3745 lượt xem

Tên 45 sản phẩm dầu trong tiếng Trung!

Dầu, khí đốt là một trong những loại năng lượng cần thiết cho đời sống để vận hành máy móc. Hiện nay có rất nhiều loại dầu khác nhau. Dưới đây là những sản phầm dầu trong tiếng Trung và các hợp chất hóa học không thể thiếu trong ngành dầu khí, dấu mỏ…

Tên các loại dầu- khí đốt bằng tiếng Trung

Dầu mỏ 石油 /shíyóu/

Dầu thô 原油 /yuányóu/

Xăng 汽油 /qìyóu/

Xăng chống nổ 抗暴汽油 /kángbàoqì yóu/

Xăng máy bay 航空汽油 /hángkōngqì yóu/

Xăng pha thêm oxy 加氧汽油 /jiāyàngqì yóu/

Dầu mazut, dầu diezen 柴油 /cháiyóu/

Dầu mazut nặng 重油 /zhòngyóu/

Dầu hỏa 煤油 /méiyóu/

Dầu máy 机油 /jīyóu/

Dầu hòa tan 溶解油 /róngjiě yóu/

Dầu bốc hơi 挥发油 /huīfā yóu/

Hắc ín 煤焦油 /méijiāo yóu/

Than cốc chứa dầu 石油焦 /shíyóujiāo/

Dầu bôi trơn 润滑油 /rùnhuá yóu/

Dầu nhiên liệu 燃料油 /ránliào yóu/

Dầu phanh 制动器油 /zhìdòngqì yóu/

Dầu base paraffin 石蜡基石油 /shílàjīshí yóu/

Dầu mỏ asphalt-base 沥青基石油 /lìqīngjīshí yóu/

Sáp 蜡 /là/

Paraffin 石蜡 /shílà/

Benzen 苯 /běn/

Ê-ti-la-min 乙胺 /yǐ’àn/

A-xê-ti-len 乙炔 /yǐquē/

Ê-ty-len 乙烯 /yǐxī/

Styren 苯乙烯 /běnyǐxī/

Ê-ty-len oxide 乙烯化氧 /yǐxīhuàyǎng/

Rượu cồn 醇 /chún/

Rượu êtyla 乙醇 /yǐchún/

Ê-ty-len glycol 乙二醇 /yǐèr chún/

An-đê-hít 醛 /quán/

Axêtan đêhit-ê-ta-na-la 乙醛 /yǐquán/

Fomanđehyt 甲醛 /jiǎquán/

Toluen 甲苯 /jiǎběn/

Metan 甲烷 /jiǎwán/

Axêtôn 丙酮 /bǐngtóng/

Propylen 丙烯 /bǐngxī/

Acrylonitrile 丙烯腈 /bǐngxījīng/

Butylene 丁烯 /dīngxī/

Butadien c4h6 丁二烯 /dīngèrxī/

Dầu mỡ 矿脂 /kuàngzhī/

Hắc ín, nhựa đường 沥青 /lìqīng/

Than đen 炭黑 /tànhēi/

Vadơlin, sáp 凡士林 /fánshìlín/

Mẫu câu tiếng Trung về dầu mỏ

谈话大多集中在石油问题上。
Tánhuà dàduō jízhōng zài shíyóu wèntí shàng.
Phần lớn cuộc trò chuyện tập trung vào vấn đề dầu mỏ.

你应该继续保留着石油股份。
Nǐ yīnggāi jìxù bǎoliúzhe shíyóu gǔfèn.
Bạn nên giữ cổ phần dầu của bạn.

己烷是一种石油碳氢化合物。
Jǐ wán shì yī zhǒng shíyóu tàn qīng huàhéwù.
Hexan là một hydrocacbon dầu mỏ.

我的特殊经历主要在石油方面。
Wǒ de tèshū jīnglì zhǔyào zài shíyóu fāngmiàn.
Kinh nghiệm cụ thể của tôi chủ yếu là với dầu mỏ.

科威特蕴藏着丰富的石油资源。
Kēwēitè yùncángzhe fēngfù de shíyóu zīyuán.
Kuwait giàu tài nguyên dầu mỏ.

我国有丰富的石油储藏。
Wǒguó yǒu fēngfù de shíyóu chúcáng.
Đất nước tôi có trữ lượng dầu dồi dào.

石油勘探本来就是带有概率性的。
Shíyóu kāntàn běnlái jiùshì dài yǒu gài shuài xìng de.
Việc thăm dò dầu vốn mang tính xác suất.

它们是提炼石油时产生的副产品。
Tāmen shì tíliàn shíyóu shí chǎnshēng de fùchǎnpǐn.
Chúng là sản phẩm phụ được tạo ra khi dầu mỏ được tinh chế.

墨西哥石油大量过剩。
Mòxīgē shíyóu dàliàng guòshèng.
Mexico có nguồn cung dầu lớn.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC