347 lượt xem

YCT cấp 3 – Từ vựng và cấu trúc bài thi

Hình ảnh YCT cấp 3 - Từ vựng và cấu trúc bài thi 2

Cùng học từ vựng và tìm hiểu về cấu trúc bài thi YCT cấp 3 nhé! Học tiếng Trung tại nhà cùng THANHMAIHSK!

Với trình độ YCT 3 bạn có thể giao tiếp về các chủ đề hàng ngày quen thuộc trong đời sống. Lượng từ vựng của YCT cấp 3 đó là 300 từ và cụm từ tiếng Trung. Cùng tự học tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu về bài thi YCT cấp 3 và lượng từ vựng nhé!

YCT cấp 3 – Từ vựng và cấu trúc bài thi

Cấu trúc bài thi YCT cấp 3

YCT cấp 3 gồm 60 câu, chia thành 2 phần: Nghe, Đọc hiểu. Tổng điểm đạt từ 120 điểm là đạt tiêu chuẩn.

Hình ảnh YCT cấp 3 - Từ vựng và cấu trúc bài thi

Từ vựng YCT cấp 3

Chinese Pinyin Tiếng Việt
jiā Nhà
学校 xuéxiào trường học
商店 shāngdiàn cửa hàng
房间 fángjiān phòng
医院 yīyuàn bệnh viện
北京 Běijīng Bắc Kinh
车站 chēzhàn ga tàu
教室 jiàoshì lớp học
动物园 dòngwùyuán vườn bách thú
中国人 Zhōngguórén người Trung Quốc
爸爸 bàba Cha
妈妈 māma Mẹ
哥哥 gēge anh trai
姐姐 jiějie chị gái
老师 lǎoshī giáo viên
弟弟 dìdi em trai
妹妹 mèimei em gái
同学 tóngxué bạn cùng lớp
学生 xuésheng sinh viên
朋友 péngyou bạn
医生 yīshēng Bác sĩ
爷爷 yéye ông nội
奶奶 nǎinai bà ngoại
小姐 xiǎojiě
先生 xiānsheng Ngài
shǒu tay
kǒu miệng
眼睛 yǎnjīng mắt
头发 tóufa tóc
耳朵 ěrduo tai
鼻子 bízi mũi
个子 gèzi Chiều cao
jiǎo chân
身体 shēntǐ thân hình
māo con mèo
gǒu chó
niǎo chim
熊猫 xióngmāo gấu trúc
老虎 lǎohǔ con hổ
猴子 hóuzi con khỉ
shuǐ Nước
牛奶 niúnǎi Sữa
米饭 mǐfàn cơm
面条 miàntiáo bún
苹果 píngguǒ táo
chá trà
香蕉 xiāngjiāo trái chuối
包子 bāozi bánh bao
鸡蛋 jīdàn trứng
西瓜 xīguā dưa hấu
面包 miànbāo bánh mỳ
cài món ăn
饺子 jiǎozi sủi cảo
果汁 guǒzhī Nước ép
蛋糕 dàngāo bánh ngọt
水果 shuǐguǒ trái cây
今天 jīntiān hôm nay
明天 míngtiān Ngày mai
现在 xiànzài hiện nay
yuè tháng
hào ngày
星期 xīngqī tuần
diǎn đồng hồ
nián năm
分钟 fēnzhōng phút
昨天 zuótiān hôm qua
早上 zǎoshang buổi sáng
晚上 wǎnshang tối
中午 zhōngwǔ không bật
小时 xiǎoshí giờ
时候 shíhou thời gian
时间 shíjiān thời gian
去年 qùnián năm ngoái
生日 shēngrì sinh nhật
铅笔 qiānbǐ bút chì
书包 shūbāo cặp sách
桌子 zhuōzi bàn
椅子 yǐzi cái ghế
电视 diànshì Tivi
衣服 yīfu quần áo
裙子 qúnzi váy
裤子 kùzi quần
xié giày
杯子 bēizi cốc
飞机 fēijī Máy bay
公共汽车 gōnggòngqìchē xe buýt
电脑 diànnǎo máy vi tính
电影 diànyǐng bộ phim
玫瑰花 méiguīhuā Hoa hồng
礼物 lǐwù quà tặng
雨伞 yǚsǎn ô
yào Y học
自行车 zìxíngchē Xe đạp
汉语 Hànyǔ tiếng Trung Quốc
名字 míngzi Tên
天气 tiānqì thời tiết
颜色 yánsè màu sắc
qián tiền bạc
东西 dōngxi Điều
khóa học
问题 wèntí câu hỏi
意思 yìsi Ý nghĩa
年级 niánjí cấp
事情 shìqing vấn đề
太阳 tàiyáng mặt trời
月亮 yuèliang mặt trăng
里面 lǐmiàn phía trong
上边 shàngbian mặt trái
qián trước mặt
hòu phía sau
zuǒ trái
yòu đúng
xià xuống
旁边 pángbiān bên cạnh
外面 wàimiàn ở ngoài
谢谢 xièxie cảm ơn
再见 zàijiàn tạm biệt
qǐng làm ơn
不客气 bú kèqi không có gì
对不起 dùibuqǐ xin lỗi
没关系 méi guānxi đừng bận tâm
欢迎 huānyíng chào mừng
shì bị, là, được
yǒu
kàn xem
chī ăn
uống
đi
jiào gọi
lái đến
zuò làm
zuò ngồi
mǎi mua
huà vẽ
说话 shuōhuà nói
wán chơi
学习 xuéxí học
睡觉 shuìjiào ngủ
起床 qǐchuáng thức dậy
打电话 dǎ diànhuà để gọi
tīng nghe
đọc
xiě viết
kāi mở
guān đóng
huí trở lại
wèn hỏi
zǒu đi bộ
穿 chuān mặc
洗澡 xǐzǎo đi tắm
gěi cho
zhǎo để tìm
dǒng hiểu
xiào cười
khóc
帮助 bāngzhù giúp đỡ
ràng hãy để; để làm cho
休息 xiūxi nghỉ ngơi
运动 yùndòng chơi thể thao
跑步 pǎobù chạy
游泳 yóuyǒng bơi
踢足球 tī zúqiú chơi bóng đá
打篮球 dǎ lánqiú chơi bóng rổ
唱歌 chànggē hát
跳舞 tiàowǔ nhảy
wán kết thúc
生病 shēngbìng ốm
迟到 chídào bị trễ
感冒 gǎnmào bị cảm lạnh
mài bán
jìn nhập
chū thoát
diū ném
上网 shàngwǎng lướt Internet
để lấy
刮风 guā fēng gió thổi
下雪 xià xuě có tuyết rơi
sòng để gửi
ài yêu
喜欢 xǐhuan thích
认识 rènshi Biết
觉得 juéde Cảm thấy
xiǎng Suy nghĩ
知道 zhīdào biết
huì có thể
yào cần
可以 kěyǐ Có thể
néng Có thể
hǎo tốt
duō nhiều
lớn
xiǎo nhỏ
cháng Dài
gāo cao
高兴 gāoxìng vui mừng
lěng lạnh
nóng
漂亮 piàoliang xinh đẹp
好吃 hǎochī thơm ngon
hóng màu đỏ
huáng màu vàng
绿 màu xanh lá
lán màu xanh da trời
shǎo vài
bái trắng
hēi đen
máng bận
kuài Nhanh
màn chậm
yuǎn xa
jìn đóng
lèi mệt mỏi
xīn Mới
duì đúng
可爱 kě’ài dễ thương
bǎo đầy
饿 è đói bụng
huài xấu
舒服 shūfu Thoải mái
着急 zháojí vội
快乐 kuàilè vui mừng
nán khó khăn
pàng mập
shòu mảnh khảnh
nán Nam giới
nữ giới
téng đau
tôi
bạn
anh ấy
cô ấy; cô ấy
我们 wǒmen chúng tôi , chúng ta
这(这儿) zhè(zhèr) đây
那(那儿) nà(nàr) ở đó
哪(哪儿) nǎ(nǎr) Ở đâu
sheí ai
什么 shénme
nhiều
怎么 zěnme làm sao
怎么样 zěnmeyàng như thế nào
多少 duōshao bao nhiêu
nín bạn (tôn trọng)
měi mỗi
为什么 wèi shénme tại sao
自己 zìjǐ chính mình
một
èr hai
sān ba
bốn
năm
liù sáu
bảy
tám
jiǔ chín
shí mười
liǎng hai
líng số không
bàn một nửa
bǎi trăm
qiān ngàn
第一 dìyī Đầu tiên
(lượng từ)
suì tuổi
kuài cái
zhī (lượng từ thường dùng cho động vật)
běn (lượng từ được sử dụng cho các loại sách)
(lượng từ dùng cho thời gian)
jiàn (lượng từ dùng cho quần áo hay đồ vật)
xiē (lượng từ được sử dụng cho những thứ số nhiều)
không
hěn rất
cũng thế
没有 méiyǒu không
zhēn có thật không
dōu tất cả
bié không phải
一起 yìqǐ cùng với nhau
tài quá
zài lần nữa
jiù sớm thôi
zuì nhiều nhất
hái cũng thế
当然 dāngrán tất nhiên
因为 yīnwèi bởi vì
所以 suǒyǐ vì thế
但是 dànshì nhưng
zài tại
hơn
de của
ma (dùng cho câu hỏi)
le (ngữ khí từ)
ne (dùng cho câu hỏi)
de
guo
ba
wèi để chào hỏi

Sách ôn luyện YCT cấp 3

Bài thi YCT cấp 3 sẽ được giảng dạy bởi giáo trình cuốn 3 và 4 của bộ sách.

Hình ảnh YCT cấp 3 - Từ vựng và cấu trúc bài thi 2

Bộ sách Giáo trình chuẩn YCT được biên soạn theo hướng bám sát các bài thi YCT đồng thời dựa trên nguyên tắc kết hợp giảng dạy và học tiếng Trung và kiểm tra .

Hình ảnh YCT cấp 3 - Từ vựng và cấu trúc bài thi 3

Được biên soạn phù hợp với nội dung, hình thức cũng như các cấp độ của đề thi. Các điểm ngữ pháp được giải thích cặn kẽ, phần ngữ âm và chữ Hán được trình bày từ đơn giản đến phức tạp theo từng cấp độ.

Đề tài quen thuộc, nhiều tình huống thực tế: Bài học được thiết kế không quá dài và đề cập đến nhiều tình huống (có đĩa MP3 kèm theo), giúp bạn rèn luyện các kỹ năng ngôn ngữ và tránh cảm giác căng thẳng trong lúc học…

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC