1067 lượt xem

26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

Cuộc sống ngày càng phát triển, vì thế nhu cầu làm đẹp của mỗi người ngày càng tăng cao. Hiểu được tâm lý đó, hôm nay cùng học tiếng Trung ở nhà chia sẻ tới bạn bài viết từ vựng về thẩm mỹ tiếng Trung nhé. Mong bài viết sẽ có những thông tin bạn cần nhé! 

Từ vựng tiếng Trung chủ đề thẩm mỹ viện

STT

Tiếng Trung

Phiên Âm

Tiếng Việt

1

減肥

jiǎn féi

Giảm cân

2

解剖

jiě pōu

Giải phẫu

3

审美

shěn měi

Thẩm mỹ

4

zhì

Nốt ruồi

5

雪花膏

xuě huā gāo

Kem dưỡng

6

化妆品

huà zhuāng pǐn

Mỹ phẩm

7

修眉

xiūméi

Tỉa lông mày

8

文身

wénshēn

Xăm mình

9

黥嘴唇

qíng zuǐ chún

Xăm môi

10

纹唇线

wén chún xiàn

Viền môi

11

图案

túàn

Mẫu vẽ

12

割双眼皮

gē shuāng yǎnpí

Cắt mí

13

黑眼圈

hēi yǎnquān

Quầng thâm mắt

14

牙齿矫正

yáchǐ jiǎozhèng

Niềng răng, kẹp răng

15

涂指甲

tú zhǐjiǎ

Sơn móng

16

盖甲

gài jiǎ

Đắp móng

17

甲锉

jiǎ cuò

Dũa móng tay

18

指甲刀

zhǐjiǎ dāo

Bấm móng tay

19

美甲

měijiǎ

Sơn sửa móng tay

20

指甲油

zhǐjiǎ yóu

Làm móng

21

画甲

huà jiǎ

Vẽ móng

22

甲片

jiǎ piàn

Móng tay giả

23

洗甲油

xǐ jiǎ yóu 

tẩy sơn móng tay

24

美容和整形

měiróng hé zhěngxíng

Làm đẹp và phẫu thuật chỉnh hình

25

整容

zhěngróng

Phẫu thuật thẩm mỹ, phẫu thuật chỉnh hình

26

按摩穴位按摩

ànmó xuéwèi ànmó

Mát-xa bấm huyệt

27

按摩

ànmó

Mát xa, xoa bóp

28

全身按摩

quánshēn ànmó

Mát-xa toàn thân

29

足疗

zúliáo

Mát xa chân

30

草药精油

cǎoyào jīngyóu

Tinh dầu thảo dược

31

浸泡中药

jìnpào Zhōngyào

Ngâm thuốc bắc

32

泥浴

ní yù

Tắm bùn

33

刮痧

guāshā

Cạo gió, đánh gió

34

草药

cǎoyào

Thảo dược

35

皱纹

zhòuwén

Nếp nhăn

36

眼袋

yǎndài

Túi mắt, bọng mắt

37

雀斑

quèbān

Tàn nhang

38

黑点痕

hēi diǎn hén

Đốm đen

39

焦灼痕

jiāo zhuó hén

Nám

40

chuàng

Mụn 

41

粉刺

fěncì

Mụn trứng cá

42

去死皮

qù sǐ pí

Tẩy da chết

43

做面膜

zuò miànmó

Đắp mặt nạ

44

护肤

hùfū

Dưỡng da

45

皮脂

pízhī

Bã nhờn

46

皮肤护理

pífū hùlǐ

Chăm sóc da

47

紧肤

jǐn fū

Làm săn chắc

48

收缩毛孔

shōu suō máokǒng

Thu nhỏ lỗ chân lông

49

除毛

chú máo

Triệt lông

50

皱痕

zhòu hén

Vết nhăn

51

洗白

xǐ bái

Tắm trắng

52

脱毛

tuōmáo

Tẩy lông, cạo lông

53

瘦身

shòushēn

Giảm béo

54

洗头

xǐ tóu

Gội đầu

55

烫发

tàng fà

Uốn tóc

56

洗发

xǐ fà shuǐ

Dầu gội

57

润发露

rùn fā lù

Dầu xả

58

发胶

fà jiāo

Keo xịt tóc

59

烘发机

hōng fā jī

Máy sấy tóc

60

油蒸

yóu zhēng

Hấp dầu

61

伸直头发

shēn zhí tóu fà

Duỗi tóc

62

桑拿浴

sāngnáyù

Tắm hơi

63

抽脂

chōu zhī

Hút mỡ

64

脂肪

zhīfáng

Mỡ

65

隆胸

lóngxiōng

Nâng ngực

66

隆鼻

lóng bí

Nâng mũi

Một số câu giao tiếp thông dụng về thẩm mỹ

26-tu-vung-tham-my-vien-trong-tieng-trung

– 这是我们的菜单。您想要哪种按摩啊?

Zhè shì wǒmen de càidān. Nín xiǎng yào nǎr zhǒng ànmó a?

Đây là menu. Quý khách muốn loại massage gì?

– 请问,您哪里不舒服?我可以帮助您。

Qǐngwèn, nín nǎrlǐ bù shūfu? Wǒ kěyǐ bāngzhù nín.

Xin hỏi, quý khách có chỗ nào không thoải mái ạ? Tôi có thể giúp quý khách.

– 请问,您是想要做美容还是按摩?

Qǐngwèn, nín shì xiǎng yào zuò měiróng háishì ànmó?

Xin hỏi, quý khách muốn sử dụng dịch vụ thẩm mĩ hay massage?

– 我们有面部护理和全身护理,价格不太高,你想做什么项目?

Wǒmen yǒu miànbù hùlǐ hé quánshēn hùlǐ, jiàgé bú tài gāo, nǐ xiǎng zuò shénme xiàngmù?

Bên chúng tôi có chăm sóc mặt và chăm sóc toàn thân, chi phí đều không quá cao, quý khách sử dụng dịch vụ nào ạ?

– 我先为您做一个皮肤测试吧。

Wǒ xiān wèi nín zuò yígè pífū cèshì ba.

Tôi sẽ kiểm tra da cho quý khách trước.

Hội thoại tiếng Trung mẫu tại thẩm mỹ viện

A: 欢迎光临。这是我们的菜单。您想要哪种按摩啊?

Huānyíng guānglín. Zhè shì wǒmen de càidān. Nín xiǎng yào nǎr zhǒng ànmó a?

Chào mừng quý khách. Đây là menu. Quý khách muốn loại massage gì?

B: 好的,我看一下。我想全身按摩。

Hǎo de, wǒ kàn yíxià. Wǒ xiǎng quánshēn ànmó.

Được, để tôi xem chút. Tôi muốn mát-xa toàn thân.

A: 请问,你想按摩霜还是按摩油?

Qǐngwèn , nǐ xiǎng ànmó shuāng háishì ànmó yóu ?

Cho hỏi, quý khách muốn mát-xa bằng kem hay mát-xa bằng dầu ạ?

B: 用什么都行。

Yòng shénme dōu xíng.

Dùng gì cũng được cả.

A: 好的。

Hǎo de.

Dạ.

 过了一会 –  Một lúc sau.

A: 我这样做可以了吗?要用力一点吗?

Wǒ zhè yàng zuò kěyǐ le ma? yào yònglì yìdiǎn ma ?

Tôi làm thế này đã được chưa? Có cần mạnh thêm chút nữa không?

B: 可以了。

Kěyǐ le.

Ổn rồi.

Hy vọng thông qua bài viết THANHMAIHSK chia sẻ này sẽ mang lại cho bạn nhiều kiến thức hữu ích nhé! Và đừng quên, cập nhật website mỗi ngày để đón đọc các bài viết mới về từ vựng tiếng Trung cơ bản nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC