Học từ vựng tiếng Trung qua mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày nhé. Với số lượng câu này bạn sẽ tăng khả năng giao tiếp , tự tin hơn khi nói tiếng Trung. Học tiếng Trung giao tiếp với ThanhmaiHSK nha!

Rất nhiều bạn đã gửi hộp thư đến cho trung tâm tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK và mong muốn rằng trung tâm có thể giới thiệu với các bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hàng ngày để các bạn có thể tập nói và giao tiếp tốt hơn bằng tiếng Trung. Hôm nay, trung tâm tiếng Trung nổi tiếng THANHMAIHSK rất vui mừng chia sẻ với các bạn một số mẫu câu để các bạn áp dụng được trong cuộc sống nhé!

1.我终于松了口气。Wǒ zhōngyú sōngle kǒuqì.
Cuối cùng tôi đã có thể thở phào được rồi.
2.我终于可以放心了。Wǒ zhōngyú kěyǐ fàngxīnle.
Cuối cùng tôi đã có thể yên tâm được rồi.
3.听到这个消息,我就放心了。Tīng dào zhège xiāoxī, wǒ jiù fàngxīnle.
Nghe tin này tôi đã yên tâm rồi.
4.我无忧无虑地生活。Wǒ wú yōu wú lǜ dì shēnghuó.
Tôi sống vô lo vô nghĩ.
5.明顺什么牵挂都没有。Míng shùn shénme qiānguà dōu méiyǒu.
Minh Thuận không phải lo nghĩ gì cả.
6.这儿的环境很好,放心吧。Zhè’er de huánjìng hěn hǎo, fàngxīn ba.
Môi trường ở đây rất tốt, yên tâm đi.
7.别担心,我过得很好。Bié dānxīn, wǒguò dé hěn hǎo.
Đừng lo, tôi sống rất thoải mái.
8.你考试肯定能及格,放心吧。Nǐ kǎoshì kěndìng néng jígé, fàngxīn ba.
Chắc chắn anh sẽ thi đỗ thôi, yên tâm đi.

Tổng hợp mẫu câu giao tiếp tiếng trung cơ bản

Mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày

Mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày

9.我的心情很舒畅。Wǒ de xīnqíng hěn shūchàng.
Tâm trạng tôi rất thoải mái.
10.我已经知足了。Wǒ yǐjīng zhīzúle.
Tôi đã mãn nguyện rồi.
11.我现在真的很满足了。Wǒ xiànzài zhēn de hěn mǎnzúle.
Bây giờ tôi rất hài lòng.
12.我只不过是接受现实而已。Wǒ zhǐ bùguò shì jiēshòu xiànshí éryǐ.
Chẳng qua tôi chỉ chấp nhận hiện thực mà thôi.
13.我现在过着非常舒适的生活。Wǒ xiànzàiguòzhe fēicháng shūshì de shēnghuó.
Hiện tôi đang sống rất thoải mái.
14.我的生活非常幸福。Wǒ de shēnghuó fēicháng xìngfú.
Tôi sống rất hạnh phúc.
15.我能安生立明就行了。Wǒ néng ānshēng lì míng jiùxíngle.
Tôi có thể sống yên ổn là được.
16.我已能安于现状。Wǒ yǐ néng ān yú xiànzhuàng.
Tôi đã có thể hài lòng với hiện tại.
17.我学会了面对现实。Wǒ xuéhuìle miàn duì xiànshí.
Tôi đã biết cách đối mặt với hiện thực.
18.得过且过吧。Déguòqiěguò ba.
Sống ngày nào hay ngày ấy thôi.
19.过得去就可以了。Guòdéqù jiù kěyǐle.
Cuộc sống tàm tạm là ổn.

Mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày

Mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày

20.让我牵一下你的手好吗?Ràng wǒ qiān yīxià nǐ de shǒu hào ma?
Cho anh nắm tay em một lát được không?
21.今晚你有事吗?Jīn wǎn nǐ yǒushì ma?
Tối nay em có rảnh không?
22.我知道你对我有意思。Wǒ zhīdào nǐ duì wǒ yǒuyìsi.
Em biết anh có ý với em.
23.我可以上去喝杯咖啡吗?Wǒ kěyǐ shàngqù hē bēi kāfēi ma?
Anh có thể vào uống ly cà phê được không?
24.你一直喜欢压抑自己的感情吗?Nǐ yīzhí xǐhuān yāyì zìjǐ de gǎnqíng ma?
Anh luôn thích kìm nén tình cảm của mình à?
25.让我送你回家吧。Ràng wǒ sòng nǐ huí jiā ba.
Anh đưa em về nhé.

Mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày

Mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày

 

Xem tiếp : Mẫu câu tiếng Trung sử dụng hàng ngày ( p2 )

Chúng tôi tin rằng, với các bài học và giá trị chia sẻ của mình sẽ giúp bạn ngày càng nâng cao được trình độ tiếng Trung của của mình.  Đăng ký ngay những khóa học tiếng Trung để được nói tiếng Trung nhiều hơn nha!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY