Bài học tiếng Trung – từ vựng tiếng Trung chủ đề thuốc đông y các bạn đã học thuộc được bao nhiêu rồi? Hôm nay chúng ta cùng nhau học tiếp nhé, biết đâu có lúc dùng đến lại không biết nhỉ. Các bạn mới học chuyên ngành đông y cũng vào tham khảo thêm nhé!

31 Ngưu hoàng / Niúhuáng / 牛黄

32 Cam thảo / Gāncǎo / 甘草

33 Thỏ ty tử T/ úsīzi / 菟丝子

34 Xạ hương / Shèxiāng / 麝香

35 Tỳ bà diệp / Pípá yè / 枇杷叶

36 Bạch thược / Bái sháo / 白芍

37 Ngân hạnh (bạch quả) / Báiguǒ / 白果

38 Ô mai / Wūméi / 乌梅

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung ( p2 )

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung ( p2 )

39 Liên hồng/  Liánpeng / 莲蓬

40 Ngó sen, liên ngẫu / Ǒu jié / 藕节

41 Bách hợp / Bǎihé / 百合

42 Bồ công anh / Púgōngyīng / 蒲公英

43 Sơn tra / Shānzhā / 山楂

44 Bạc hà / Bòhé / 薄荷

45 Cau / Bīnláng / 槟榔

46 Trần bì / Chénpí / 陈皮

47 Quế bì, quế / Guìpí / 桂皮

48 Đan bì / Dān pí / 丹皮

49 Hà thủ ô / Héshǒuwū / 何首乌

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung ( p2 )

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung ( p2 )

50 Mật ong / Fēngmì / 蜂蜜

51 Con rết, ngô công/  Wúgōng / 蜈蚣

52 Hổ cốt (xương hổ) / Hǔ gǔ / 虎骨

53 Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc / Chuānshānjiǎ / 穿山甲

54 Mai ba ba, miết giáp / Biē jiǎ / 鳖甲

55 Khâu dẫn, địa long / Qiūyǐn / 蚯蚓

56 Xác ve, thuyền thoái / Chántuì / 蝉蜕

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung ( p2 )

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung ( p2 )

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY