Thành ngữ là một cái gì đó đặc sắc trong ngôn ngữ tiếng Trung. Bạn học tiếng Trung mà không biết ý nghĩa các thành ngữ tiếng Trung đó thì sẽ rất khó khăn khi đọc hiểu văn bản và giao tiếp đấy. Bài học hôm nay mình xin tổng hợp một số thành ngữ mà người Trung Quốc hay dùng trong khi giao tiếp nhé.

1.Biết nhiều khổ nhiều: 能者多劳。Néng zhě duō láo
2. Thà chết vinh còn hơn sống nhục / Thà là ngọc nát còn hơn ngói lành : 宁为玉碎,不为瓦全。Nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán
3. Trống đánh xuôi kèn thổi ngược; Râu ông nọ cắm cằm bà kia: 牛头不对马嘴。niǔ tóu duì mǎ zuǐ .
4. Tiên lễ hậu binh: 先礼后兵。Xiān lǐ hòu bīn
5. Đầu voi đuôi chuột: 虎头蛇尾。hǔ tóu shé wěi
6. Cãi chày cãi cối: 强词夺理。Qiáng cí duó lǐ
7. Toàn tâm toàn ý: 全心全意。Quán xīn quán yì
8. Trứng chọi với đá; châu chấu đá xe: 螳臂当车。Táng bì dāng chē .
9. Dễ như trở bàn tay: 探囊取物。Tàn náng qǔ wù

Thành ngữ hay không thể bỏ qua

Thành ngữ hay không thể bỏ qua

10. Nối giáo cho giặc:Vẽ đường cho hươu chạy: 为虎傅翼 wèi hǔ fù yì
11Đường nào cũng đến La Mã 条条大路通罗马;殊途同归;百川归海 tiáo tiáo dà lù tōng luó mǎ ; bǎi chuān guī hǎi .
12. xa hoa trụy lạc : 灯红酒绿 dēng hóng jiǔ lǜ
13. xa rời thực tế :脱离实际 tuō lí shí jì
14. xa xôi ngàn dặm : 千里遥遥 qiān lǐ yáo yáo
15. xả thân cứu người :舍己救人 shě jǐ jiù rén
16. xả thân vì đại nghĩa : 舍生取义 shě shēng  qǔ yì
17. xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người : 品德优美才是真美  pǐn dé yōu měi cái shì zhēn měi
18. xấu người hay làm dáng : 丑人爱打扮 chǒu rén ài dǎ bàn
19. xơ xác tiêu điều : 凋谢零落 diào xiè líng luò
10.xua chim về rừng, xua cá ra sông:为渊驱鱼,为丛驱雀 wèi yuān qū yú , wèi cóng qū què .
20.Anh em khinh trước, làng nước khinh sau : 家火不起,野火不来 jiā huǒ bù qǐ , yě huǒ bù lái

Thành ngữ hay không thể bỏ qua

Thành ngữ hay không thể bỏ qua

21. Anh hùng khó qua ải mỹ nhân : 英雄难过美人关 yīng xióng nán guò měi rén guān
22. xa mặt cách lòng : 别久情疏 bié jiǔ qíng shū
23.Mất bò mới lo làm chuồng : 亡羊补牢 ; 贼走关门 ; 临渴掘井
24.Dục tốc bất đạt : 欲速则不达; 揠苗助长   yù sù zé bù dá ,; yà miáo zhù zhǎng
25. Hữu xạ tự nhiên hương : 有麝自然香,何必当风立  yǒu shè zì rán xiāng , hé bì dāng fēng lì .
26. Kẻ ăn không hết, người lần không ra : 朱门酒肉臭,路有冻死骨   zhū mén jiǔ ròu chòu , lù yǒu dòng sǐ gǔ
27.Kén cá chọn canh : 拣精拣肥  jiǎn jīng jiǎn féi .
28.Học như đi thuyền nước ngược, không tiến ắt lùi : 学如逆水行舟,不进则退  xué rú nì shuǐ xíng zhòu , bú jìn zé tuì .
29. Hình nhân thế mạng : 替罪羔羊 tì zuì gāo yáng
30.Bỏ nơi bóng tối, về nơi ánh sáng : 弃暗投明 qì àn tóu míng
31.Bỏ của chạy lấy người : 溜之大吉 liū zhī dà jí

Thành ngữ hay không thể bỏ qua

Thành ngữ hay không thể bỏ qua

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY