Dạo này thời tiết cứ mưa nắng thất thường lúc nóng lúc lạnh , lúc mưa lúc nắng. Hai hôm nay lại còn có kiểu mưa phùn nữa, các bạn có ngại ra đường vào thời tiết này không? Mình thì lười lắm chả muốn đi đâu , ở nhà ngủ và học tiếng Trung cho đất lành chim đậu. À đấy , nói mới nhớ bạn đã biết 1 số từ vựng về thời tiết trong tiếng Trung nói như thế nào chưa? Hôm nay học xong bài này mình dám đảm bảo các bạn nhất định sẽ biết ” mưa phùn ” trong tiếng Trung đọc như thế nào. Mình thề , mình hứa , mình đảm bảo đấy.

Học tiếng Trung về từ vựng thời tiết ngày và đêm

Học tiếng Trung về từ vựng thời tiết ngày và đêm

1 mưa
2 áo mưa 雨衣 yǔyī
3 gió fēng
4 gió nhẹ 微风 wēifēng
5 gió lớn 狂风 kuángfēng
6 sương,sương giá shuāng
7 giọt mưa 雨滴 yǔ dī
8 sấm léi
9 chớp 闪电 shǎndiàn
10 lạnh lěng
11 nóng
12 mưa phùn 毛毛雨 máomáoyǔ
13 cơn mưa,trận mưa,mưa rào 阵雨 zhènyǔ
14 mưa đá 冰雹 bīngbáo
15 mưa tuyết 雨夹雪 yǔ jiā xuě
16 bão 暴风 bàofēng
17 tuyết xuě
18 băng bīng
19 người tuyết 雪人 xuěrén
20 sương,sương mù 雾气 wù qì
21 gió xoáy,gió lốc,vòi rồng 龙卷风 lóngjuǎnfēng
22 nhiệt kế,nhiệt biểu(dụng cụ đo nhiệt độ) 温度计 wēndùjì
23 độ ẩm,sự ẩm ướt 湿气 shī qì
24 lũ,nước lũ,hồng thủy 洪水 hóngshuǐ
25 cuồng phong 阵风 zhènfēng
26 cầu vồng 彩虹 cǎihóng
27 mây,áng mây 云彩 yúncǎi
Học tiếng Trung về từ vựng thời tiết ngày và đêm

Học tiếng Trung về từ vựng thời tiết ngày và đêm

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY