2186 lượt xem

50 từ vựng tiếng Trung liên quan tới photoshop

tu vung tieng trung ve photoshop

Chắc hẳn khi bạn muốn chỉnh sửa ảnh, thiết kế giao diện cho website thì không thể không nhắc đến phần mềm Photoshop. Biết sử dụng Photoshop sẽ là một lợi thế cho công việc của bạn. Vậy các từ vựng tiếng Trung chủ đề photoshop có gì? Cùng tự học tiếng Trung cùng tìm hiểu ngay từ về chủ đề Photoshop tiếng Trung này nhé !

 

Từ vựng tiếng Trung về photoshop

 

STT Tiếng Trung Tiếng Anh  Phiên âm  Nghĩa tiếng Việt
1 打开 Open dǎ kāi mở
2 关闭 Close guān bì đóng
3 新建 New xīn jiàn mới
4 帮助 Help bāng zhù giúp
5 窗口 Window chuāng kǒu cửa sổ
6 滤镜 Filter lǜ jìng lọc
7 选择 Select xuǎn zé chọn
8 图像 Image tú xiàng hình ảnh
9 编辑 Edit biān jí chỉnh sửa
10 文件 File wén jiàn tập tin
11 菜单 Menu cài dān thanh công cụ
12 细节 detail xì jié xem chi tiết
13 快捷键 shortcut kuài jié jiàn phím tắt
14 填充 Fill tián chōng điền
15 路径 Path lù jìng đường dẫn
16 不透明度 Opacity bù tòu míng dù độ trong suốt
17 图层 layer tú céng lớp
18 新建一个图层 create a new layer xīn jiàn yīgè tú céng tạo 1 lớp mới
19 人物 Mod rén wù nhân vật
20 背景 Background bèi jǐng nền
21 灰色 gray huī sè màu xám
22 复制 make a copy fù zhì sao chép
23 通道 Chanel tōng dào đường kết nối
24 模式 Mode mó shì chế độ
25 像素 pixel xiàng sù điểm ảnh
26 照片特效 Photo effect zhào piàn tèxiào hiệu ứng hình ảnh
27 人物美容 Retouch rén wù měi róng dung mạo nhân vật
28 调色 Color Blend tiáo sè màu sắc pha trộn
29 调整 Adjustment tiáo zhěng điều chỉnh
30 图片 Image, picture tú piàn hình ảnh
31 亮度 Luminosity liàng dù độ sáng
32 颜色 Color yán sè màu sắc
33 饱和度 Saturation bǎo hé dù độ bão hòa
34 划分 Divide huà fēn chia
35 减去 Subtract jiǎn qù trừ
36 排除 Exclusion pái chú loại trừ
37 差值 Difference chà zhí sự khác biệt
38 实色混合 Hard Mix shí sè hùnhé màu sắc hỗn hợp
39 点光 Pin light diǎn guāng ánh sáng điểm
40 线性光 Linear Light xiàn xìng guāng ánh sáng tuyến tính
41 亮光 vivid light liàng guāng sáng chói
42 强光 Hard Light qiáng guāng cường độ ánh sáng chói
43 柔光 soft light róu guāng ánh sáng dịu
44 叠加 Overlay dié jiā che
45 浅色 Lighter Color qiǎn sè màu nhạt
46 颜色减淡(添加) Color Dodge (Add) yánsè jiǎn dàn (tiānjiā) giảm độ nhạt màu
47 滤色 Screen lǜ sè lọc màu
48 变亮 Lighten biàn liàng làm sáng
49 深色 Darker Color shēn sè màu đậm
50 线性加深 Linear Burn xiàn xìng jiā shēn làm đậm đường nét
51 深色 Darker Color shēn sè màu đậm
52 颜色加深 Color Burn yánsè jiā shēn làm đậm màu
53 正片叠底 Multiply zhèng piàn dié dǐ nhân
54 变暗 Darken biàn àn làm đậm thêm
55 溶解 Dissolve róng jiě giải thể
56 正常 Normal zhèng cháng bình thường
57 图层 layer tú céng lớp
58 细节 detail xìjié xem chi tiết
59 图像 photoshop túxiàng photoshop
60 画像 draw huàxiàng vẽ

 

Mẫu câu về chủ đề photoshop 

 

我拿着软件演示。

Wǒ názhe ruǎnjiàn yǎnshì.

Tôi giữ bản demo phần mềm.

两张图合并的间隔.

Liǎng zhāng tú hébìng de jiàngé.

Khoảng thời gian giữa hai hình ảnh được hợp nhất.

同框下的光影又在作假。

Tóng kuāng xià de guāngyǐng yòu zài zuòjiǎ.

Ánh sáng dưới cùng một khung hình lại đang bị làm giả.

对角开始的渐变映射。

Duì jiǎo kāishǐ de jiànbiàn yìngshè.

Ánh xạ bắt đầu theo đường chéo.

图层下一层层又在叠加。

Tú céng xià yì céng céng yòu zài diéjiā.

Layer tiếp theo được chồng lên một lần nữa.

 

Hội thoại tiếng Trung về chủ đề Photoshop

 

A: 小明,我刚拍几张照片,你可以帮我批图吗?

Xiǎomíng, wǒ gāng pāi jǐ zhāng zhàopiàn, nǐ kěyǐ bāng wǒ pī tú ma?

Tiểu Minh, tôi vừa chụp vài bức ảnh, bạn giúp tôi Photoshop được không?

B:  很简单的, 让我告诉你。 首先,在菜单栏中单击【文件】按钮,在下拉菜单中选择【打开】命令,打开图像文件。 

Hěn jiǎndān de, ràng wǒ gàosù nǐ. Shǒuxiān, zài càidān lán zhōng dān jī [wénjiàn] ànniǔ, zài xiàlā càidān zhòng xuǎnzé [dǎkāi] mìnglìng, dǎkāi túxiàng wénjiàn.

Rất đơn giản, hãy để tớ chỉ cho cậu nhé. Đầu tiên, nhấp vào nút [Tệp] trong thanh menu và chọn lệnh [Mở] trong trình đơn thả xuống để mở tệp hình ảnh.

A: 哦, 我打开了。 下一步怎么办?

Ó, wǒ dǎkāile. Xià yíbù zěnme bàn?

Tôi mở được rồi. Bước tiếp theo phải làm như thế nào?

B: 在菜单栏中单击【编辑】按钮,在下拉菜单中选择【描边】命令。

Zài càidān lán zhōng dān jī [biānjí] ànniǔ, zài xiàlā càidān zhòng xuǎnzé [miáo biān] mìnglìng.

Nhấp vào nút [Chỉnh sửa] trong thanh trình đơn và chọn lệnh [Nét vẽ] trong trình đơn thả xuống.

A: 好的,可以了。

Hǎo de, kěyǐle.

Được rồi, tớ làm được rồi.

B: 你使用【移动工具】,把文字移动到合适的位置,就完成了添加对话的操作啊。

Nǐ shǐyòng [yídòng gōngjù], bǎ wénzì yídòng dào héshì de wèizhì, jiù wánchéngle tiānjiā duìhuà de cāozuò a.

Cậu sử dụng [Move Tool] để di chuyển văn bản đến vị trí thích hợp và bạn đã hoàn thành thao tác thêm lời thoại nhé.

A: 好的。我知道了。谢谢你。

Hǎo de. Wǒ zhīdàole. Xièxiè nǐ.

Được rồi. Tớ biết rồi. Cảm ơn cậu nhé.

Bài viết trên đây, Thanhmaihsk đã cung cấp cho bạn bộ từ vựng tiếng Trung về chủ đề Photoshop. Hi vọng các bạn sẽ thực hành một cách thường xuyên để nâng cao vốn từ vựng của mình nhé!

Xem thêm

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC