2801 lượt xem

Loạt từ vựng về âm nhạc bằng tiếng Trung

Loạt từ vựng về âm nhạc có thể bạn muốn biết

Âm nhạc luôn được xem là món ăn tinh thần của cuộc sống, giúp ta giải tỏa căng thẳng sau một ngày làm việc mệt nhọc. Đồng thời âm nhạc thời góp mặt trong các buổi lễ lớn nhỏ, là một phần của nghệ thuật. Với các từ vựng tiếng Trung âm nhạc dưới đây, những bạn yêu âm nhạc sẽ có cơ hội biết thêm những kiến thức mới vẻ và bổ ích.

Loạt từ vựng về âm nhạc bằng tiếng Trung

1 古典音乐 Gǔdiǎn yīnyuè âm nhạc cổ điển
2 教会音乐 Jiàohuì yīnyuè âm nhạc giáo hội
3 纯音乐 Chúnyīnyuè âm nhạc thuần túy
4 bài hát
5 流行歌曲 Liúxíng gēqǔ bài hát được yêu thích
6 摇篮曲 Yáolánqǔ bài hát ru
7 随想曲 Suíxiǎngqǔ bản Capriccio
8 小协奏曲 Xiǎoxiézòuqǔ bản concertino
9 协奏曲 Xiézòuqǔ bản concerto
10 大协奏曲 Dàxiézòuqǔ bản concerto grosso
11 安魂曲 ānhúnqū bản nhạc cầu siêu (requiem mass)
12 弥撒曲 Mísāqǔ bản nhạc lễ misa
13 狂想曲 Kuángxiǎngqǔ bản rapxôdi (Rhapsody)
14 奏鸣曲 Zòumíngqǔ bản sonata
15 交响诗 Jiāoxiǎngshī bản thơ giao hưởng (symphonic poem)
16 音乐会 Yīnyuèhuì buổi hòa nhạc
17 巡回音乐会 Xúnhuí yīnyuèhuì buổi hòa nhạc lưu động
18 露天音乐会 Lùtiān yīnyuèhuì buổi hòa nhạc ngoài trời
19 独唱 Dú chàng đơn ca
20 艺术歌曲 Yìshù gēqǔ ca khúc nghệ thuật
21 歌剧 Gējù ca kịch
22 歌唱演员 Gēchàng yǎnyuán ca sĩ
23 流行歌手 Liúxíng gēshǒu ca sĩ được yêu thích
24 夜曲 Yèqǔ dạ khúc (nocturne)
25 民歌 Mín’gē dân ca
26 即兴演奏 Jíxìng yǎnzòu diễn tấu ngẫu hứng
27 布鲁斯 Bùlǔsī điệu Blue
28 小步舞曲 Xiǎobù wǔqǔ điệu menuet
29 拉格泰姆 Lāgétàimǔ điệu ragtime
30 华尔兹 Huá’ěrzī điệu vanse
31 音乐节 Yīnyuèjié festival âm nhạc
32 旋律 Xuánlǜ giai điệu
33 大歌剧 Dàgējù grand opera
34 进行曲 Jìnxíngqǔ hành khúc
35 器乐 Qìyuè khí nhạc
36 咏叹调 Yǒngtàndiào khúc aria (khúc đơn ca trữ tình)
37 前奏曲 Qiánzòuqǔ khúc dạo
38 即兴曲 Jíxìngqǔ khúc ngẫu hứng
39 小夜曲 Xiǎoyèqǔ khúc nhạc chiều (serenade)
40 幻想曲 Huànxiǎngqǔ khúc phóng túng (fantasia)
41 间奏曲 Jiànzòuqǔ khúc trung gian (intermezzo)
42 曲调 Qǔdiào làn điệu
43 鼓手 Gǔshǒu người đánh trống, tay trống
44 爵士乐米 Juéshìyuèmǐ người mê nhạc jazz
45 疯狂爵士乐 Fēngkuáng juéshìyuè nhạc beat box
46 古乐 Gǔyuè nhạc cổ điển
47 序曲 Xùqǔ nhạc dạo
48 民乐 Mínyuè nhạc dân tộc
49 电子音乐 Diànzǐ yīnyuè nhạc điện tử
50 管乐 Guǎnyuè nhạc dùng cho bộ hơi
51 弦乐 Xiányuè nhạc dùng cho đàn dây
52 管弦乐 Guǎnxiányuè nhạc dùng cho đàn dây và hơi
53 乡村音乐 Xiāngcūn yīnyuè nhạc đồng quê
54 通俗交响乐 Tōngsú jiāoxiǎngyuè nhạc giao hưởng pop
55 交响曲 Jiāoxiǎngqǔ nhạc giao hưởng, bản giao hưởng
56 爵士乐 Juéshìyuè nhạc jazz
57 自由爵士乐 Zìyóu juéshìyuè nhạc jazz tự do
58 轻音乐 Qīngyīnyuè nhạc nhẹ
59 福音歌 Fúyīngē nhạc phúc âm
60 通俗音乐 Tōngsú yīnyuè nhạc pop
61 摇滚乐 Yáogǔnyuè nhạc rock
62 新摇滚 Xīnyáogǔn nhạc rock mới
63 室内乐 Shìnèiyuè nhạc thính phòng
64 小歌剧、轻歌剧 Xiǎogējù, qīnggējù ôpêret (operetta – nhạc kịch hài, nhẹ nhàng, ngắn)
65 清唱剧 Qīngchàngjù ôratô (oratorio)
66 编曲 Biānqǔ soạn nhạc
67 声乐 Shēngyuè thanh nhạc
68 组曲 Zǔqǔ tổ khúc

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề âm nhạc

你知道吗?Angel说我不懂音乐,但我完全不同意她的说法。
nǐ zhī dào ma? Angel shuō wǒ bù dǒng yīn yuè,dàn wǒ wán quán bù tóng yì tā de shuō fǎ.
Bạn biết đấy Angel nói rằng tôi không biết gì về âm nhạc, nhưng, tôi hoàn toàn không đồng ý.

因为我几乎听所有类型的音乐。我的意思是说我不听重金属和摇滚乐。nǐ zhī dào ma?
yīn wèi wǒ jǐ hū tīng suǒ yǒu lèi xíng de yīn yuè. wǒ de yì sī shì shuō wǒ bù tīng zhòng jīn shǔ hé yáo gǔn yuè.
Bởi vì tôi nghe gần như tất cả các loại nhạc. Tôi không nghe nhạc rock và heavy metal (một thể loại của nhạc rock).

其实我非常喜欢音乐,我每天都在听音乐。
qí shí wǒ fēi cháng xǐ huān yīn yuè, wǒ měi tiān dōu zài tīng yīn yuè. I mean …
Ý tôi là … tôi thích âm nhạc, tôi nghe nhạc mỗi ngày.

当我觉得伤心的时候或者情绪低落的时候,我会听一些嘻哈,比如说周杰伦的歌。
dāng wǒ jué de shāng xīn de shí hòu huò zhě qíng xù dī luò de shí hòu,wǒ huì tīng yī xiē xī hā ,bǐ rú shuō zhōu jié lún de gē.
Khi tôi cảm thấy buồn hoặc tâm trạng, tôi thường nghe nhạc hip-hop, như các bài hát của Châu Kiệt Luân.

当我需要放松的时候,我会放一些柔和的流行乐,比如张靓颖的歌。
dāng wǒ xū yào fàng sōng de shí hòu, wǒ huì fàng yī xiē róu hé de liú xíng yuè, bǐ rú zhāng liàng yǐng de gē.
Khi cần thư giãn, tôi bật nhạc pop nhẹ nhàng, chẳng hạn như các bài hát của Trương Lương Dĩnh.

是的,我同意。她的音乐没什么特别的,挺大众的,但你不得不承认她有一副好嗓子。
shì de,wǒ tóng yì. tā de yīn yuè méi shén me tè bié de, tǐng dà zhòng de, dàn nǐ bù dé bù chéng rèn tā yǒu yī fù hǎo sǎng zi.
Vâng tôi đồng ý. Không có gì đặc biệt về âm nhạc của cô ấy. Nó khá bình thường, nhưng bạn phải thừa nhận rằng cô ấy có một giọng hát tuyệt vời.

她的歌声非常美,特别好听。她确实是个很有魅力的歌手。
tā de gē shēng fēi cháng měi, tè bié hǎo tīng. tā què shí shì gè hěn yǒu mèi lì de gē shǒu.
Giọng hát của cô ấy rất đẹp và dễ chịu để nghe. Cô ấy là một ca sĩ thực sự quyến rũ.

现在的唱片销量大部分都是暴跌的。
xiàn zài de chàng piàn xiāo liàng dà bù fēn dōu shì bào diē de.
Ngày nay, doanh số bán đĩa nói chung đang giảm mạnh.

大家都喜欢在线上听或者下载音乐,越来越少的人喜欢购买唱片了。
dà jiā dōu xǐ huān zài xiàn shàng tīng huò zhě xià zài yīn yuè, yuè lái yuè shǎo de rén xǐ huān gòu mǎi chàng piàn le.
Mọi người chỉ thích phát trực tuyến hoặc tải nhạc từ Internet. Ngày càng ít người thích mua bản thu.

没办法了,这就是现代的生活方式,我猜的。虽然我也喜欢最新的科技,但我还是倾向于购买黑胶唱片。 méi bàn fǎ le, zhè jiù shì xiàn dài de shēng huó fāng shì,wǒ cāi de. suī rán wǒ yě xǐ huān zuì xīn de kē jì, dàn wǒ hái shì qīng xiàng yú gòu mǎi hēi jiāo chàng piàn.
Dù sao, đó là cuộc sống hiện đại của chúng ta, tôi đoán vậy. Mặc dù tôi thích công nghệ mới nhất, nhưng tôi vẫn có xu hướng mua đĩa than.

我个人认为唱片是最好的,它们有那种淡淡的塑料味道,而且唱片的音质非常温暖,还有唱片的封面又漂亮又有趣。
wǒ gè rén rèn wèi chàng piàn shì zuì hǎo de, tā men yǒu nà zhǒng dàn dàn de sù liào wèi dào, ér qiě chàng piàn de yīn zhì fēi cháng wēn nuǎn, hái yǒu chàng piàn de fēng miàn yòu piào liàng yòu yǒu qù.
Tôi nghĩ đĩa hát là tốt nhất. Chúng có mùi nhựa thoang thoảng và … và âm thanh rất ấm, và các album rất đẹp và thú vị.

还有呢,我特别爱听雷鬼和摇滚。这两种音乐能很好地描述你的个性和心情。
hái yǒu ne, wǒ tè bié ài tīng léi guǐ hé yáo gǔn. zhè liǎng zhǒng yīn lè néng hěn hǎo de miáo shù nǐ de gè xìng hé xīn qíng.
Ngoài ra, tôi đặc biệt thích nghe nhạc reggae và rock. Hai loại nhạc này rất tốt để thể hiện cá tính và tâm trạng của bạn.

你知道吗?音乐就是生命,音乐就是阳光,音乐就是灵魂。
nǐ zhī dào ma? yīn yuè jiù shì shēng mìng, yīn yuè jiù shì yáng guāng, yīn yuè jiù shì líng hún.
Bạn biết đấy, âm nhạc là cuộc sống. Âm nhạc là ánh nắng. Âm nhạc là linh hồn.

我不在乎音乐的好坏。只要那音乐符合我的心情,我就会去听,那就是适合我的音乐。
wǒ bù zài hū yīn yuè de hǎo huài. zhǐ yào nà yīn yuè fú hé wǒ de xīn qíng, wǒ jiù huì qù tīng, nà jiù shì shì hé wǒ de yīn yuè.
Tôi chỉ không quan tâm âm nhạc có hay hay không. Nếu nó phù hợp với tâm trạng thì tôi cứ nghe, nó phù hợp với tôi.

音乐,还有我们怎样去听音乐的形式,一直在变化。 yīn yuè, hái yǒu wǒ men zěn yàng qù tīng yīn yuè de xíng shì, yī zhí zài biàn huà.
Âm nhạc và cách chúng ta nghe nhạc luôn thay đổi.

有人喜欢在咖啡馆里边喝咖啡边听古典乐,有人喜欢在酒吧里边听电子乐边跳舞, 也有人喜欢边健身边听说唱乐,还有一些人喜欢边开车边听R&B,乡村乐,朋克什么的。yǒu rén xǐ huān zài kā fēi guǎn lǐ biān hē kā fēi biān tīng gǔ diǎn yuè, yǒu rén xǐ huān zài jiǔ ba lǐ biān tīng diàn zi yuè biān tiào wǔ,yě yǒu rén xǐ huān biān jiàn shēn biān tīng shuō chàng yuè, hái yǒu yī xiē rén xǐ huān biān kāi chē biān tīng R&B, xiāng cūn yuè, péng kè shén me de.
Một số người thích nghe nhạc cổ điển khi uống cà phê trong quán cà phê. Một số thích khiêu vũ trong quán bar trong khi nghe nhạc điện tử. Những người khác thích nghe nhạc rap trong khi tập luyện. Cũng có một số người thích nghe R & B, nhạc đồng quê, punk vv… trong khi lái xe.

Từ vựng tiếng Trung về giai điệu âm nhạc

旋律 xuán lǜ : Giai điệu

优美 yōu měi: tươi đẹp, hay

轻快 qīng kuài: nhẹ nhàng

柔和 róu hé: nhẹ nhàng / mềm mại

动听 dòng tīng: êm tai; thú vị; bùi tai; dễ nghe

抒情 shū qíng: trữ tình; tự tình

激昂 jī áng: sục sôi; hăng chí

震撼 zhèn hàn: rung động

伤感 shāng gǎn: buồn / xúc động

幸福 xìng fú: hạnh phúc / may mắn / ngọt ngào

惊悚 jīng sǒng: ly kỳ / kinh dị

滑稽 huá jī: hài hước / vui nhộn / thích thú

有意思的 yǒu yì sī de: thú vị / có ý nghĩa / vui vẻ

有趣的 yǒu qù de: thú vị / hấp dẫn / thích thú

Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để đón đọc bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC