742 lượt xem

Đàm thoại tiếng Trung : Phòng thử đồ ở đâu?

Đàm thoại tiếng Trung : Phòng thử đồ ở đâu?
Đàm thoại tiếng Trung : Phòng thử đồ ở đâu?

A:不好意思,百货大楼在什么地方?
Bù hǎo yìsi, bǎihuò dàlóu zài shénme dìfang?
Xin lỗi, cho tôi hỏi cửa hàng bách hóa ở đâu ?

B:在前边。
Zài qiánbiān.
Bạn cứ đi thẳng về phía trước sẽ thấy cửa hàng bách hóa đó.

A:离这里近不近?
Lí zhèli jìn bú jìn?
Nó có gần đây không ?

B:很近,你看,那个大楼就是。
Hěn jìn, nǐ kàn, nàge dàlóu jiùshì.
Rất gần, chính là tòa nhà kia đó.

―Tại cửa hàng bách hóa.―

A:请问,在哪里试衣服?
Qǐngwèn, zài nǎli shì yīfu?
Xin lỗi, cho tôi hỏi có thể thử đồ ở đâu thì được ?

C:那边,有试衣间。
Nàbiān, yǒu shìyījiān.
Ở đằng kia có phòng thử đồ.

A:怎么走?
Zěnme zǒu?
Đi như thế nào thì đến được đó.

C:往前走,就在收款台旁边。
Wǎng qián zǒu, jiù zài shōukuǎntái pángbiān.
Bạn cứ đi thẳng đến máy tính tiền, phòng thử đồ nằm kế bên máy tính tiền đó.

Đàm thoại tiếng Trung : Phòng thử đồ ở đâu?
Đàm thoại tiếng Trung : Phòng thử đồ ở đâu?

百货大楼(bǎihuò dàlóu):Cửa hàng bách hóa
地方(dìfang):Địa điểm, nơi chốn.
前边(qiánbiān):Đằng trước, phía trước
Với dạng sử dụng từ nối tiếp vị ngữ「边」thể hiện phương hướng cùng với danh từ 「前」_thể hiện phương hướng sẽ mang nghĩa “ Hướng phía trước”
离(lí):Từ ~ ( Chỉ khoảng cách và thời gian)
Thể hiện từ điểm khởi đầu đến một điểm nào đó (Tương đương với “From” trong tiếng Anh)
这里(zhèli):Ở đây, chỗ này.
近(jìn):Gần
Từ trái nghĩa là 「远(yuǎn)」:Xa
大楼(dàlóu):Tòa nhà, cao ốc.
就(jiù): (Nhấn mạnh) lập tức, liền
请问(qǐngwèn):Xin lỗi, tôi có chuyện muốn hỏi… (Dùng để hỏi một việc nào đó )
试(shì):Thử làm ~(Tương đương với”Try” trong tiếng Anh )
衣服(yīfu):Quần áo, trang phục
那边(nàbiān):Chỗ kia
Với thể sử dụng từ nối tiếp vị ngữ 「边」thể hiện phương hướng cùng với danh từ thay thế như “ Cái đó, cái kia” sẽ tạo ra ý nghĩa “ Hướng kia, chỗ kia”
试衣间(shìyījiān):Phòng thử đồ
怎么(zěnme):Như thế nào, ra sao ( Giống với “How” trong tiếng Anh)
走(zǒu):Đi, đi đến
往(wǎng):Hướng về ~ (Tương đương nghĩa với “toward” trong tiếng Anh)
前(qián):Trước ~ (thể hiện cả về không gian lẫn thời gian) ( tương đương với “front” (chỉ không gian) và “before” (thời gian) trong tiếng Anh)
收款台(shōukuǎntái):Máy tính tiền
Ngoài ra còn có nhiều cách gọi khác như 「收款处(shōukuǎnchù)」「收银台(shōuyíntái)」
旁边(pángbiān):Kế bên, ngay bên cạnh
Thể câu có từ tiếp nối vị ngữ 「边」thể hiện phương hướng cùng danh từ chỉ phương hướng 「旁」sẽ tạo ra câu mang nghĩa “ Ngay bên cạnh”

Đàm thoại tiếng Trung : Phòng thử đồ ở đâu?
Đàm thoại tiếng Trung : Phòng thử đồ ở đâu?

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Email (bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC