1743 lượt xem

Từ vựng các loại đồng hồ nổi tiếng Thế giới trong tiếng Trung

Đồng hồ là một món đồ trang sức được cả nam giới và nữ giới yêu thích. Đồng hồ có rất nhiều loại và nhiều thương hiệu nổi tiếng. Hôm nay chúng ta sẽ cùng học các từ vựng tiếng Trung về đồng hồ nhé!

Từ vựng các loại đồng hồ nổi tiếng Thế giới trong tiếng Trung
Từ vựng các loại đồng hồ nổi tiếng Thế giới trong tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung về đồng hồ

1 Dây cót 发条 fā tiáo
2 Dây đeo đồng hồ 表带 biǎo dài
3 Đồng hồ đeo tay 表链 biǎo liàn
4 Đồng hồ 钟表 zhōngbiǎo
5 Đồng hồ báo thức 催醒闹钟, 闹钟 cuī xǐng nàozhōng, nàozhōng
6 Đồng hồ Audemars Piguet 爱彼表 ài bǐ biǎo
7 Đồng hồ báo giờ 报时钟 bàoshí zhōng
8 Đồng hồ Baume & Mercier 名士表 míngshì biǎo
9 Đồng hồ bấm giây (đồng hồ tính giây) 计秒表 jì miǎobiǎo
10 Đồng hồ bấm giờ 计时机, 计时器, 定时器 jìshí jī, jìshí qì, dìngshí qì
11 Đồng hồ Blancpain 宝珀表 bǎo pò biǎo
12 Đồng hồ bỏ túi, đeo trước ngực 怀表 huáibiǎo
13 Đồng hồ Breguet 宝玑表 bǎo jī biǎo
14 Đồng hồ Breitling 百年灵表 bǎiniánlíng biǎo
15 Đồng hồ Carl F Bucherer 宝齐莱表 bǎo qí lái biǎo
16 Đồng hồ Cartier 卡地亚表 kǎdìyà biǎo
17 Đồng hồ cát 沙漏 shālòu
18 Đồng hồ Charriol 夏利豪表 xiàlì háo biǎo
19 Đồng hồ Chopard 萧邦表 xiāobāng biǎo
20 Đồng hồ Citizen 西铁城表 xītiěchéng biǎo
21 Đồng hồ Concord 君皇表 jūn huáng biǎo
22 Đồng hồ Dior 迪奥表 dí’ào biǎo
23 Đồng hồ đeo tay 手表 shǒubiǎo
24 Đồng hồ (đeo tay) kim 指针式手表 zhǐzhēn shì shǒubiǎo
25 Đồng hồ đeo tay nạm đá quý 宝石手表 bǎoshí shǒubiǎo
26 Đồng hồ (đeo tay) thạch anh 石英表 shíyīng biǎo
27 Đồng hồ để bàn 座钟 zuòzhōng
28 Đồng hồ điện tử 电子表 diànzǐ biǎo
29 Đồng hồ đôi 对表 duì biǎo
30 Đồng hồ Frank Muller 法兰克穆勒表 fǎlánkè mù lēi biǎo
31 Đồng hồ Girard – Perregaux 芝柏表 zhī bǎi biǎo
32 Đồng hồ IWC 万国表 wànguó biǎo
33 Đồng hồ Jaeger – Lle Coultre 积家表 jī jiā biǎo
34 Đồng hồ chống nước 防水表 fángshuǐ biǎo
35 Đồng hồ lên dây cót 转柄表 zhuǎn bǐng biǎo
36 Đồng hồ lịch 日历表 rìlì biǎo
37 Đồng hồ mặt trời 日晷 rìguǐ
38 Đồng hồ Movado 摩凡陀表 mó fán tuó biǎo
39 Đồng hồ nổi tiếng (hàng hiệu) 名表 míngbiǎo
40 Đồng hồ Omega 欧米茄表 ōumǐjiā biǎo
41 Đồng hồ Panerai 沛纳海表 pèi nà hǎi biǎo
42 Đồng hồ Patek Philippe 柏达翡丽表 bǎi dá fěi lì biǎo
43 Đồng hồ Piaget 伯爵表 bójué biǎo
44 Đồng hồ Rado 雷达表 léidá biǎo
45 Đồng hồ Rolex 劳力士表 láolìshì biǎo
46 Đồng hồ Tissot 天梭表 tiānsuō biǎo
47 Đồng hồ Thụy Sỹ 瑞士表 ruìshì biǎo
48 Đồng hồ Vacheron Constantin 江诗丹顿表 jiāngshīdāndùn biǎo
49 Đồng hồ Tudor 图多尔表 tú duō ěr biǎo
50 Đồng hồ Swatch 斯沃琪表 sī wò qí biǎo
51 Đồng hồ Tag Heuer 豪雅表 háoyǎ biǎo
52 Kim giây 秒针 miǎozhēn
53 Kim giây dài 长秒针 cháng miǎozhēn
54 Kim phút 分针 fēnzhēn
55 Kim giờ 时针 shízhēn
56 Quả lắc đồng hồ 钟摆 zhōngbǎi
57 Núm vặn

Đồng hồ treo tường

转柄

 

挂钟

zhuǎn bǐng

 

guàzhōng

Mẫu câu tiếng Trung về đồng hồ

这只手表价值八十元左右。
Zhè zhī shǒubiǎo jiàzhí bāshí yuán zuǒyòu.
Chiếc đồng hồ này trị giá khoảng 80 nhân dân tệ.

这种手表在女士中很流行。
Zhè zhǒng shǒubiǎo zài nǚshì zhōng hěn liúxíng.
Đây là loại đồng hồ rất được các chị em ưa chuộng.

我觉得我的手表走得不准。
Wǒ juédé wǒ de shǒubiǎo zǒu dé bù zhǔn.
Tôi cảm thấy như đồng hồ của tôi chạy không đúng.

有人冒领了那只手表。
Yǒurén mào lǐngle nà zhī shǒubiǎo.
Ai đó đã làm giả đồng hồ.

我看了一下手表好知道准确的时间。
Wǒ kànle yīxià shǒubiǎo hǎo zhīdào zhǔnquè de shíjiān.
Tôi nhìn đồng hồ để biết chính xác thời gian.

此手表如不合意可以更换。
Cǐ shǒubiǎo rú bù héyì kěyǐ gēnghuàn.
Đồng hồ này có thể được thay thế nếu không muốn.

那个疯子把自己的手表和钱包扔了。
Nàgè fēngzi bǎ zìjǐ de shǒubiǎo hé qiánbāo rēngle.
Kẻ mất trí đã vứt bỏ đồng hồ và ví của mình.

我担保你的手表准有一天能找到。
Wǒ dānbǎo nǐ de shǒubiǎo zhǔn yǒu yītiān néng zhǎodào.
Tôi đảm bảo một ngày nào đó đồng hồ của bạn sẽ được tìm thấy.

他的手表当了30元。
Tā de shǒubiǎo dāngle 30 yuán.
Đồng hồ của anh ta trị giá 30 nhân dân tệ.

我的表停了需要修理了。
Wǒ de biǎo tíngle xūyào xiūlǐle.
Đồng hồ của tôi đã dừng và cần sửa chữa.

我的表坏了,请修理一下。
Wǒ de biǎo huàile, qǐng xiūlǐ yīxià.
Đồng hồ của tôi bị hỏng, xin vui lòng sửa chữa nó.

Hội thoại về đi 31mua đồng hồ

我能为你效劳吗,先生?
Wǒ néng wéi nǐ xiàoláo ma, xiānshēng?
Tôi có thể giúp gì cho ông?

是的,我想看手表。
Shì de, wǒ xiǎng kàn shǒubiǎo.
Vâng, tôi muốn xem đồng hồ.

您对哪个类型的手表有兴趣,装饰用的手表还是运动表?
Nín duì nǎge lèixíng de shǒubiǎo yǒu xìngqù, zhuāngshì yòng de shǒubiǎo háishì yùndòng biǎo?
Ngài quan tâm đến loại đồng hồ nào, đồng hồ trang trí hay đồng hồ thể thao?

装饰用的手表。
Zhuāngshì yòng de shǒubiǎo.
Đồng hồ trang trí.

我们这儿各种名牌的货色齐全。这只如何?这只是欧米伽的。
Wǒmen zhè’er gè zhǒng míngpái de huòsè qíquán. Zhè zhǐ rúhé? Zhè zhǐshì ōumǐ jiā de.
Chúng tôi có tất cả các loại thương hiệu nổi tiếng ở đây. Cái này thì sao? Của Omega.

我对金属表带的手表没兴趣。
Wǒ duì jīnshǔ biǎo dài de shǒubiǎo méi xìngqù.
Tôi không hứng thú đến những chiếc đồng hồ có dây đeo bằng kim loại.

哦,原来您偏好皮革表带的手表。……我看看……。这只如何?这是登喜路的。
Ó, yuánlái nín piānhào pígé biǎo dài de shǒubiǎo.……Wǒ kàn kàn……. Zhè zhǐ rúhé? Zhè shì dēngxǐlù de.
Ồ, hóa ra ngài thích đồng hồ có dây da hơn. ……Hãy để tôi xem……. Cái này thì sao? Đây là từ Dunhill.

坦白说,我买不起这种等级的表。他们对我而言太昂贵了。你能不能给我看看其他牌子的表?
Tǎnbái shuō, wǒ mǎi bù qǐ zhè zhǒng děngjí de biǎo. Tāmen duì wǒ ér yán tài ángguìle. Nǐ néng bùnéng gěi wǒ kàn kàn qítā páizi de biǎo?
Thành thật mà nói, tôi không đủ khả năng mua một chiếc đồng hồ hạng này. Chúng quá đắt đối với tôi. Bạn có thể chỉ cho tôi những nhãn hiệu đồng hồ khác được không?

如果您不介意的话,请问您打算付多少钱买表?我的先知道这点才能介绍合您意的表给您。
Rúguǒ nín bù jièyì dehuà, qǐngwèn nín dǎsuàn fù duōshǎo qián mǎi biǎo? Wǒ de xiān zhīdào zhè diǎn cáinéng jièshào hé nín yì de biǎo gěi nín.
Nếu ngài không phiền, ngài sẽ trả bao nhiêu cho chiếc đồng hồ? Tôi biết điều này đầu tiên trước khi tôi có thể giới thiệu cho ngài một chiếc đồng hồ phù hợp với nhu cầu của ngài.

我准备花三十美元左右。
Wǒ zhǔnbèi huā sānshí měiyuán zuǒyòu.
Tôi sẽ tiêu khoảng ba mươi đô la.

我知道了。您喜不喜欢精工表?精工表相当好。不但准确,格调也很高雅。
Wǒ zhīdàole. Nín xǐ bù xǐhuān jīnggōng biǎo? Jīnggōng biǎo xiāngdāng hǎo. Bùdàn zhǔnquè, gédiào yě hěn gāoyǎ.
Xem nào. Ngài có thích đồng hồ Seiko? Đồng hồ Seiko khá tốt. Nó không chỉ chính xác mà còn rất thanh lịch trong phong cách.

我能看看吗?
Wǒ néng kàn kàn ma?
Tôi có thể xem qua được không?

当然可以……喏。您觉得这只如何?
Dāngrán kěyǐ……nuò. Nín juédé zhè zhǐ rúhé?
Tất nhiên … Đây thưa ngài. Ngài nghĩ sao về cái này?

我想看看那只方形的。……它的售价是多少?
Wǒ xiǎng kàn kàn nà zhǐ fāngxíng de.……Tā de shòu jià shì duōshǎo?
Tôi muốn xem cái hình vuông. … nó bán với giá bao nhiêu?

二十八美元。是石英表。
Èrshíbā měiyuán. Shì shíyīng biǎo.
Hai mươi tám đô la. Đó là một chiếc đồng hồ thạch anh.

我买了。
Wǒ mǎile.
Tôi mua rồi.

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC