Hôm nay chúng ta sẽ học gì nhỉ? Các bạn thử đoán xem nào. Theo như mình biết bây giờ đang là mùa thi cử cuối năm để chuẩn bị xoã nghỉ hè chắc các bạn học hành áp lực lắm nhỉ? Vì thế hôm nay bài học của chúng ta sẽ rất nhẹ nhàng và thoải mái cho các bạn thư giãn nếu như các bạn làm theo những điều mình nói sau đây. Trước tiên hãy tìm 1 quán cafe xịn vào (  xịn ở đây là có trống , có nhạc, hát hò í…) xong rồi ngồi đó vừa nghe nhạc vừa học từ vựng tiếng Trung các loại nhạc cụ. Mình đảm bảo 99% các bạn sẽ nhớ luôn bài hôm nay sau 1 buổi thư gian xả xì trét với các giai điệu ngân nga đó. Vừa được học lại vừa được thư gian nhé! Cách này hay tuyệt cú mèo luôn , còn nếu bạn nào không có tiền thì có thể ngồi nhà vừa cắm tai nghe nghe nhạc vừa học bài từ vựng các loại nhạc cụ trong tiếng Trung này thôi, nếu trí tưởng tượng của các bạn phong phú biết đâu sẽ nhớ nhanh hơn các bạn nghe trực tiếp đấy.

Các loại nhạc cụ âm nhạc trong tiếng Trung

Các loại nhạc cụ âm nhạc trong tiếng Trung

1 Đàn piano 钢琴 gāng qín
2 Vi ô la 中提琴 zhōng tí qín
3 Vi ô lông 小提琴 xiǎo tí qín
4 Đàn hạc 竖琴 shù qín
5 Đàn phong cầm 簧风琴 huáng fēng qín
6 Đàn organ 管风琴 guǎn fēng qín
7 Kèn hiệu, tù và 号角 hào jiǎo
8 Sáo dài 长笛 cháng dí
9 Sáo ngắn 短笛 duǎn dí
10 Sáo bè, khèn 排箫 pái xiāo
11 Sáo dọc 直笛 zhí dí
12 Kèn saxophone 萨克斯管 sà kè sī guǎn
13 Kèn ác monica 口琴 kǒu qín
14 Trống lục lạc 铃鼓 líng gǔ
15 Trống jazz 爵士鼓 jué shì gǔ
16 Trống định âm 定音鼓 dìng yīn gǔ
17 Trống bass 低音鼓 dī yīn gǔ
18 Đàn chuông 钟琴 zhōng qín
19 Kèn sousaphone 大号 dà hào
20 Kèn âm nhỏ 弱音器 ruò yīn qì
21 Bộ kèn đồng 铜管乐器 tóng guǎn yuè qì
22 Nhạc cụ Phương Tây 西洋乐器 xī yáng yuè qì
23 Nhạc cụ khí, bộ kèn hơi 管乐器 guǎn yuè qì
24 Bộ kèn gỗ 木管乐器 mù guǎn yuè qì
25 Nhạc cụ gõ, bộ gõ 打击乐器 dǎ jī yuè qì
26 Nhạc cụ dây 弦乐器 xián yuè qì
27 Nhạc cụ hiện đại 现代乐器 xiàn dài yuè qì
28 Nhạc cụ điện tử 电子乐器 diàn zi yuè qì
29 Nhạc cụ cổ điển 古乐器 gǔ yuè qì
30 Cung đàn 琴弓 qín gōng
Các loại nhạc cụ trong tiếng Trung

Các loại nhạc cụ trong tiếng Trung

giờ thì bạn đã biết các loại kèn , trống , đàn , sao trong tiếng Trung đọc như thế nào rồi chứ? Bạn biết chơi những thể loại nhạc cụ nào? Bạn còn muốn biết thêm tên những loại nhạc cụ nào nữa? Và bây giờ chúng ta kiểm tra từ mới trong bài học này luôn nhé. Mình đố các bạn nhìn vào hình đầu tên có số thứ tự nói tên tiếng Trung các loại nhạc cụ đó? Ai sẽ là người chiến thắng đây? hãy tự kiểm tra trí nhớ của bạn rồi nói mình biết nhé!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY