15112 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung về nha khoa

Từ vựng luôn là bài học cần thiết mỗi ngày đối với người học tiếng Trung. Học tiếng Trung tại nhà đã tổng hợp rất nhiều từ vựng theo các chủ đề, và hôm nay, chúng ta cùng học từ vựng tiếng Trung về nha khoa nhé!

hinh-anh-tu-vung-tieng-trung-ve-nha-khoa-1
từ mới tiếng Trung về nha khoa

Từ vựng tiếng Trung về nha khoa

前臼齿 /Qián jiùchǐ/ : Răng hàm trước

前面四个门牙 /Qiánmiàn sì gè ményá/ : Bốn răng cửa

臼齿 /Jiùchǐ/ : Răng hàm

智齿 /Zhìchǐ/ : Răng khôn

牙齿诊断和预防维护 /Yáchǐ zhěnduàn hé yùfáng wéihù/: Chuẩn đoán nha khoa và phòng ngừa

定期口腔检查: /Dìngqí kǒuqiāng jiǎnchá/: Kiểm tra miệng định kỳ

—普通洗牙,一般每半年一次/ Pǔtōng xǐ yá, yībān měi bànnián yīcì/: Vệ sinh răng miệng, thường là 6 tháng một lần.

咬合X光 /Yǎohé X guāng/ : Chụp X quang

根管治疗,治疗牙齿的根和神经 /Gēn guǎn zhìliáo, zhìliáo yáchǐ de gēn hé shénjīng/ Điều trị tủy, điều trị chân răng và dây thần kinh của răng

牙周 /Yá zhōu/ : Nha chu

牙髓 /Yá suǐ/: Tủy nha khoa

根管治疗/ Gēn guǎn zhìliáo/ : Điều trị tủy

牙齿矫正 /Yáchǐ jiǎozhèng/: Chỉnh nha

儿童牙科 /Értóng yákē/ : Nha khoa trẻ em

儿科牙医 / Érkē yáyī/ Nha sĩ nhi

牙周病治疗 /Yá zhōu bìng zhìliáo/: Điều trị nha chu

牙龈炎 /Yáyín yán/ Viêm nướu

牙周炎/牙龈疾病 /Yá zhōu yán/yáyín jíbìng/ : Viêm nha chu / bệnh nướu răng

口腔颌面手术 / Kǒuqiāng hé miàn shǒushù/ : Phẫu thuật miệng

简单拔牙 /Jiǎndān báyá/ : Nhổ răng đơn giản ( kiểu dùng kìm nhổ “

手术拔牙 /Shǒushù báyá/: Nhổ răng bằng phẫu thuật

口腔修复 /Kǒuqiāng xiūfù/ : Chỉnh hình răng miệng, niềng răng

牙桥 /Yá qiáo/ : Cầu răng (Là một thiết bị neo một hàm răng giả vào hai hoặc nhiều răng tự nhiên ở bên trái và bên phải)

义齿 /Yìchǐ/: Răng giả

种植体 /Zhòngzhí tǐ/: Cấy ghép (phẫu thuật cấy ghép xương ổ răng để hỗ trợ hàm giả)

牙齿修复 /Yáchǐ xiūfù/ : Phục hồi răng

牙科显微镜 /Yákē xiǎnwéijìng/: kính hiển vi nha khoa

牙模 /Yá mó/: mô hình răng giả

UV 固化灯 /UV gùhuà dēng/: đèn trám

高速手机 /Gāosù shǒujī/: tay khoan nhanh

根管机 /Gēn guǎn jī/: máy nội nha

灭菌器 /Miè jùn qì/: nồi hấp tiệt trùng

瞳距 /Tóng jù/: khoảng cách của đồng tử

钛 /Tài/: titanium

放大眼镜 /Fàngdà yǎnjìng/: kính phóng đại

显示屏 /Xiǎnshì píng/: màn hình

宽度 /Kuāndù/: độ rộng

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề nha khoa

Lần đi của bạn đến nha sĩ tốn bao nhiêu tiền?
你到牙医那边晃圈花了多少钱??
nǐ dào yáyī nà biān huǎngyī quān huāle duōshǎo qián?

Đi khám nha sĩ thường xuyên, ít nhất mỗi năm một lần.
经常看牙医,每年至少一次。
Jīngcháng kàn yáyī, měinián zhìshǎo yīcì.

Mẹ đưa anh ta đến văn phòng nha sĩ.
他的妈妈带他到牙医诊所。
Tā de māmā dài tā dào yáyī zhěnsuǒ.

Nha sĩ nói với tôi rằng tôi cần trám răng.
牙医告诉我需要去补牙。
Yáyī gàosù wǒ xūyào qù bǔyá.

Tôi bị đau răng khủng khiếp.
我牙疼得厉害。
Wǒ yá téng dé lìhài.

Tôi phải hẹn gặp nha sĩ của tôi
我得跟牙医预约一下去看看。
Wǒ dé gēn yáyī yùyuē yīxià qù kàn kàn.

Tôi phải gặp nha sĩ vào ngày mai.
我明天得去看牙科医师
Wǒ míngtiān dé qù kàn yákē yīshī.

Nha sĩ đã tiêm thuốc tê vào nướu răng của tôi
牙医注射麻醉剂进我的牙龈
Yáyī zhùshè mázuìjì jìn wǒ de yáyín

Cô dự định trở thành nha sĩ khi lớn lên.
她长大后打算当牙科医生。
Tā zhǎng dà hòu dǎsuàn dāng yákē yīshēng.

Lần cuối cùng bạn được nha sĩ làm sạch răng là khi nào? 您最后一次洗牙是什么时候
Nín zuìhòu yīcì xǐ yá shì shénme shíhòu

Nha sĩ làm cho anh ta hết đau bằng cách nhổ chiếc răng. 牙科医生把他的坏牙拔掉,使他免除痛苦。
yákē yīshēng bǎ tā de huài yá bá diào, shǐ tā miǎnchú tòngkǔ.

Hôm qua nha sĩ đã nhổ chiếc răng của anh ấy. 昨天医生拔掉了他的一颗坏牙。
Zuótiān yīshēng bá diàole tā de yī kē huài yá.

Khi đến nha sĩ, hãy mang theo thẻ bảo hiểm của bạn.
到d牙医必须带上你的保险卡。
Dào yáyī bìxū dài shàng nǐ de bǎoxiǎn kǎ.

Tôi phải đến nha sĩ lúc 1:30.
我要在一点半去看牙。
Wǒ yào zài yīdiǎn bàn qù kàn yá

Bạn nên nói chuyện với nha sĩ của bạn
跟你的牙医谈谈吧。
Gēn nǐ de yáyī tán tán ba.

Răng cửa là tám chiếc răng ở phía trước miệng của bạn – bốn chiếc ở trên cùng và bốn chiếc ở phía dưới.
门牙是分布于口腔前部的八颗牙齿,四颗在上,,四颗在下。
Ményá shì fēnbù yú kǒuqiāng qián bù de bā kē yáchǐ, sì kē zài shàng, sì kē zàixià.

Một trong những chiếc răng cửa của tôi bị lung lay
我的一颗门牙松动。
Wǒ de yī kē ményá sōngdòng.

Cái răng hàm này có đau không?
这颗臼齿疼吗?
Zhè kē jiùchǐ téng ma?

Con trưởng thành có tám răng hàm nhỏ, nằm ở phía sau răng nanh trên và dưới.
成人长有八颗前臼齿,分别位于上下颚犬齿的后端。
Chéngrén zhǎng yǒu bā kē qián jiùchǐ, fēnbié wèiyú shàng xià’è quǎnchǐ de hòu duān.

Trên đây là một số từ vựng tiếng Trung chủ đề nha khoa mà chúng mình sưu tập. Các bạn tham khảo và cùng bổ sung những từ mới nữa để chia sẻ cho các bạn học tiếng Trung cơ bản bài bản nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC