Bài hôm nay dành riêng cho các bà, các chị, các mẹ khi bước vào cửa hàng thẩm mỹ viện đây. Với 26 từ vựng về thẩm mỹ viện trong tiếng Trung, các chị em phụ nữ vào đây tham khảo 1 số từ về thẩm mỹ viện hoặc spa. Tự học tiếng Trung không khó cùng với các bài học của THANHMAIHSK nhé!

26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

1.洗白: Xǐ bái: tắm trắng
2.減肥: jiǎn féi: giảm cân
3.解剖: Jiě pōu: giải phẫu
4.审(審)美: Shěn měi: thẩm mỹ
5.皱(皺)痕: Zhòu hén: vết nhăn
6.焦灼痕: Jiāo zhuó hén: nám
7.创(創): Chuàng: mụn
8.黑点(黑點)痕: Hēi diǎn hén: tàn nhang
9.痣: Zhì: nốt ruồi
10.雪花膏: Xuě huā gāo: kem dưỡng
11.泥浴: Ní yù: tắm bùn
12.化妆品: Huà zhuāng pǐn: mỹ phẩm
13.洗头(頭): Xǐ tóu: gội đầu
14.烫发(燙髮): Tàng Fà: uốn tóc
15.提胸: Tí xiōng: nâng ngực

26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

16.剪甲: Xiū jiǎn jiǎ: làm móng
17.画(畫)甲: Huà jiǎ: vẽ móng
18.盖(蓋)甲: Gài jiǎ: đắp móng
19.洗发(髮)水: Xǐ Fà shuǐ: dầu gội
20.潤发(髮)露: Rùn fā lù: dầu xả
21.发胶(髮膠): Fà jiāo: keo xịt tóc
22.烘发机(髮機): Hōng fā jī: máy sấy
23.油蒸 : Yóu zhēng: hấp dầu
24.黥嘴唇: Qíng zuǐ chún: xăm môi
25.伸直头发(頭髮): Shēn zhí tóu Fà: duỗi tóc
26.漆指甲: Qī zhǐ jiǎ: sơn móng tay

26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

26 từ vựng thẩm mỹ viện trong tiếng Trung

Với vốn từ vựng tiếng Trung về spa mỹ viện này bạn có thể đi đến các spa, thẩm mỹ tại Trung Quốc để làm đẹp rồi đó hay làm chủ đề trong các câu chuyện chém gió với bạn bè sẽ khiến cuộc trò chuyện trở nên thú vị và bớt nhàm chán hơn rất nhiều đó. Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK đồng hành trong suốt quá trình học của bạn!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY