9580 lượt xem

Một số câu hỏi nhờ giúp đỡ trong tiếng Trung

Khi muốn nhờ sự giúp đỡ của người khác chúng ta sẽ nói như thế nào nhỉ? Cùng mình tham khảo 1 số câu hỏi nhờ giúp đỡ trong bài học tiếng Trung giao tiếp hôm nay nhé!

Một số câu hỏi nhờ giúp đỡ trong tiếng Trung

Cấu trúc nhờ giúp đỡ trong tiếng Trung

1. 麻烦你… (máfan nǐ…): Tôi có thể làm phiền bạn…

Cụm từ đầu tiên bạn có thể sử dụng là 麻烦你… (máfan nǐ…). Ngoài cách ngỏ ý muốn nhờ ai đó giúp, bạn có thể dùng để cảm ơn sự giúp đỡ của một người bằng cách thêm 了 trở thành 麻烦你了 (má fan nǐ le) có nghĩa là “Xin lỗi đã làm phiền bạn.”

Ví dụ:

麻烦你送我回家
máfan nǐ sòng wǒ huí jiā
Làm phiền bạn đưa tôi về nhà được không?

Bạn cũng có thể sử dụng cụm từ này khi nói chuyện với khách hàng, người mới hoặc sếp của bạn khi bạn cần họ thực hiện một nhiệm vụ chẳng hạn như ký một tài liệu.

2. 能帮我…吗? (Nǐ néng bāng wǒ…ma?): Bạn có thể giúp tôi không?

Ví dụ:

你能帮我遛狗吗?
Nǐ néng bāng wǒ liú gǒu ma?
Bạn có thể dắt chó đi dạo giúp tôi không?”

3. 你能帮我一下吗? (nǐ néng bāng wǒ yīxià ma?): Bạn có thể giúp tôi một lúc được không?

Nếu bạn muốn họ giúp một việc nhỏ, bạn có thể nói cấu trúc này nhé!

4. 请帮帮我! (qǐng bāng bāng wǒ!): Làm ơn giúp tôi với!

Yêu cầu giúp đỡ trong trường hợp khẩn cấp

Khi bạn đang ở trong tình huống khẩn cấp có thể cứu mạng bạn hoặc người khác thì cách cơ bản nhất để yêu cầu giúp đỡ trong một tình huống nguy cấp là sử dụng cụm từ 救命啊! (jiùmìng a!).

Một số mẫu câu nhờ giúp đỡ

1. 能帮我照张相吗?
Néngbāngwǒzhàozhāngxiāng ma?
Có thể chụp hình giúp tôi không?

2. 能借个火吗?
Néngjiègèhuǒ ma?
Cho tôi mượn mồi lửa đượckhông?

3. 能借点儿钱吗?
Néngjièdiǎnerqián ma?
Cho tôi mượn ít tiền được không?

4. 能帮我换一下零钱吗?
Néngbāngwǒhuànyīxiàlíngqián ma?
Đổi giúp tôi một ít tiền lẻ được không?

5. 能帮我打个电话吗?
Néngbāngwǒdǎgèdiànhuà ma?
Gọi điện thoại giúp tôi được không?

6. 能帮我找一个人吗?
Néngbāngwǒzhǎoyīgèrén ma?
Có thể giúp tôi tìm một người không?

7. 能给我叫一下这个人吗?
Nénggěiwǒjiàoyīxiàzhègerén ma?
Có thể gọi người này giúp tôi được không?

8. 能借你的手机电池用一下吗? 我的手机没电了。
Néngjiènǐ de shǒujīdiànchíyòngyīxià ma? Wǒ de shǒujīméidiànle.
Tôi mượn pin điện thoại của anh một lát được không? Điện thoại của tôi hết pin rồi.

9. 劳驾,哪里有厕所?
Láojià, nǎ li yǒucèsuǒ?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?

10. 能用一下卫生间吗?
Néngyòngyīxiàwèishēngjiān ma?
Tôi có thể dùng nhà vệ sinh được không?

11. 劳驾,能搭车吗?
Láojià, néngdāchē ma?
Xin hỏi, cho tôi đi nhờ xe được không?

Sử dụng các câu tiếng Trung nhờ giúp đỡ thể hiện thái độ lịch sự của bạn với người được nhờ, chắc chắn khi nghe xong những câu này chẳng ai lại không giúp đỡ bạn cả đúng không nhỉ.

Bổ sung ngay vào vốn câu giao tiếp của bạn nhé! Mỗi ngày chúng tớ sẽ update thật nhiều bài học tiếng Trung cho mọi người, chính vì vậy bạn nhớ update thường xuyên để nhận bài nha!

Nếu bạn muốn học tiếng Trung bài bản, đạt mục tiêu trong thời gian ngắn, đăng ký ngay khóa học tiếng Trung – học cùng giảng viên đại học và bộ giáo trình tiếng Trung Msutong mới nhất nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC