǐfēn hánliàng duō, shìhé zhà zhī yǐnyòng, wéishēngsù duō, hái yǒu měiróng gōngxiào, hé qítā shuǐguǒ dāpèi yíngyǎng yòu měiwèi 

Nước khế có hàm lượng nước cao, thích hợp để ép lấy nước uống, có nhiều vitamin và tác dụng làm đẹp, khi kết hợp với các loại trái cây khác rất bổ dưỡng và thơm ngon.

材料:雪梨、苹果、菠萝、椰子 

cáiliào: xuělí, píngguǒ, bōluó, yēzi 

Nguyên liệu: lê, táo, dứa, dừa 

Hy vọng rằng bài học ngày hôm nay đã đem đến cho các bạn nhiều thông tin về cách pha, uống cà phê chuẩn nhất. Hay các công thức làm sinh tố nước ép full tiếng Trung. Ngoài học thêm từ vựng tiếng Trung giản thể, THANHMAIHSK đồng hành cùng bạn trên con đường học tiếng Trung nhé. Chúc các bạn học tốt.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC