Đôi khi chúng ta không thể yên tâm về 1 việc gì đó , nó cứ chất chứa giống như 1 hòn đá cỡ lớn đè nặng trong lòng không thể thoát khỏi cho đến khi có kết quả cũng như hoàn thành xong việc đó. Nhưng dù sao việc gì cũng có cách giải quyết của nó , không có việc nào là bế tắc hoàn toàn vì thế bạn đừng quá lo lắng nhiều. Hãy cứ an tâm mà học bài này đi – cách diễn đạt sự yên tâm trong tiếng Trung.

Học cách diễn đạt sự yên tâm trong tiếng Trung

Học cách diễn đạt sự yên tâm trong tiếng Trung

  1. 把心放到肚子里去吧。

bǎ xīn fàng dào dù zi lì qù ba .

Thường dùng biểu thị để đối phương có thể hoàn toàn yên tâm.

如:我去买火车票,你就把心放到肚子里去吧,保证按时买回来。

rú : wǒ qù mǎi huǒ chē piào nǐ jiù bǎ xīn fàng dào dù zi lǐ qù ba , bào zhèng àn shí mǎi huí lai .

Anh đi mua vé tàu , em cứ yên tâm đi bảo đảm anh sẽ mua vé về đúng giờ.

  1. 这下可以放心了。

zhè xià kě yǐ fàng xīn le

Là câu thường được sử dụng biểu đạt sự yên tâm. Ngữ khí khá là trực tiếp.

如:听说他们已经安全达到了。这下可以放心了。

rú : tīng shuō tāmen yǐ jīng ān quán dá dào le . zhè xià kě yǐ fàng xīn le .

Nge nói họ đã đến nơi an toàn rồi. Lần này có thể an tâm rồi.

1 số câu tiếng Trung biểu thị sự yên tâm

1 số câu tiếng Trung biểu thị sự yên tâm

  1. 心里的一块石头落了地。

Xīn lǐ de yí kuài shí tou luò le dì .

Biểu thị khi nguyện vọng đã được thực hiện thì có thể yên tâm rồi.

如:大学录取通知书拿到手以后,他心里的一块石头才算落了地。

rú : dà xué lù qǔ tōng zhī shū ná dào shǒu yǐ hòu , tā xīn lǐ de yí kuài shí tou cái suàn luò le dì .

Nhận được giấy báo Đại học trong tay , hòn đá đè nặng trong lòng anh ta cũng coi như được rơi xuống.

diễn đạt sự yên tâm trong tiếng trung

diễn đạt sự yên tâm trong tiếng trung

  1. 心里踏实了。(/有底了)

Xīn lǐ tā shi le .(/ yǒu di le )

Biểu thị khi đã thực hiện được nguyện vọng thì mới có thể yên tâm được hay trong lòng nắm chắc rồi mới có thể yên tâm.

如:考试的时候拿到卷子一看,他心里有底了。

rú : kǎo shì de shí hòu ná dào juān zi yí kàn , tā xīn lǐ yǒu dǐ le .

Cho đến lúc cầm được tờ giấy thi trong tay nhìn vào anh ta trong lòng đã có thể nắm chắc được.

Học cách diễn đạt sự yên tâm trong tiếng Trung

Học cách diễn đạt sự yên tâm trong tiếng Trung

  1. 已经胸有成竹了。

yǐ jīng xiōng yǒu chéng zhú le .

Thế hiện sự yên tâm vì đã vô cùng nắm chắc trong tay rồi.

如:考试前他不慌不忙的,看来已经胸有成竹了。

rú : kǎo shì qián tā bù huāng bù máng de , kàn lái yǐ jīng xiōng yǒu chéng zhú le .

Trước ngày thi rồi mà anh ta không hề hoang mang lo sợ gì , có vể như đã tính trước hết rồi.

Xem thêm mục khác: 

>>> https://tuhoctiengtrung.vn/kho-tai-lieu-hoc-tieng-trung/

>>> https://tuhoctiengtrung.vn/category/chia-se-kinh-nghiem/

>>> https://tuhoctiengtrung.vn/category/hoc-tu-vung-tieng-trung/

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY