Bắt đầu từ hôm nay mình chính thức chuyển nghề sang khai thác khoáng sản đây các bạn ạ. Vì thế sau này không thể viết bài gửi đến các bạn nữa rồi, 25 từ vựng tiếng Trung về khoáng sản sẽ là bài cuối mình xin gửi đến mọi người. Mọi người cố gắng học tiếng Trung thật tốt nhé đặc biệt bài từ vựng khoáng sản này. Sau này ra trường chưa tìm được việc thì alo cho mình , nhất định mình sẽ đón bạn ra đó làm phiên dịch cho mình. Hẹn nhau thế nhé! Chúc các bạn học tốt.

25 từ vựng tiếng Trung về khoáng sản

25 từ vựng tiếng Trung về khoáng sản

1 Quặng bô xít 铝土矿 Lǚ tǔ kuàng
2 Quặng vàng 黄金矿 Huángjīn kuàng
3 Quặng bạc 银矿 Yín kuàng
4 Quặng đồng 铜矿 Tóng kuàng
5 Quặng sắt 铁矿 Tiě kuàng
6 Quặng nhôm 铝矿 Lǚ kuàng
7 Quặng molipđen 钼矿 Mù kuàng
8 Quặng chì kẽm 铅锌矿 Qiān xīn kuàng
9 Quặng than 煤矿 Méikuàng
10 Quặng crom 铬矿 Gè kuàng
11 Quặng thiếc 锡矿 Xí kuàng
12 Quặng thủy ngân 汞矿(cũng gọi là 水银 ) Gǒng kuàng (shuǐyín)
13 Quặng Niken 镍矿 Niè kuàng
14 Quặng mangan 锰矿 Měngkuàng
15 Quặng bô-xit 铝土矿 Lǚ tǔ kuàng
16 Quặng barit 重晶石矿 Zhòng jīng shí kuàng
17 Quặng apatit 磷灰石矿 Lín huī shí kuàng
18 Quặng côban 钴矿 Gū kuàng
19 Quặng antimon 锑矿 Tī kuàng
20 Quặng Vonfram 钨矿 Wū kuàng
21 Quặng feromangan 锰铁矿 Měng tiě kuàng
22 Khoáng chất 长石 cháng shí
23 vàng sa khoáng 砂金矿 shā jīn kuàng
24 đá cao lanh trắng 白高龄 bái gāolíng
25 Khoáng sản 矿产 Kuàng chǎn
25 từ vựng tiếng Trung về khoáng sản

25 từ vựng tiếng Trung về khoáng sản

Các bạn chăm ngoan ở nhà hoc tieng Trung né! Khi nào mình về ai ngoan mình thưởng cho ít khoáng sản làm quà để các bạn mài làm đá quý nhé! Còn bây giờ chào các bạn mình đi Quảng Ninh khai thác khoáng sản đây.

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY