1156 lượt xem

Từ vựng khách sạn trong tiếng Trung

Tìm khách sạn ở Trung Quốc thông qua nền tảng nào, danh sách các khách sạn được đánh giá cao ở Trung Quốc, 10 tập đoàn khách sạn nổi tiếng nhất thế giới, khi đặt và trả phòng cần chú ý điều gì, … Hôm nay học tiếng Trung tại nhà sẽ cung cấp cho các bạn tiếng Trung chủ đề khách sạn từ A-Z nhé!

Từ vựng tiếng Trung chuyên ngành Khách sạn

Tiếng Việt

Tiếng Trung

Phiên âm

Khách sạn

酒店

宾馆

jiǔdiàn 

 bīnguǎn

Khách hàng

客户

客人

kèhù 

kèrén

Quầy tiếp tân

接待处

前台

jiēdài chù

qiántái

Thời gian đến khách sạn

抵达日期

dǐdá rìqī

Thời gian rời khách sạn

离店日期

lí diàn rìqī  

Thời gian lên phòng

上楼时间

shàng lóu shíjiān

Thu ngân quầy lễ tân

前台收银处

qiántái shōuyín chù

Điền 

填写

tiánxiě 

Phương thức thanh toán

结账方式

jiézhàng fāngshì

Trả tiền (Pay)

付款

买单

fùkuǎn 

mǎidān

Tiền mặt

Thẻ tín dụng

Chi phiếu

现金

信用卡

支票

xiànjīn 

xìnyòngkǎ 

zhīpiào  

Mã số (hóa đơn)

编号

biānhào

Chứng minh thư

Các giấy tờ có hiệu lực

身份证

有效证件

shēnfèn zhèng 

yǒuxiào zhèngjiàn

Nhân viên trực đêm

值夜班人员

zhí yèbān rényuán

Nhân viên trực buồng

值班人员

zhíbān rényuán

Nhân viên trực tầng

楼层值班人员

lóucéng zhíbān rényuán

Nhân viên bàn bar

吧台人员

bātái rényuán

Giám đốc khách sạn

宾馆经理

bīnguǎn jīnglǐ

Nhân viên phục vụ

服务员

fú wù yuán

Hầu bàn

(餐厅) 服务员 

(cāntīng) fú wù yuán

Phòng tiếp đón của khách sạn

宾馆接待厅

bīn guǎn jiē dài tīng

Nhân viên tiếp tân

接待员

jiē dài yuán

Nhân viên bốc vác

搬运工

bān yùn gōng

Điện thoại quốc tế

国际电话

guójì diànhuà

Điện thoại đường dài

长途电话

chángtú diànhuà

Điện thoại nội bộ

内线

nèi xiàn

Phòng đơn

单人房

dān rén fáng

Phòng đôi

双人房

shuāng rén fáng

Phòng tiêu chuẩn

标准间

biāo zhǔn jiān

Phòng hạng sang

高级间

gāojí jiān

Phòng thông nhau

互通房

hùtōng fáng

Thủ tục đăng ký khách sạn

入住酒店登记手续

rùzhù jiǔdiàn dēngjì shǒuxù

Thẻ phòng (mở cửa)

电脑房门卡

房卡

diànnǎo fáng mén kǎ

 fáng kǎ

Thủ tục nhận phòng (check in)

办理住宿手续

bànlǐ zhùsù shǒuxù

Thủ tục trả phòng (check out)

办理退房

bànlǐ tuì fáng

Thay đổi thời gian

变更时间

biàn gēng shí jiān

Lễ tân

柜台

guì tái

Đại sảnh

大堂

dà táng

Bít tết

牛排

niú pái

Buffet

自助餐

zì zhù cān

Điểm tâm

点心

diǎn xīn

Đồ tráng miệng

饭后甜点

fàn hòu tián diǎn

Sâm panh

香槟

xiāng bīn

Đồ lưu niệm

纪念品

jì niàn pǐn

Giảm giá

减价

jiǎn jià

Sòng bạc

赌场

dǔ chǎng

Thanh toán

结帐

jié zhàng

Tiền mặt

现金

xiàn jīn

Tiền bo

小费

xiǎo fèi

Sâm panh

香槟 

xiāngbīn

Sòng bạc

赌场

dǔchǎng

Điểm tâm

点心 

diǎnxīn

Nhà trọ

小旅馆 

xiǎo lǚguǎn

Xe đẩy hành lý của khách sạn

酒店行李车

jiǔdiàn xínglǐ chē

Va-ly

箱子

xiāng zi

Cửa lớn

大门口

dà mén kǒu

Tiền sảnh

门厅

mén tīng

Phòng lớn

大堂

dà táng

Phòng nghỉ ngơi

休息室

xiūxií shì

Hành lang

走廊

zǒu láng

Hành lang ngoài

外廊

wài láng

Phòng khách

客厅

kè tīng

Cầu thang

楼梯

lóu tī

Thang máy

电梯

diàn tī

Quầy hàng trong khách sạn

小卖部

xiǎo mài bù

Nơi cung cấp thông tin

温询处

wēn xún chù

Sổ đăng ký của khách

旅客登记簿

lǚkè dēngjì bù

Bảng đăng ký

Mẫu đăng ký

登记表

dēngjì biǎo

Số phòng

房间号码

fáng jiān hàomǎ

Chìa khóa phòng

房间钥匙

fáng jiān yàoshi

Phòng để áo, mũ

衣帽间

yīmào jiān

Phòng ăn nhỏ

小餐厅

xiǎo cāntīng

Phòng café

咖啡室

kāfēi shì

Quầy bán báo

售报处

shòu bào chù

Thảm cỏ

草坪

cǎo píng

Bể phun nước

喷水池

pēn shuǐ chí

Sân

院子

yuàn zi

Vườn hoa trên nóc nhà

屋顶花园

wūdǐng huā yuán

Phòng đơn

单人房间

dān rén fáng jiān

Phòng đôi

双人房间

shuāng rén fáng jiān

Phòng hai giường

双床房间

shuāng chuáng fáng jiān

Phòng ở cao cấp

豪华套间

háohuá tào jiān

Phòng tổng thống

总统套房

zǒng tǒng tào fáng

Gian (phòng)

套间

tào jiān

Phòng sinh hoạt

起居室

qǐ jūshì

Ban công

阳台

yáng tái

Bệ cửa sổ

窗台

chuāng tái

Buồng tắm

浴室

yù shì

Buồng tắm có vòi hoa sen

淋浴

lín yù

Bồn tắm

浴盆

yù pén

Vòi phun

喷头

pēn tóu

Vòi hoa sen

莲蓬头

lián peng tóu

Chậu rửa mặt

脸盆

liǎn pén

Khăn tắm

浴巾

yù jīn

Áo tắm

浴衣

yù yī

Giá treo khăn mặt

毛巾架

máo jīn jià

Bàn/  tủ trang điểm

梳妆台

shū zhuāng tái

Gương

镜子

jìng zi

Mắc áo

衣钩

yī gōu

Giá áo

衣架

yī jià

Tủ đứng

壁柜

bì guì

Tủ bát đĩa

餐具柜

cānjù guì

Phòng rửa mặt, rửa tay

盥洗室

guànxǐ shì

Khăn tay

手纸

shǒu zhǐ

Khăn tay phòng rèn luyện thân thể

健身房

jiàn shēn fáng

Phòng chơi bi-a

弹子房

dànzǐ fáng

Rèm cửa sổ

窗帘

chuāng lián

Cửa sổ tấm chớp

百叶窗

bǎi yè chuāng

Tủ áo

依柜

yī guì

Giá sách

书架

shū jià

Tủ đầu giường

床头柜

chuáng tóu guì

Bức bình phong

屏风

píng fēng

Ghế tay ngai

Ghế bành

扶手椅

fú shǒu yǐ

Ghế xích đu

摇椅

yáo yǐ

Sofa (sa-lông)

沙发

shā fā

Ghế nệm dài

Ghế sa lông nệm

长沙发

chángzhǎng shā fā

Giá treo mũ

帽架

mào jià

Giá treo áo

衣架

yī jià

Bàn trà

茶几

chá jī

Ống nhổ

痰盂

tán yú

Đệm giường

Gối đệm

床垫

chuáng diàn

Khăn trải giường

床罩

床单

chuáng zhào

chuángdān

Thảm

毯子

tǎn zi

Gối

枕头

zhěn tou

Áo gối

枕套

zhěn tào

Vỏ chăn

被单

bèi dān

Chăn bông

棉被

mián bèi

Thảm nhỏ (chùi chân)

小地毯

xiǎo dìtǎn

Thảm trải nền

地毯

dì tǎn

Phích nước nóng

热水瓶

rè shuǐ píng

Đồng hồ điện

电钟

diàn zhōng

Quạt điện

电扇

diàn shàn

Quạt trần

吊扇

diào shàn

Quạt bàn

台扇

tái shàn

Quạt thông gió

通风机

tōng fēng jī

Thiết bị sưởi

暖气设备

nuǎnqì shèbèi

Điều hòa

空调

kòng tiáo

Đèn tường

壁灯

bì dēng

Đèn bàn

台灯

tái dēng

Đèn sàn

落地灯

luòdì dēng

Chao đèn

灯罩

dēng zhào

Bóng đèn tròn

灯泡

dēng pào

Nhiệt kế

气温表

qìwēn biǎo

Lọ hoa

花瓶

huā píng

Đế (giá) lọ hoa

花瓶架

huā píng jià

Cắm hoa

插花

chā huā

Chìa khóa

钥匙

yào shi

Két bảo hiểm

安全保管箱

ānquán bǎoguǎn xiāng

Cái gạt tàn thuốc lá

烟灰缸

yānhuī gāng

Khách sạn năm sao

五星级饭店

wǔ xīng jí fàn diàn

Trung tâm thể hình

Thể dục thẩm mỹ

健身中心

jiàn shēn zhōng xīn

Trung tâm thương vụ

商务中心

shāng wù zhōng xīn

Thẩm mỹ viện

美容院

měiróng yuàn

Câu lạc bộ sức khỏe, trung tâm vui chơi giải trí

康乐中心

kānglè zhōng xīn

Dịch vụ thư ký

秘书服务

mì shū fúwù

Telex

Máy điện báo ghi chữ

电传

diàn chuán

Fax

传真

chuán zhēn

Điện thoại gọi trực tiếp quốc tế

国际直拨电话

guójì zhíbō diàn huà

Phòng hội nghị

会议室

huìyì shì

Sân tennis ngoài trời

室外网球场

shìwài wǎng qiú chǎng

Tắm hơi

桑拿浴

sāng ná yù

Dịch vụ xoa bóp

按摩服务

ànmó fúwù

Dịch vụ xe taxi

出租车服务

chūzū chē fúwù

Cửa hàng bán tặng phẩm

礼品店

lǐpǐn diàn

Cửa hàng bán hoa

花店

huā diàn

Bể bơi trong nhà

室内游泳池

shìnèi yóu yǒng chí

Thiết bị âm thanh hi-fi

高保真音响设备

gāo bǎo zhēn yīn xiǎng shè bèi

Phòng chơi bóng

壁求室

bì qiú shì

Karaoke

卡拉ok

kǎlā ok

Hệ thống thu tivi vệ tinh

卫星电视接收系统

wèi xīng diàn shì jiē shōu xìtǒng

Tắm hơi

蒸汽浴

zhēng qì yù

Phòng ăn thịt nướng

扒房

bā fáng

Món ăn nhẹ phương đông

Quà vặt

东方小吃

dōng fāng xiǎo chī

Tắm ngâm bồn

泡泡浴

pào pào yù

Dịch vụ đặt vé hộ

代订票服务

dài dìng piào fúwù

Thu đổi ngoại tệ

外币兑换

wàibì duì huàn

Truyền hình cáp

闭路电视

bìlù diàn shì

Vũ trường đa chức năng

多功能舞厅

dDuō gōng néng wǔ tīng

Quán ăn sân vườn

花园饭店

huā yuán fàn diàn

Tổng cộng

总计

zǒngjì

Danh sách các khách sạn năm sao ở Trung Quốc

tu-vung-khach-san-trong-tieng-trung

Dưới đây là danh sách một trong những khách sạn 5 sao của các tỉnh lớn từ danh sách hơn 800 khách sạn 5 sao khắp đất nước Trung Quốc.

****Tên khách sạn dưới đây không được dịch để đảm bảo khi tra ra được kết quả đúng nhất. Để tra về các khách sạn dưới đây, bạn có thể tra tên tiếng Trung hoặc phiên âm để ra kết quả chuẩn nhất nhé.

Số thứ tự 序号 xùhào

Tỉnh 省份 shěngfèn

Tên khách sạn

饭店名称 fàndiàn míngchēng

Số hiệu 编号 biānhào

1

北京Běijīng

王府饭店Wángfǔ fàndiàn

1150001

67

天津Tiānjīn

天津金皇大酒店Tiānjīn jīn huáng dà jiǔdiàn

1250005

86

河北 Héběi

秀兰饭店xiù lán fàndiàn

1350015

103

山西Shānxī

山西国贸大饭店Shānxī guómào dà fàndiàn

1450001

119

内蒙古新Nèiménggǔ

内蒙古新城宾馆Nèiménggǔ xīnchéng bīnguǎn

1550001

136

辽宁Liáoníng

大连日航饭店Dàlián rìháng fàndiàn

2150008

160

吉林Jílín

吉林省松苑宾馆Jílín shěng sōng yuàn bīnguǎn

2250009

162

黑龙江Hēilóngjiāng

哈尔滨香格里拉大酒店Hā’ěrbīn xiānggélǐlā dà jiǔdiàn

2350002

169

上海Shànghǎi

上海花园饭店Shànghǎi huāyuán fàndiàn

3150002

239

江苏 jiāngsū

金陵饭店jīnlíng fàndiàn

3250001

336

浙江Zhèjiāng

绍兴饭店Shàoxīng fàndiàn

3350016

418

安徽Ānhuī

安徽皖西宾馆Ānhuī wǎn xī bīnguǎn

3450014

431

福建Fújiàn

福建外贸中心酒店Fújiàn wàimào zhōngxīn jiǔdiàn

3550002

487

江西Jiāngxī

江西锦峰大酒店Jiāngxī jǐn fēng dà jiǔdiàn

3650004

508

山东Qīngdǎo

青岛汇泉王朝大饭店Qīngdǎo huì quán wángcháo dà fàndiàn

3750007

552

河南Zhèngzhōu

郑州锦鹏酒店Zhèngzhōu jǐn péng jiǔdiàn

4150016

558

湖北Wǔhàn

武汉香格里拉大饭店Wǔhàn xiānggélǐlā dà fàndiàn

4250002

582

湖南Húnán

湖南圣爵菲斯大酒店Húnán shèng jué fēi sī dà jiǔdiàn

4350005

602

广东Guǎngdōng

广东嘉华酒店Guǎngdōng jiā huá jiǔdiàn

4450007

712

广西Guǎngxī

广西白海豚酒店Guǎngxī bái hǎitún jiǔdiàn

4550012

720

海南Hǎinán

海南君华海逸酒店Hǎinán jūn huáhǎi yì jiǔdiàn

4650006

743

重庆Chóngqìng

重庆海逸酒店Chóngqìng hǎi yì jiǔdiàn

5050002

770

四川Sìchuān

四川锦江宾馆Sìchuān jǐnjiāng bīnguǎn

5150001

811

云南Yúnnán

丽江官房大酒店Lìjiāng guānfáng dà jiǔdiàn

5350006

828

西藏Xīzàng

拉萨饭店贵宾楼Lāsà fàndiàn guìbīn lóu

5450002

855

新疆Xīnjiāng

新疆南航明珠国际酒店Xīnjiāng nánháng míngzhū guójì jiǔdiàn

6550010

Các chú ý khi ở khách sạn: 注意事项: zhùyì shìxiàng

  • Những điểm cần lưu ý khi đặt phòng khách sạn预订酒店注意事项 yùdìng jiǔdiàn zhùyì shìxiàng

Kiểm tra cơ sở vật chất 检查设施 /jiǎnchá shèshī/

Cẩn thận với các khoản phụ phí 小心额外收费 /xiǎoxīn éwài shōufèi/

Mang theo card visit của khách sạn tốt 带好酒店名片 /dài hào jiǔdiàn míngpiàn/

Chú ý thời gian trả phòng 退房时间 tuì fáng shíjiān

Yêu cầu hoá đơn 索要发票 /suǒyào fāpiào/

  • Ghi chú cho check-in và check-out入住、退房注意事项 /rùzhù, tuì fáng zhùyì shìxiàng/

Quá trình đặt phòng 预定流程 /yùdìng liúchéng/

Thời gian dự kiến 预定时间 /yùdìng shíjiān/

Tìm hiểu về thông tin khách sạn 了解酒店信息 /liǎojiě jiǔdiàn xìnxiī/

Các hạng mục dịch vụ 服务项目 /fúwù xiàngmù/

Mười tập đoàn khách sạn hàng đầu thế giới 

  1. 希尔顿酒店集团公司(Hilton Hotels Corporation):Xī’ěrdùn jiǔdiàn jítuán gōngsī
  2. 洲际国际酒店集团(Intercontinental Hotels Group):Zhōujì guójì jiǔdiàn jítuán 
  3. 万豪国际酒店集团公司(Marriott International, Inc. Hotels):Wànháo guójì jiǔdiàn jítuán gōngsī 
  4. 海逸国际酒店集团( Harbor Plaza Hotels & Resorts Hotels):Hǎi yì guójì jiǔdiàn jítuán
  5. BESTWESTERN酒店管理集团(Best Western International):BESTWESTERN jiǔdiàn guǎnlǐ jítuán
  6. 圣达特国际集团(CENDANT Corporation):Shèng dá tè guójì jítuán
  7. 凯宾斯基国际酒店集团 (Kempinski International Hotel Group):Kǎi bīn sī jī guójì jiǔdiàn jítuán

8.喜达屋国际酒店集团(Starwood Hotels & Resorts Worldwide):Xǐdáwū guójì jiǔdiàn jítuán

9.雅高集团(ACCOR):Yǎgāo jítuán 

10.香格里拉酒店集团 (Shangri-La Hotel Group):Xiānggélǐlā jiǔdiàn jítuán

Các trang web đặt phòng khách sạn gồm?

****Tên ứng dụng, trang web dưới đây không được dịch để đảm bảo khi tra ra được kết quả đúng nhất. Để tra về các ứng dụng, trang web dưới đây, bạn có thể tra tên tiếng Trung, phiên âm hoặc tiếng Anh để ra kết quả chuẩn nhất nhé.

Ctrip 携程 xiéchéng

同程旅行 tóngchéng lǚxíng

Qunar 去哪儿 qù nǎ’er 

eLong 艺龙 yì lóng

Fliggy 飞猪 fēi zhū

Tuniu 途牛 tú niú

美团 měi tuán 

马蜂窝 mǎfēngwō

booking 缤客 bīn kè

Airbnb 爱彼迎 ài bǐ yíng

Hotels.com (好订网 hǎo dìng wǎng)

Agoda.com (安可达 ān kě dá)

洲际酒店集团 IHG zhōujì jiǔdiàn jítuán IHG

Hi vọng bài viết này cung cấp cho các bạn nhiều thông tin từ vựng tiếng Trung thông dụng hữu ích. Giúp bạn có thể ứng dụng ra bên ngoài chứ không hẳn chỉ gồm các bài học khô khan thiếu đi khả năng sử dụng ngoài thực tế.

Đây cũng là một trong những phương châm dạy học của Tiếng Trung THANHMAIHSK – Hệ thống giáo dục Hán Ngữ toàn diện nhất Việt Nam.

Chúc các bạn học tốt và cập nhật website mỗi ngày để đón đọc bài viết mới nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC