Từ vựng tiếng Trung dành cho các thánh chuyên đi hát karaoke đây. Sang Trung Quốc rồi không thể hát và nói bằng Tiếng Việt đâu vì thế ai mà không cai karaoke được thì học nhanh 1 số mẫu câu và loạt từ vựng khi đi hát karaoke đi này. Mỗi từ mình còn đặt ví dụ luôn rồi đấy, học không nhớ nhưng hát chắc nhớ nhanh lắm ý nhỉ? Toàn các thánh thích quẩy….

Học chút kiến thức tiếng Trung về hát karaoke

Học chút kiến thức tiếng Trung về hát karaoke

1 Karaoke 卡拉ok Kǎlā ok 相约去唱卡拉ok.Hẹn nhau đi hát karaoke.
2 Miễn phí 免费 Miǎnfèi 我这里有免费的卡拉ok票。Tôi có vé đi karaoke miễn phí đây này.
3 Hứng thú 兴趣 Xìngqù 周末哪位同事有兴趣跟我一起去唱卡拉ok啊?Cuối tuần này có ai có hứng thú đi hát karaoke với tôi không?
4 Hát, ca Chàng 一张票可以免费唱一个小时。1 vé có thể hát miễn phí 1 giờ.
5 Chứa, đựng chéng 这是中等的包间能盛到八个人吧Đây là phòng bao loại vừa, có thể chứ 6 đến 8 người
6 Bao, gồm, chứa đựng Bāo 那一个包间能有几个人呀?Vậy một phòng bao có thể chứa mấy người?
7 Sức kêu gọi, khả năng tập hợp 号召力 Hàozhào lì 真没有号召力,看我的。Thật chẳng có sức kêu gọi gì cả, xem tôi đây này.
8 Sắp xếp 安排 Ānpái 我没有什么安排肯定去。Chị không có kế hoạch gì chắc chắn đi.
9 Tán đồng, đồng ý 赞同 Zàntóng 我举双手赞同。Tôi đồng ý cả hai tay.
10 Hiểu biết, kiến thức, biết 见识 Jiànshì 我也好久没唱了,正好让你们见识一下我的歌声。Lâu rồi chị không hát, nhân dịp này sẽ để các em được thưởng thức giọng hát của chị
11 Sợ chạy mất 吓跑 Xià pǎo 你的歌声别把我们吓跑了就行。哈哈哈。Giọng hát của chị đừng làm chúng em sợ chạy mất là được rồi. ha ha ha
12 Đến đông đủ 到齐 Dào qí 人都到齐了吗?Mọi người đến đủ chưa?
13 Tin nhắn 短信 Duǎnxìn 给他们发个短信告诉他们咱们再哪个包间就成了。Gửi tin nhắn báo cho họ biết chúng ta ở phòng bao nào là được rồi.
14 Danh sách bài hát 点歌单 Diǎn gē dān 点歌单在这儿谁先来?Danh sách bài hát ở đây này, ai chọn trước đây?
15 Điều khiển từ xa 遥控 Yáokòng 好啊,遥控在我这儿,你们点什么?Được rồi, điều khiển ở chỗ em, anh chị chọn bài nào vậy?
16 Mã số 号码 Hàomǎ 那给我点一个《月亮之上》吧,号码是:A0400888Vậy chọn cho chị bài “Vầng trăng trên cao”, mã số A0400888.
17 Nổi tiếng, có tiếng 著名 Zhùmíng 下面请听著名歌星范晓晓的演唱。Sau đây xin mời mọi người thưởng thức phần biểu diễn của ngôi sao ca nhạc nổi tiếng Phạm Hiểu Hiểu.
18 Ngôi sao ca nhạc 歌星 Gēxīng 你喜欢听哪歌星?Cậu thích nghe ca sĩ nào?
19 Khiêm tốn 谦虚 Qiānxū 你别谦虚,我已经听你唱的,真棒!Cậu đừng khiêm tốn nữa, tớ đã từng nghe cậu hát rồi mà, rất hay đấy!
20 Vợ, bà xã 老婆 Lǎopó 我老婆唱歌本来就不错的。Bà xã của anh vốn hát rất hay mà.
21 Hát, ca hát 唱歌 Chànggē 大家来这儿唱歌就是图个开心,又不是为了比赛。Mọi người đến đây hát là cốt lấy vui chứ đâu phải để thi thố.
22 Đội hợp xướng 合唱团 Héchàng tuán 我女朋友以前在合唱团的领唱呢。Bạn gái tôi trước đây cũng là người lĩnh xướng của một đội hợp xướng đấy.
23 Nghệ thuật 艺术 Yìshù 艺术家都在这儿演唱呢。Các diễn viên nghệ thuật đều đang biểu diễn ở đây.
24 Thiên tư, năng khiếu 天分 Tiān fèn 我说嘛,女人都有艺术天分啊。Tôi thấy phụ nữ đều có năng khiếu nghệ thuật.
25 Lĩnh xướng 领唱 Lǐngchàng 我的女儿小时候也是少年宫合唱团的领唱呢。Con gái tôi lúc nhỏ cũng là người lĩnh xướng của đội hợp xướng nhà thiếu nhi.
26 Cung/nhà thiếu nhi 少年宫 Shàoniángōng 她现在是老街教堂合唱团的领唱呢。Cô ấy bây giờ là người lĩnh xướng của đội hợp xướng nhà thờ Lào Cai.
27 Trổ tài 露两手 Lù liǎngshǒu 你唱什么啊?也露两手给我们瞧瞧。Em hát bài gì vậy? trổ tài cho mọi người xem đi.
28 Dân ca 民歌 Míngē 我原来是唱民歌的,现在都忘得差不多了。Chị vốn hát dân ca, bây giờ đều quên gần hết rồi.
29 Cách hát 唱法 Chàngfǎ 他学的是民族唱法。Anh ấy học cách hát nhạc dân tộc.
30 Thông tục, đại chúng 通俗 Tōngsú 我学的是通俗唱法。Em thì học cách hát nhạc đại chúng.
31 Lạc điệu, sai điệu 走调 Zǒudiào 我唱歌不走调局成了。Tôi hát cũng chỉ cần không lạc điệu là được rồi.
32 Giọng nữ cao 女高音 Nǚ gāoyīn
33 Giọng nam cao 男高音 Nán gāoyīn
34 Giọng thấp 低音 Dīyīn
35 Đơn ca 独唱 Dúchàng
36 Giọng hát mượt mà dễ nghe 美声 Měishēng
37 Dân ca 民谣 Mínyáo
38 Ca khúc học đường 校园歌曲 Xiàoyuán gēqǔ
39 Nhạc đồng quê 乡村音乐 Xiāngcūn yīnyuè
40 Ca khúc thịnh hành 流行歌曲 Liúxíng gēqǔ
Học chút kiến thức tiếng Trung về hát karaoke

Học chút kiến thức tiếng Trung về hát karaoke

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY