2089 lượt xem

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung

Đông y là một trong những biểu tượng văn hóa của Trung Quốc với những danh y lỗi lạc như Biển Thước, Hoa Đà, Tôn Tư Mạc, Lý Thời Trân… Thuốc Đông ý được chiết xuất từ các loại cây thảo dược, côn trùng, động vật… dùng các phương pháp chế biến như sắc, hầm, hãm để uống. Cùng tự học tiếng Trung học tên một số loại thuốc Đông y trong tiếng Trung nhé!

Các loại thuốc Đông y trong tiếng Trung

1. Thuốc viên bổ mật, tăng cường điều tiết của mật, chống co thắt mật /Shū dǎn wán/舒胆丸

2. Đại hoạt lạc đan /Dà huóluò dān/大活络丹

3. Thuốc chống viêm /Kàng yán líng/抗炎灵

4. Thuốc cảm hạ nhiệt /Gǎnmào tuì rè chōngjì/ 感冒退热冲剂

5. Ngân kiều giải độc hoàn /Yín qiào jiědú wán/ 银翘解毒丸

6. Si rô hạnh nhân chữa ho /Xìngrén zhǐké tángjiāng/ 杏仁止咳糖浆

7. Cao tỳ bà diệp /Fùfāng pípá yè gāo/ 复方枇杷叶膏

8. Si rô cây bán hạ /Bàn xià lù/ 半夏露

9. Ngân hoàng phiến /Yín huángpiàn/ 银黄片

10. Viên ngưu hoàng giải độc /Niúhuáng jiědú piàn/ 牛黄解毒片

11. Viên an thần bổ máu /Yǎng xiě ānshén piàn/ 养血安神片

12. Viên an thần bổ tim /Ānshén bǔ xīn piàn/ 安神补心片

13. Cao giảm đau thấp khớp /Guānjié zhèn tòng gāo/ 关节镇痛膏

14. Cao chữa thấp khớp /Shāng shī zhǐtòng gāo/ 伤湿止痛膏

15. Sữa ong chúa /Fēngwáng jīng/ 蜂王精

16. Rượu thuốc /Yàojiǔ/ 药酒

17. Thuốc đông y bằng thảo dược /Cǎoyào/ 草药

18. Vỏ quýt /Jú pí/ 桔皮

19. Gừng /Jiāng/ 姜

20. Hoa kim ngân /Jīnyínhuā/ 金银花

21. Hoa cúc /Júhuā/ 菊花

22. Rễ cây lau, lô căn /Lú gēn/ 芦根

23. Đương quy /Dāngguī/ 当归

24. Đảng sâm /Dǎngshēn/ 党参

25. Nhân sâm /Rénshēn/ 人参

26. Sâm hoa kỳ /Xīyángshēn/ 西洋参

27. Hoàng liên /Huánglián/ 黄连

28. Mạch nha /Màiyá/ 麦芽

29. Long đảm thảo /Lóng dǎn cǎo/ 龙胆草

30. Nhung hươu /Lùróng/ 鹿茸

31. Ngưu hoàng /Niúhuáng/ 牛黄

32. Cam thảo /Gāncǎo/ 甘草

33. Thỏ ty tử T/úsīzi/ 菟丝子

34. Xạ hương /Shèxiāng/ 麝香

35. Tỳ bà diệp /Pípá yè/ 枇杷叶

36. Bạch thược /Bái sháo/ 白芍

37. Ngân hạnh (bạch quả)/Báiguǒ / 白果

38. Ô mai /Wūméi/ 乌梅

39. Liên hồng/ Liánpeng/ 莲蓬

40. Ngó sen, liên ngẫu /Ǒu jié/ 藕节

41. Bách hợp /Bǎihé/ 百合

42. Bồ công anh /Púgōngyīng/ 蒲公英

43. Sơn tra /Shānzhā/ 山楂

44. Bạc hà /Bòhé/ 薄荷

45. Cau /Bīnláng/ 槟榔

46. Trần bì /Chénpí/ 陈皮

47. Quế bì, quế /Guìpí/ 桂皮

48. Đan bì /Dān pí/ 丹皮

49. Hà thủ ô /Héshǒuwū/ 何首乌

50. Mật ong /Fēngmì/ 蜂蜜

51. Con rết, ngô công /Wúgōng/ 蜈蚣

52. Hổ cốt (xương hổ) /Hǔ gǔ/ 虎骨

53. Con tê tê, xuyên sơn giáp, trúc /Chuānshānjiǎ/ 穿山甲

54. Mai ba ba, miết giáp /Biē jiǎ/ 鳖甲

55. Khâu dẫn, địa long /Qiūyǐn/ 蚯蚓

56. Xác ve, thuyền thoái /Chántuì/ 蝉蜕

Bạn biết loại thuốc đông y trong tiếng trung nào trong số những loại mà mình vừa giới thiệu không? Cùng chia sẻ với mọi người nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC