YCT cấp 4 – Từ vựng và cấu trúc bài thi

Cùng học từ vựng và tìm hiểu về cấu trúc bài thi YCT cấp 4 nhé! Học tiếng Trung tại nhà cùng THANHMAIHSK!

Với trình độ YCT 4 bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Trung ở mức cơ bản trong cuộc sống hàng ngày, học tập. Khi đi du lịch ở Trung Quốc, bạn có thể giao tiếp bằng tiếng Trung. Trình độ đòi hỏi thành thạo 600 từ vựng và cụm từ tiếng Trung. Cùng tự học tiếng Trung THANHMAIHSK tìm hiểu về bài thi YCT cấp 4 và lượng từ vựng nhé!

YCT cấp 4 – Từ vựng và cấu trúc bài thi

Cấu trúc bài thi YCT cấp 4

YCT cấp 4 gồm 80 câu, chia thành 3 phần: Nghe, Đọc hiểu và Viết. Tổng điểm đạt từ 180 điểm là đạt tiêu chuẩn.

Từ vựng YCT cấp 4

Tiếng TrungPinyinTiếng Việt
aa
阿姨āyícô, dì
ǎingắn
àiyêu
安静ānjìngYên tĩnh
安全ānquánan toàn
tám
爸爸bàbacha
ba
báitrắng
bǎitrăm
bāndi chuyển
bànmột nửa
办法bànfǎđường
帮助bāngzhùCứu giúp
包子bāozibánh bao
bǎođầy
报纸bàozhǐbáo chí
杯子bēizicốc
北方běifāngBắc
北京BěijīngBắc Kinh
bèibởi
běnlượng từ được sử dụng cho các loại sách
鼻子bízimũi
hơn
比赛bǐsàitrận đấu
必须bìxūphải
毕业bìyètốt nghiệp
变化biànhuàthay đổi
表演biǎoyǎnbiểu diễn
biékhông phải
别人biérénNhững người khác
冰激凌bīngjīlíngkem
冰箱bīngxiāngtủ lạnh
饼干bǐnggānbánh quy
不但…而且…búdàn…érqiě…không những … mà còn…
不客气bú kèqikhông có gì.
không; không
cāiphỏng đoán
càimón ăn
参观cānguānchuyến thăm
参加cānjiātham dự
草地cǎodìcỏ
céngsàn nhà
chátrà
chángDài
长城chángchéngVạn Lý Trường Thành
chángnếm thử
唱歌chànggēhát
超市chāoshìsiêu thị
车站chēzhànga tàu
成绩chéngjìghi bàn
chīăn
迟到chídàomuộn
虫子chóngzisâu
chūngoài
出发chūfāđặt ra
初中chūzhōngtrường trung học cơ sở
除了chúlengoại trừ
穿chuānmặc
窗户chuānghùcửa sổ
chuángGiường
春季chūnjìmùa xuân
词典cídiǎntừ điển
lượng từ sử dụng cho thời gian
聪明cōngmíngthông minh
cóngtừ
cuòSai lầm
打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
打篮球dǎ lánqiúchơi bóng rổ
打扰dǎrǎolàm phiền
打扫dǎsǎodọn dẹp
打算dǎsuànkế hoạch
打针dǎzhēnmũi tiêm
lớn
大概dàgàitrong khoảng
大海dàhǎibiển
大家dàjiāmọi người
大象dàxiàngcon voi
dàilấy
dàimặc
担心dānxīnlo lắng về
蛋糕dàngāobánh ngọt
但是dànshìnhưng
当然dāngrántất nhiên
到处dàochùmọi nơi
de
de
de
děngchờ đợi
弟弟dìdiem trai
地铁dìtiěxe điện ngầm
地图dìtúbản đồ
地址dìzhǐĐịa chỉ
第一dì-yīĐầu tiên
diǎnđồng hồ
电灯diàndēngđèn
电脑diànnǎomáy vi tính
电视diànshìTivi
电梯diàntīthang cuốn thang máy
电影diànyǐngbộ phim
电子邮件diànzǐ yóujiàne-mail
diūném
dōngphía đông
东西dōngxiĐiều
dōngmùa đông
dǒnghiểu biết
动物园dòngwùyuánvườn bách thú
dōutất cả
đọc
肚子dùzibụng
duǎnngắn
锻炼duànliàntập thể dục
对(形)duìđúng
对(介)duìcho
对不起duìbuqǐlấy làm tiếc
duōnhiều
多么duōmelàm sao
多少duōshaobao nhiêu
饿èđói bụng
儿子érziCon trai
耳朵ěrduotai
èrhai
发烧fāshāosốt
方便fāngbiàntiện lợi
房间fángjiānphòng
fàngđặt
放假fàngjiàngày nghỉ, có một kỳ nghỉ
非常fēichángrất
飞机fēijīMáy bay
分钟fēnzhōngphút
服务员fúwùyuánbồi bàn
附近fùjìngần đó
复习fùxíôn tập
干净gānjìngdọn dẹp
gǎndám
感冒gǎnmàobị cảm lạnh
感兴趣gǎn xìngqùcó hứng thú
刚才gāngcáivừa nãy
gāocao
高兴gāoxìngvui mừng
告诉gàosunói
哥哥gēgeanh trai
lượng từ được sử dụng trước danh từ mà không có từ đo lường đặc biệt của riêng họ
个子gèziChiều cao
gěiđưa
gèngnhiều hơn nữa
功夫gōngfuKung Fu
公共汽车gōnggòngqìchēxe buýt
公斤gōngjīnkilôgam
公里gōnglǐkm
公园gōngyuáncông viên
工作gōngzuòcông việc
gǒuchó
gòuđủ
刮风guāfēnggió thổi
guàtreo
guānđóng
关于guānyútrong khoảng
guìđắt
国家guójiāQuốc gia
果汁guǒzhīNước ép
guocho ngữ pháp
cười
háicũng thế
还是háishìcũng thế
孩子háizibọn trẻ
害怕hàipànói
寒假hánjiàkỳ nghỉ đông
汉语HànyǔTiếng trung quốc
hǎotốt
好吃hǎochīthơm ngon
好像hǎoxiàngtrông giống như
hàongày
号码hàomǎcon số
uống
合适héshìphù hợp
盒子hézicái hộp
hēiđen
hěnrất
hóngmàu đỏ
猴子hóuzicon khỉ
hòuphía sau
蝴蝶húdiébươm bướm
护士hùshiy tá
互相hùxiāngđột biến
huābông hoa
huàvẽ tranh
huàixấu
欢迎huānyíngchào mừng
huángiữ lại
huànđổi
huángmàu vàng
huítrở lại
huìcó thể
火车huǒchēxe lửa
或者huòzhěhoặc là
鸡蛋jīdàntrứng
phần lớn
bao nhiêu
记得jìdenhớ lại
既…又…jì…yòu…..là…là…
jiāthêm vào
jiānhà
坚持jiānchínăn nỉ
jiǎntrừ
jiànlượng từ dùng cho quần áo hay đồ vật
健康jiànkāngSức khỏe
见面jiànmiàngặp
将来jiāngláiTương lai
jiǎngnói
jiāodạy
jiǎochân
饺子jiǎozibánh bao
jiàogọi
教室jiàoshìlớp học
jiēbắt, nhặt
节目jiémùchương trình
节日jiérìlễ hội
姐姐jiějiechị gái
jièvay
介绍jièshàogiới thiệu
今天jīntiānhôm nay
紧张jǐnzhānglo lắng
jìnmời vào
jìnđóng
经常jīngchángthường xuyên
警察jǐngchácảnh sát
jiǔchín
jiù
jiùsớm thôi
句子jùzikết án
觉得juédesuy nghĩ
决定juédìngquyết định
kāimở
开会kāihùicuộc hẹn
开始kāishǐbắt đầu
kànxem
考试kǎoshìthi
烤鸭kǎoyāvịt quay
khát nước
可爱kě’àidễ thương
可能kěnéngthăm dò
可以kěyǐcó thể
khắc chạm
khóa học
空调kōngtiáomáy điều hòa
kǒumiệng
khóc
裤子kùziquần
kuàicái
kuàiNhanh
快乐kuàilèvui mừng
筷子kuàiziđũa
vị cay
láiđến
来得及láidejíCó thời gian
lánmàu xanh da trời
lǎo
老虎lǎohǔcon hổ
老师lǎoshīgiáo viên
le
lèimệt mỏi
lěnglạnh
từ
离开líkāirời khỏi
quả lê
礼貌lǐmàolịch sự
里面lǐmiànphía trong
礼物lǐwùquà tặng
厉害lìhaituyệt vời
liǎhai
联系liánxìtiếp xúc
liǎnkhuôn mặt
练习liànxítập thể dục
凉快liángkuàimát mẻ
liǎnghai
liànglượng từ dùng cho xe
聊天儿liáotiānrtrò chuyện
邻居línjūhàng xóm
língsố không
另外lìngwàingoài ra
流汗liúhànmồ hôi
liùsáu
lóuxây dựng
旅游lǚyóudu lịch
绿màu xanh lá
妈妈māmamẹ
马虎mǎhucẩu thả
马上mǎshàngngay bây giờ
macho câu hỏi
mǎimua
màibán
mànchậm
mángbận
māobắt, nhặt
没关系méi guānxikhông có gì
没有méiyǒukhông
玫瑰花méiguīhuāHoa hồng
měimỗi
妹妹mèimeiem gái
门口ménkǒuô cửa
迷路mílùbị lạc
米饭mǐfàncơm
面包miànbāobánh mỳ
面条miàntiáobún
明白míngbaihiểu biết
明天míngtiānNgày mai
名字míngziTên
lấy
哪(哪儿)nǎ(nǎr)Ở đâu
那(那儿)nà(nàr)ở đó
奶奶nǎinaibà ngoại
nánNam giới
nánmiền Nam
nánkhó khăn
难过nánguòbuồn
ne
néngcó thể
bạn
niánnăm
年级niánjícấp
年轻niánqīngem gái
niǎochim
nínbạn (tôn trọng)
牛奶niúnǎiSữa
努力nǔlìlàm việc chăm chỉ
nữ giới
女儿nǚ’erCon gái
暖和nuǎnhuoấm áp
爬山páshānleo núi
排队páiduìxếp hàng
排球páiqiúbóng chuyền
盘子pánziđĩa
旁边pángbiānbên cạnh
pàngmập
跑步pǎobùchạy
朋友péngyoubạn
便宜piányirẻ
漂亮piàoliangxinh đẹp
兵乓球pīngpāngqiúbóng bàn
苹果píngguǒtáo
bị hỏng
葡萄pútaogiống nho
bảy
奇怪qíguàikỳ dị
骑马qímǎcưỡi ngựa
其他qítākhác
起床qǐchuángthức dậy
起来qǐláilên
qiānngàn
铅笔qiānbǐbút chì
qiántrước mặt
qiántiền bạc
qiáocầu
巧克力qiǎokèlìsô cô la
清楚qīngchuthông thoáng
qíngnắng
qǐngxin vui lòng
qiūmùa thu
đi
去年qùniánnăm ngoái
裙子qúnziváy
然后ránhòusau đó
ràngđể; làm
nóng bức
认识rènshibiết rôi
认真rènzhēnnghiêm trọng
容易róngyìdễ dàng
如果…那么…rúguǒ…nàme…nếu… thì …
sānsố ba
散步sànbùđi bộ
沙发shāfāghế sô pha
商店shāngdiàncửa hàng
上班shàngbānđi làm
上边shàngbianở trên
上海shànghǎiThượng Hải
上网shàngwǎnglướt Internet
shǎoít
shéiai
身体shēntǐthân hình
什么shénmecái gì
生病shēngbìngcảm thấy bệnh
生活shēnghuótrực tiếp
生气shēngqìbực bội
生日shēngrìsinh nhật
声音shēngyīnâm thanh
shímười
时候shíhouthời gian
时间shíjiānthời gian
shìthì, là, được
事情shìqingvấn đề
shǒutay
手表shǒubiǎođồng hồ đeo tay
shòumảnh khảnh
受不了shòubuliǎoKhông thể đứng
售票员shòupiàoyuánngười bán vé
书包shūbāocặp sách
舒服shūfuThoải mái
叔叔shūshuChú
熟悉shúxīQuen thuộc
暑假shǔjiàkì nghỉ hè
刷牙shuā yáđánh răng
shuānggấp đôi
shuǐNước
水果shǔiguǒtrái cây
睡觉shuìjiàongủ
说话shuōhuànói
bốn
sònggửi
虽然suīránTuy nhiên
suìnăm
孙子sūnzicháu trai
所以suǒyǐvì thế
anh ấy
cô ấy
tàiquá
太阳tàiyángmặt trời
弹钢琴tán gāngqínchơi đàn piano
tāngSúp
tángĐường
tǎngnói dối
táođào
讨论tǎolùnbàn luận
讨厌tǎoyànghét
特别tèbiéđặc biệt
téngđau
踢足球tī zúqiúchơi bóng đá
体育馆tǐyùguǎnphòng tập thể dục
天气tiānqìthời tiết
tiánmồ hôi
tiáolượng từ dùng cho những thứ dài, mỏng, hẹp
跳舞tiàowǔnhảy
tīngnghe
听说tīngshuōNghe nói
tíngdừng lại
同学tóngxuébạn cùng lớp
同意tóngyìđồng ý
头发tóufatóc
突然tūránđột nhiên
图书馆túshūguǎnthư viện
兔子tùziCon thỏ
tuǐChân
tuōcởi
外面wàimiànở ngoài
wánhoàn thành
wánchơi
玩具wánjùđồ chơi
晚上wǎnshangtối
wànlượng từ cho số
网球wǎngqiúquần vợt
忘记wàngjìquên
危险wēixiǎnnguy hiểm
wèi(dùng để chào hỏi)
为了wèilecho
为什么wèi shénmetại sao
wènhỏi
问题wèntícâu hỏi
tôi
我们wǒmenchúng tôi, chúng ta
无论wúlùnkhông vấn đề
số năm
西hướng Tây
西瓜xīguādưa hấu
西红柿xīhōngshìcà chua
希望xīwàngmong
习惯xíguànđã từng
喜欢xǐhuāngiống
洗手间xǐshǒujiānphòng vệ sinh
洗澡xǐzǎođi tắm
xiàxuống
下雪xiàxuětuyết rơi
xiàmùa hè
xiānĐầu tiên
先生xiānshengngài
现在xiànzàihiện nay
香蕉xiāngjiāotrái chuối
xiǎngto tiếng
xiǎngsuy nghĩ
xiàngvề phía
xiǎonhỏ
小姐xiǎojiěquý cô
小时xiǎoshígiờ
小心xiǎoxīncẩn thận
xiàonụ cười
校园xiàoyuánkhuôn viên
xiēmột số
xiégiày
xiěviết
谢谢xièxiecảm ơn
xīnmới
新闻xīnwénTin tức
心情xīnqíngtâm trạng
信封xīnfēngphong bì
星期xīngqītuần
星星xīngxīngngôi sao
xíngđồng ý
xǐngthức dậy
幸福xìngfúhạnh phúc
熊猫xióngmāogấu trúc
休息xiūxinghỉ ngơi
选择xuǎnzéchọn
学生xuéshengsinh viên
学习xuéxíhọc
学校xuéxiàotrường học
颜色yánsèmàu sắc
眼镜yǎnjìngkính
眼睛yǎnjingđôi mắt
羊肉yángròuthịt cừu
yàodược phẩm
yàomuốn, cần
钥匙yàoshiChìa khóa
爷爷yéyeông nội
cũng thế
trang giấy
một
衣服yīfuquần áo
医生yīshēngBác sĩ
医院yīyuànbệnh viện
一定yídìngphải
一共yígòngTổng cộng
一会儿yíhuìrtrong một thời gian
一下儿yíxiàrtrong một thời gian
一样yíyàngtương tự
已经yǐjīngđã sẵn sàng
以前yǐqiántrước
以为yǐwéisuy nghĩ
椅子yǐzicái ghế
一边…一边…yìbiān…yìbiān…vừa…vừa…
一点儿yìdiǎnrmột chút
一起yìqǐcùng với nhau
意思yìsiÝ nghĩa
一直yìzhímọi lúc
因为yīnwèibởi vì
饮料yǐnliàouống
应该yīnggāiNên
勇敢yǒnggǎncan đảm
yòngsử dụng
游戏yóuxìtrò chơi
游泳yóuyǒngbơi
yǒu
有名yǒumíngnổi danh
yòuđúng
雨伞yǔsǎnô
yuánlượng từ đo tiền
yuántròn
yuǎnxa
yuèmặt trăng
月亮yuèliàngmặt trăng
越来越yuèláiyuènhiều hơn và nhiều hơn nữa
yúnđám mây
运动yùndòngthể thao
杂志zázhìtạp chí
zàitại
zàilần nữa
再见zàijiànTạm biệt
早上zǎoshangbuổi sáng
怎么zěnmelàm sao
怎么样zěnmeyàngnó thế nào
zhànđứng
zhānglượng từ được sử dụng cho những thứ có bề mặt phẳng
着急zháojívội
zhǎotìm kiếm
照顾zhàogùchăm sóc
照片zhàopiànhình ảnh
照相zhàoxiàngchụp ảnh
这(这儿)zhè(zhèr)đây
zhe
zhēncó thật không
正在zhèngzàiđang làm
zhǐchỉ có
知道zhīdàohiểu biết
知识zhīshihiểu biết
只要zhǐyàomiễn là
中国人Zhōngguórénngười Trung Quốc
中间zhōngjiānở giữa
中午zhōngwǔkhông bật
zhǒngTốt bụng
重要zhòngyàoquan trọng
周末zhōumòngày cuối tuần
zhùtrực tiếp
祝贺zhùhèchúc mừng
注意zhùyìchú ý
准备zhǔnbèichuẩn bị
准时zhǔnshíkịp thời
桌子zhuōzibàn
自己zìjǐchính mình
自行车zìxíngchēXe đạp
zǒuđi bộ
zuìphần lớn
最近zuìjìngần đây
昨天zuótiānhôm qua
zuǒtrái
zuòngồi
zuòlàm
作业zuòyèphân công

Sách ôn thi YCT cấp 4

Với bài thi cấp 4, bạn sẽ sử dụng giáo trình quyển 5 và 6 trong bộ giáo trình học YCT

Không chỉ cung cấp phương pháp giảng dạy và học tập hiệu quả cho cả giáo viên và học sinh, bộ sách còn chú trọng đến sự phát triển toàn diện của học sinh, vừa giúp các em rèn luyện kỹ năng sử dụng tiếng Trung vừa giúp các em hình thành thói quen, thái độ tích cực và phát triển trí tuệ về nhiều mặt. Chắc chắn với tài liệu này, các em học sinh có thể học tiếng Trung một cách hệ thống để hoàn thành tốt bài thi YCT đồng thời nhanh chóng nâng cao kỹ năng giao tiếp bằng tiếng Trung.

Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để đọc những bài học mới nhất nhé!

Xem thêm:

Tổng hợp ngữ pháp tiếng Trung HSK 2 đầy đủ

Từ vựng tiếng Trung trong word, excel, powerpoint

Cách nói các sự kiện ở quá khứ trong tiếng Trung

TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK

  • Cơ sở: Số 15 ngách 26 ngõ 18 Nguyên Hồng – Đống Đa – HN

Hotline: 0931.715.889 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Email: thanhmaihsk1213@gmail.com

Fanpage: TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK ĐỐNG ĐA

  • Cơ sở: Số liền kề 21, ngõ 2, Nguyễn Văn Lộc, Mộ Lao, Hà Đông

Hotline: 0985.887.935 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK HÀ ĐÔNG

  • Cơ sở: Số 166 Trần Đại Nghĩa, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Hotline:  036 258 1166 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK HAI BÀ TRƯNG

  • Cơ sở: Ngõ 43 Nguyễn Phong Sắc

Hotline: 0963.579.808 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK CẦU GIẤY

  • Cơ sở : 18 BIS/3A Nguyễn Thị Minh Khai – Phường Đakao – Quận 1 – TP.HCM

Hotline: 028.668.19261 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Email: thanhmaihskhcm@gmail.com

Fanpage: TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK  QUẬN 1 – HCM

  • Cơ sở: Số 39 Nguyễn Thái Bình, phường 4, quận Tân Bình, TP.HCM

Hotline: 086.786.2428 (8h30 đến 21h các ngày trong tuần)

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK TÂN BÌNH – HCM

  • Cơ sở: Số 282 Cao Thắng nối dài, phường 12, quận 10, TP. HCM

Hotline: 0372.101.282

Fanpage : TIẾNG TRUNG THANHMAIHSK QUẬN 10 – HCM