3411 lượt xem

25 từ vựng về tết Nguyên Đán trong tiếng Trung

Tết Tết Tết Tết đến rồi, năm mới lại đến rồi các bạn ơi. Bạn đã chuẩn bị được những gì cho ngày Tết của gia đình mình rồi nhỉ? Mua sắm đồ nè, trang trí nhà cửa nè, mua quần áo diện nè, nhiều thật. Ngày Tết là dịp rất quan trọng đối với người Việt bởi đây là dịp quây quần bên gia đình, dù ai đi xa cũng hướng về , về để chung vui và thưởng thức món ăn ngày Tết. Bài học tiếng Trung hôm nay của chúng tớ sẽ giới thiệu với các bạn 25 từ vựng tiếng Trung về tết Nguyên Đán nha!

9 (1)

Từ vựng về tết Nguyên Đán trong tiếng Trung

Chúc tết: 拜年 /bài nián/

Lễ tết: 节日 /jié rì/

Chơi xuân , du xuân: 踏春 /tā chūn/

Tiền mừng tuổi: 压岁钱 /yā suì qián/

Đón giao thừa: 守岁 /shǒu suì/

Lễ ông công ông táo: 灶王节 /zào wāng jié/

Lễ ông công ông táo: 祭灶节 /jì zào jié/

Câu đối đỏ: 红对联 /hóng duìnián/

Hoa mai: 腊梅 /là méi/

Hoa đào: 报春花 /bào chūn huā/

Pháo hoa: 花炮 /huā pào/

Dưa hành: 酸菜 /suān cài/

Tết đoàn viên: 团圆节 /tuán jié yuán/

Thịt mỡ: 肥肉 /féi ròu/

Bánh trưng xanh: 录粽子 /lù zōng zi/

Tràng pháo: 爆竹 /bào zhú/

Đốt pháo hoa: 放花 /fàng huā/

Cây nêu: 旗竿 /qí gān/

Hoa đăng: 花灯 /huā dēng/

Tết nguyên tiêu: 上元节 /shàng yuán jié/

Ăn tết: 过年 /guò nián/

Mâm ngũ quả: 无果盘 /wǔ guǒ pán/

Âm lịch: 农历 /Nónglì/

Tết: 春节 /chūnjié/

Tháng Giêng: 正月 /zhēngyuè/

Đêm Giao thừa: 除夕 /chúxì/

Mùng 1 Tết: 初一 /chū yī/

Lì xì: 红包 /hóngbāo/

Múa rồng: 五果盘 /Wǔ guǒpán/

Xua đuổi xui xẻo: 去晦气 /qù huìqì/

Thờ tổ tiên: 祭祖宗 /jì zǔzōng/

Quét dọn nhà cửa: 扫房 /sǎo fáng/

Tổng vệ sinh: 大扫除 /dàsǎochú/

Cơm đoàn viên: 团圆饭 /Tuányuán jié/

Cơm tất niên: 年夜饭 /nián yèfàn/

Bánh chẻo: 饺子 /jiǎozi/

Khay đựng bánh kẹo: 糖果盘 /tángguǒ pán/

Hạt dưa: 西瓜子 /Xīguā zǐ/

Cây quất: 金桔 /jīn jú/

Mứt ngó sen: 糖藕 /táng ǒu/

Táo tàu: 红枣 /hóngzǎo/

Kẹo lạc: 花生糖 /huāshēng táng/

Xem thêm:

Không khí của mùa xuân đang rạo rực, ai ai cũng muốn chuẩn bị cho ngày Tết thật tươm tất, đầy đủ và đặc biệt là những lời chúc tốt đẹp bên nhau. Hãy làm cho ngày xuân thật là ý nghĩa nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:
    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC