1099 lượt xem

25 từ vựng tiếng Trung về khoáng sản

Chủ đề khoáng sản không còn quá xa lạ với các bạn học “Địa chất”. Vậy các bạn đã biết hết từ vựng tiếng Trung về khoáng sản này chưa nhỉ? Nếu chưa hãy cùng tự học tiếng Hoa tại nhà đọc bài viết dưới đây để tích lũy vốn từ vựng tiếng Trung thêm phong phú nha!

Từ vựng tiếng Trung về chủ đề khoáng sản

 

STT

Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
 

1

可采储量   kě cǎi chúliàng Trữ lượng có thể khai thác
 

2

气化 qì huà Sự khí hóa
 

3

硫分 liú fēn Khí Sulphur
 

4

灰分 huīfèn Lượng tro, mụi
 

5

炭分 tàn fēn Lượng Cacbon
 

6

水分 shuǐfèn Lượng nước
 

7

挥发分 huīfā fēn Lượng bốc hơi
 

8

热值 rè zhí Giá trị tỏa nhiệt
 

9

沼气 zhǎoqì Khí mêtan
 

10

沼气爆炸 zhǎoqì bàozhà Nổ khí mêtan
 

11

勘探与采矿 Kāntàn yǔ cǎikuàng Tham dò và khai thác
 

12

普查 pǔchá Tổng điều tra
 

13

查勘 chákān Điều tra
 

14

地下勘探 dìxià kāntàn Thăm dò dưới lòng đất
 

15

地质勘探 dìzhí kāntàn Thăm dò địa chất
 

16

地质勘探队 dìzhí kāntàn duì Đội thăm dò địa chất
 

17

地下构造 dìxià gòuzào Cấu tạo dưới lòng đất
 

18

探明储量 tàn míng chúliàng Trữ lượng được xác định
 

19

远景储量 yuǎnjǐng chúliàng Trữ lượng tiềm tàng
 

20

储集层 chú jí céng Vỉa quặng
 

21

炸药 zhàyào Thuốc nổ
 

22

爆破 bàopò Nổ tung
 

23

破碎 pòsuì Phá vụn
 

24

磨碎 mó suì Xay vụn
 

25

甲烷 jiǎwán Mêtan 
 

26

kēng Lỗ, hố
 

27

坑道 kēngdào Hầm ngâm
 

28

平巷 píng xiàng Đường hầm ngâm
 

29

平峒 píng dòng Đường vào
 

30

kuàng Mỏ 
 

31

水采水枪 shuǐ cǎi shuǐqiāng Súng bắn nước khai thác than
 

32

照明 zhàomíng Chiếu sáng
 

33

矿灯 kuàngdēng Đèn mỏ
 

34

配料器 pèiliào qì Máy phối liệu
 

35

配料计算 pèiliào jìsuàn Tính toán phối liệu
 

36

通风 tōngfēng Thông gió
 

37

通风总管 tōngfēng zǒngguǎn Ống thông gió chun
 

38

箕斗 jī dǒu Thùng đựng
 

39

gǎo Cái cuốc
 

40

风镐 fēng gǎo Cuốc hơi
 

41

风钻 fēngzuàn Khoan hơi
 

42

电钻 diànzuàn Khoan điện
 

43

矿石     kuàngshí Quặng 
 

44

矿物 kuàngwù Khoáng sản
 

45

铁矿石 tiě kuàngshí Quặng sắt
 

46

露天矿 lùtiān kuàng Mỏ lộ thiên
 

47

海底矿 hǎidǐ kuàng Mỏ dưới đáy biển
 

48

工作面 gōngzuò miàn Mặt bằng làm việc
 

49

矿内工作区 kuàng nèi gōngzuò qū Khu vực mỏ hoạt động
 

50

井口 jǐngkǒu Miệng giếng
 

51

井底 jǐng dǐ Đáy giếng
 

52

砌井壁 qì jǐng bì Thành giếng xây
 

53

风井 fēng jǐng Giếng gió
 

54

立井 lìjǐng Giếng đứng
 

55

斜井 xié jǐng Giếng nghiêng
 

56

排水井 páishuǐ jǐng Giếng tháo nước
 

57

竖井开采矿 shùjǐng kāicǎikuàng Mỏ khai thác bằng giếng đứng
58 地下开采矿 dìxià kāicǎikuàng Mỏ khai thác ngầm
 

59

地下开采 dìxià kāicǎi Khai thác ngầm
 

60

分层开采法 fēn céng kāicǎi fǎ Phương pháp khai thác phân vỉa
 

61

水力开采法 shuǐlì kāicǎi fǎ Phương pháp khai thác thủy lực
 

62

顶部掘进法 dǐngbù juéjìn fǎ Phương pháp đào nóc
 

63

空心爆炸法 kōngxīn bàozhà fǎ Phương pháp nổ rỗng ruột
 

64

暗井 àn jǐng Giếng ngầm
 

65

矿井通风 kuàngjǐng tōngfēng Thông gió ở giếng khai thác
 

66

矿井报废 kuàng jǐng bàofèi Báo hỏng ở giếng khai thác
 

67

开采损失 kāicǎi sǔnshī Tổn thất trong khai thác
 

68

回采 huícǎi Khai thác lại
 

69

回采率 huícǎi lǜ Tỷ lệ khai thác
 

70

采场 cǎi chǎng Bãi khai thác
 

71

采矿 cǎi kuàng Khai thác quặng
 

72

开矿 kāikuàng Khai mỏ
 

73

金属矿 jīnshǔ kuàng Mỏ kim loại
 

74

富矿石 fù kuàngshí Quặng giàu
 

75

贫矿石 pín kuàngshí Quặng nghèo
 

76

矿工 kuànggōng Thợ mỏ, công nhân mỏ
 

77

矿泥 kuàng ní Bùn đặc
 

78

矿浆 kuàngjiāng Bột quặng
 

79

矿体 kuàng tǐ Hầm mỏ
 

80

v kuàngchǎn Khoáng sản
 

81

矿渣 kuàngzhā Chất thải
 

82

矿渣石 kuàngzhā shí Cục cặn (sỉ)
 

83

矿渣水泥 kuàngzhā shuǐní Xi măng cặn
 

84

矿相学 kuàng xiàng xué Khoa học về mỏ
 

85

矿物学 kuàngwù xué Khoáng vật học
 

86

矿物化学 kuàngwù huàxué Hóa học khoáng vật
 

87

矿脉 kuàngmài Mạch hầm mỏ
 

88

矿脉顶 kuàngmài dǐng Đỉnh mạch hầm mỏ
 

89

矿泥水 kuàng níshuǐ Bùn hầm mỏ
 

90

矿山温度 kuàngshān wēndù Nhiệt độ trên mỏ
 

91

矿山寿命 kuàngshān shòumìng Tuổi thỏ của mỏ
 

92

矿山事故 kuàngshān shìgù Sự cố ở mỏ
 

93

矿石船 kuàngshí chuán Tàu chở quặng
 

94

矿石配料 kuàngshí pèiliào Phối liệu của quặng
 

95

矿石含铁量 kuàng shí hán tiě liàng Hàm lượng sắt của quặng
 

96

矿层图 kuàngcéng tú Sơ đồ vỉa quặng
97 矿层方向 kuàngcéng fāngxiàng Hướng vỉa quặng
 

98

矿层走向 kuàngcéng zǒuxiàng Hướng đi của vỉa quặng
 

99

矿层倾斜 kuàngcéng qīngxié Vỉa quặng nghiêng lệch
 

100

矿层分布 kuàngcéng fēnbù Sự phân bố vỉa quặng
 

101

矿层厚度 kuàngcéng hòudù Độ dày của vỉa quặng
 

102

选矿 xuǎnkuàng Tuyển quặng
 

103

烧结厂 shāojié chǎng Nhà máy nung kết
 

104

磁选厂 cí xuǎn chǎng Nhà máy tuyển quặng bằng nam châm
 

105

精选 jīng xuǎn Tuyển kỹ
 

106

              粗浮选

cū fú xuǎn Tuyển lọc sơ bộ
 

107

磁力选矿法 cílì xuǎnkuàng fǎ Phương pháp tuyển quặng bằng sức hút của từ
 

108

湿法磁选法 shī fǎ cí xuǎn fǎ Phương pháp tuyển quặng bằng nam châm ướt
 

109

浮游选矿法 fúyóu xuǎnkuàng fǎ Phương pháp tuyển quặng trôi nổi
 

110

静电选矿法 jìngdiàn xuǎnkuàng fǎ Phương pháp tuyển quặng bằng tĩnh điện
 

111

重力选矿法 zhònglì xuǎnkuàng fǎ Phương pháp tuyển quặng bằng trọng lực
 

112

使用年限 shǐyòng niánxiàn Niên hạn sử dụng
 

113

塌落 tā luò Đổ sụp
114 冒顶 màodǐng Sụp hầm mỏ
 

115

冒顶区 màodǐng qū Khu vực sập hầm mỏ
 

116

冒顶事故 màodǐng shìgù Sự cố sập hầm mỏ
 

117

提升 tíshēng Nâng lên
 

118

打眼 dǎyǎn Khoét lỗ
 

119

割进 gē jìn Cắt 
 

120

开拓 kāituò Khai thác

Một số máy móc dùng để khai thác khoáng sản bằng tiếng Trung

– 动力铲       /dònglì chǎn/:     Xẻng động lực

– 钻孔机       /zuǎn kǒng jī/:     Máy khoan lỗ

– 卷扬机       /juǎnyángjī/:      Máy cẩu

– 钻眼机       /zuān yǎn jī/:     Máy khoan lỗ

– 凿石机       /záo shí jī/:     Máy đục đá

– 自动装载机      /zìdòng zhuāngzǎi jī/:     Máy xếp chuyển tự động

– 皮带运输机     /pídài yùnshūjī/:     Máy vận chuyển băng chuyền

– 迈步式挖掘机      /màibù shì wājué jī/:     Máy đào kiểu tiến bước

– 履带式挖掘机      /lǚdài shì wājué jī/:     Máy đào kiểu bánh xích

25-tu-vung-tieng-trung-ve-khoang-san

Tên một số loại khoáng sản bằng tiếng Trung

 

STT

Tiếng Trung Phiên Âm Tiếng Việt
 

1

铝土矿 Lǚ tǔ kuàng Quặng bô xít
 

2

黄金矿 Huángjīn kuàng Quặng vàng
 

3

银矿 Yín kuàng Quặng bạc
 

4

铜矿 Tóng kuàng  Quặng đồng
 

5

铁矿 Tiě kuàng Quặng sắt
 

6

铝矿 Lǚ kuàng Quặng nhôm
 

7

钼矿 Mù kuàng Quặng molipden
 

8

铅锌矿  

Qiān xīn kuàng

Quặng chì 
 

9

煤矿 Méikuàng Quặng than
 

10

铬矿 Gè kuàng Quặng crom
 

11

锡矿 Xí kuàng Quặng thiếc
 

12

镍矿 Niè kuàng Quặng Niken
 

13

锰矿 Měngkuàng Quặng mangan
 

14

铝土矿 Lǚ tǔ kuàng Quặng bô-xit
 

15

  重晶石矿 Zhòng jīng shí kuàng Quặng barit
 

16

  磷灰石矿 Lín huī shí kuàng Quặng apatit
 

17

钴矿 Gū kuàng Quặng coban
 

18

锑矿 Tī kuàng Quặng antimon
 

19

钨矿 Wū kuàng Quặng Vonfram
 

20

锰铁矿 Měng tiě kuàng Quặng feromangan

Một số câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng về ngành Khoáng sản

– 我是地质大学的。

/Wǒ shì dìzhì dàxué de./

Mình là sinh viên Đại học Địa chất.

– 你学的是什么系的?

/Nǐ xué de shì shénme xì de?/

Bạn học khoa gì?

– 我是地址油田系的。

/Wǒ shì dìzhǐ yóutián xì de./

Mình là sinh viên khoa Địa chất Dầu khí.

– 你为什么选择这个系?

/Nǐ wèishéme xuǎnzé zhège xì? /

Vì sao bạn chọn Khoa này nhỉ?

– 因为我的叔叔也是从这个大学毕业的,他正在资源部当部长,所以我也想学地址的。

/Yīnwèi wǒ de shūshu yěshì cóng zhège dàxué bìyè de, tā zhèngzài zīyuán bù dāng bùzhǎng, suǒyǐ wǒ yě xiǎng xué dìzhǐ de./

Bởi vì chú của mình cũng là cựu sinh viên tốt nghiệp trường Đại học này, ông ấy đang làm Bộ trưởng Bộ Tài nguyên, vì vậy tôi cũng muốn học khoa Địa chất.

– 毕业以后你有什么打算吗?想出国留学吗?

/Bìyè yǐhòu nǐ yǒu shénme dǎsuàn ma?Xiǎng chūguó liúxué ma?/

Sau khi tốt nghiệp bạn định làm gì? Có muốn ra nước ngoài du học không?

Trung tâm tiếng Trung Thanhmaihsk đã cùng bạn học được rất nhiều kiến thức hay qua bài học hôm nay rồi. Đừng quên cập nhật website mỗi ngày để nhận được nhiều bài học mới nhé!

Xem thêm:

Trả lời

BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

    Chọn cơ sở gần bạn nhất?

    Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


    Họ tên (Bắt buộc)

    Email (bắt buộc)

    Số điện thoại (Bắt buộc)


    X
    ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC