1587 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về giáo dục

Về ngành giáo dục , bộ đào tạo vốn từ vựng tiếng Trung các bạn có đã kha khá chưa nhỉ? Tự học tiếng Trung Quốc hôm nay giới thiệu đến các bạn 1 số từ vựng tiếng Trung về giáo dục nhé.

Từ vựng tiếng Trung về giáo dục: Các loại hình trường học

1 Giáo dục mầm non 学前教育 Xuéqián jiàoyù
2 Giáo dục tiểu học 小学教育 Xiǎoxué jiàoyù
3 Trung học phổ thông 高中 Gāozhōng
4 Trường Trung học phổ thông 普通高中 Pǔtōng gāozhōng
5 Giáo dục bậc trung cấp 中等教育 Zhōngděng jiàoyù
6 Trường trung học dạy nghề 职业中学 Zhíyè zhōngxué
7 Trường trung cấp chuyên nghiệp 中等专业学校 Zhōngděng zhuānyè xuéxiào
8 Giáo dục bậc đại học ( cao đẳng, đại học, học viện) 高等教育 Gāoděng jiàoyù
9 Bộ giáo dục 教育部 Jiàoyù bù
10 Cao học 研究生 Yánjiūshēng
11 Đào tạo tại chức kĩ thuật 成人技术培训 Chéngrén jìshù péixùn
12 Giáo dục thường xuyên 继续教育 Jìxù jiàoyù
13 Giáo dục ngắn hạn bậc đại học 成人非学历高等教育 Chéngrén fēi xuélì gāoděng jiàoyù
14 Chính quy 本科 Běnkē
15 Chứng chỉ 证书 Zhèngshū
16 Trường cao đẳng chuyên nghiệp 专科 Zhuānkē
17 Giáo dục bắt buộc 义务教育 Yìwù jiàoyù
18 Giáo dục sớm 早期教育 Zǎoqí jiàoyù
19 Trung tâm giáo dục sớm 早教中心 Zǎojiào zhōngxīn

20 成人教育 Chéngrén jiàoyù Giáo dục tại chức
21 初等教育 Chūděng jiàoyù Giáo dục sơ cấp
22 高等教育 Gāoděng jiàoyù Giáo dục cao cấp
23 个别教育 Gèbié jiàoyù Giáo dục cá biệt
24 普及教育 Pǔjí jiàoyù Giáo dục phổ cập
25 启蒙教育 Qǐméng jiàoyù Giáo dục vỡ lòng
26 学前教育 Xuéqián jiàoyù Giáo dục trước tuổi đi học
27 义务教育 Yìwù jiàoyù Giáo dục bắt buộc
       
28 远程教育 Yuǎnchéng jiàoyù Giáo dục từ xa
29 正规教育 Zhèngguī jiàoyù Giáo dục chính quy
30 职业教育 Zhíyè jiàoyù Giáo dục dạy nghề
31 中等教育 Zhōngděng jiàoyù Giáo dục trung cấp
32 智育 Zhìyù Giáo dục dân trí
33 技校 Jìxiào Trường dạy nghề
34 寄宿学校 Jìsù xuéxiào Trường nội chú
35 走读学校 Zǒudú xuéxiào Trường ngoại chú
36 民办学校 Mínbàn xuéxiào Trường dân lập
37 私立学校 Sīlì xuéxiào Trường tư
38 重点学校 zhòngdiǎn xuéxiào Trường trọng điểm
39 综合性大学 zònghé xìng dàxué Trường đại học tổng hợp

Từ vựng tiềng Trung về học hành , thi cử

1. Văn bằng 文凭 wén píng

2. Cao học văn chương, thạc sỹ văn chương 文学硕士 wén xué shuò shì

3. Cao học nông nghiệp 农业硕士 nóng yè shuò shi

4. Cao học khoa học ứng dụng 应用科学硕士 yīng yòng kē xué shuò shi

5. Cao học kiến trúc 建筑硕士 jiàn zhù shuò shì

6. Cao học khoa học 理学硕士 lǐ xué shuò shì

7. Cao học toán 数学硕士 shù xué shuò shì

8. Cử nhân sư phạm 教育学士 jiào yù xué shì

9. Chứng chỉ 结业证 jié yè zhèng

10. Cử nhân văn chương 文学士 wén xué shì

11. Cử nhân khoa học 理学学士 lǐ xué xué shì

12. Cử nhân châm cứu 针刺疗法学士 zhen̄ cè liáo fǎ xué shì

13. Cử nhân tài chính 会计学士 huài jì xué shì

14. Cử nhân hành chính quản trị 管理学士 guǎn lǐ xué shì

15. Cử nhân kinh tế 经济学士  jīng jì xué shì

16. Cử nhân toán 数学学士 shù xué xué shì

17. Đề thi, bài thi 试题 kǎo tí

18. Giấy chứng nhận 证明书 zhèng míng shū

19. Hội đồng thi 考试团 kǎo shì tuán

20. Thi cuối kỳ 期末考试 qī mò kǎo shì

21. Kỳ thi tuyển sinh 入学考试 rù xué kǎo shì

22. Kỳ thi vấn đáp 口头考试 kǒu tóu kǎo shì

23. Lễ trao bằng tốt nghiệp 毕业典礼 bì yè qǔ lǐ

24. Người có bằng cử nhân luật 法律毕业生 fǎ lǜ bì yè shēng

25. Nghiên cứu sinh 研究生 yán jiū shēng

26. Thạc sỹ 硕士 shuò shì

27. Thi trắc nghiệm 测试 cè shì

28. Thi vấn đáp 口头考试 kǒu tóu kǎo shì

29. Thí sinh 投考者 tóu kǎo zhě

30. Tiến sỹ 博士 bó shì

31. Tiến sỹ phẫu thuật 手术博士 shǒu shù bó shì

32. Tiến sỹ y khoa 医科博士 yī kē bó shì

33. Tiến sỹ khoa học 科学博士 kē xué bó shì

34. Tiến sỹ toán 数学博士 shù xué bó shì

35.Văn bằng sư phạm 教育文凭 jiào yù wén píng

Một số mẫu câu tiếng Trung về trường học

A: 汉语教室在几楼? Hànyǔ jiàoshì zài jǐ lóu? Phòng học tiếng Trung ở tầng nào

B: 在三楼。 Zài sān lóu. Trên tầng ba

A:物理实验室在哪里? Wùlǐ shyàn shì zài nǎli? Phòng thí nghiệm vật lý ở đâu?

B:在一号教学楼的二楼。 Zài yī hào jiàoxué lóu de èr lóu. Tầng 2 của tòa nhà dạy học số 1

A:洗手间在哪里? xǐshǒu jiān zài nǎli? Nhà vệ sinh ở đâu?

B:在一楼。男洗手间在左边,女洗手间在右边。 Zài yī lóu. Nán xǐshǒu jiān zài zuǒbiān, nǚ xǐshǒu jiān zài yòubiān. Ở tầng một. Phòng vệ sinh nam ở bên trái và phòng vệ sinh nữ ở bên phải.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC