Trong tiếng Trung có những từ tưởng như rất đơn giản mà lại chẳng hề đơn giản chút nào. Nếu như chủ quan bạn sẽ rất dễ bị sai cách sử dụng từ vì thế hãy học cẩn thận và đào sâu kỹ vào bản chất của mỗi từ để không phải mắc sai lầm đáng tiếc nào. Hôm nay mình giới thiệu với các bạn động từ 拿 ( ná ) : cầm , lấy , mang , bắt….. với những cách sử dụng khác nhau khi học tiếng Trung.

Cách sử dụng động từ 拿 mà bạn chưa biết?

Cách sử dụng động từ 拿 mà bạn chưa biết?

  1. 拿 ( ná ): cầm , nắm , mang…
  • Dùng để chỉ ai đó sử dụng hay hay sử dụng 1 phương thức khác cầm đồ vật đó lên và chuyển đi chỗ khác.

如:拿书(ná shū ): cầm quyển sách , 拿衣服(ná yī fu ): mang/ cầm quần áo …

 Ngoài ra nó còn có nghĩa là lấy được cái gì, nhận được gì, đoạt được gì…. 如:拿钱(ná qián ): lấy tiền , 拿 工资(ná gōng zī ): nhận lương, 拿材料(ná cái liào ): lấy tài liệu…

  • 如:我的朋友拿了个乒乓球冠军。

rú : wǒ de péng yòu ná le pīng pāng qiú guàn jūn .

Bạn của tao đã đoạt được giải quán quân bóng bàn đấy.

Ở đây 拿 có nghĩa là trải qua tranh đấu hoặc cuộc thi và giành được giải nào đó. 如:拿名次(ná míng cì ): giành được thứ bậc, 拿第一名(ná dì yī míng ): giành được vị trí số 1….

Cách sử dụng động từ 拿 mà bạn chưa biết?

Cách sử dụng động từ 拿 mà bạn chưa biết?

  • 如:这事能不能办好,我可拿不住。

rú : zhè shì néng bù néng bàn hǎo , wǒ kě ná bú zhù .

Việc này có thể làm được hay không, tao vẫn chưa nắm chắc đâu.

拿 ở đây có nghĩa là đưa ra 1 ý kiến hay 1 phương pháp trpng trường hợp nào đó. 如:拿主意(ná zhǔ yì ): đưa ra chủ ý , 拿意见(ná yì jiàn ): đưa ra ý kiến… Ngoài ra nó còn có nghĩa là nắm chắc 1 sự việc nào đó hay nắm quyền lực nào đó. 如:拿事(ná shì ): nắm việc trong tay , 拿大权(ná dà quán ): nắm đại quyền….

  • 如:他们拿下了敌人的阵地。

rú : tāmen ná xià le dí rén de zhèn dì .

Chúng nó đã giành được trận địa của kẻ địch.

拿 ở đây có nghĩa là sức lực, vũ lực để tranh giành lấy. Còn có nghĩa là bắt lấy , tóm lấy. 如:拿小偷(ná xiǎo tōu ): tóm kẻ cắp , 拿罪犯(ná zuì fàn ): bắt tội phạm….

Cách sử dụng động từ 拿 mà bạn chưa biết?

Cách sử dụng động từ 拿 mà bạn chưa biết?

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY