Đã nhận được phòng và sắp xếp xong hành lí, vậy hãy cùng đi ra ngoài thăm thú nào. Hôm nay, bài hoc tieng Trung của chúng ta sẽ là từ vựng tiếng Trung du lịch về các phương tiện đi lại mà bạn sẽ cần đến trong chuyến đi của mình.

1. 公共汽车 /Gōnggòng qìchē/: Xe buýt

2. 公交站 /Gōngjiāo zhàn/: Bến xe buýt

tu vung tieng trung du lich: ben xe buyt

tu vung tieng trung du lich: ben xe buyt

3. 出租汽车 /Chūzū qìchē/: Xe taxi

4. 火车 /Huǒchē/: Xe lửa

5. 地铁 /Dìtiě/: Tàu điện ngầm

tu vung tieng trung du lich: tau dien ngam

tu vung tieng trung du lich: tau dien ngam

6. 地铁站 /Dìtiě zhàn/: Ga tàu điện ngầm

7. 人行道 /Rénxíngdào/: Đường dành cho người đi bộ

8. 大路 /Dàlù/: Đường cái

9. 交通指示灯 /Jiāotōng zhǐshì dēng/: Đèn giao thông

tu vung tieng trung du lich: den giao thong

tu vung tieng trung du lich: den giao thong

Và dưới đây là một vài mẫu câu sử dụng những từ vựng tiếng trung du lịch trên:

– 公交站在哪儿?

/Gōngjiāo zhàn zài nǎ’er/

Bến xe buýt ở đâu?

– 下一站是哪儿?

/Xià yí zhàn shì nǎ’er/

Bến xe tiếp theo là đến chỗ nào?

– 这是我的站吗?

/Zhè shì wǒ de zhàn ma/

Đây có phải điểm dừng của tôi không?

– 我需要一辆出租汽车。

/Wǒ xūyào yī liàng chūzū qìchē/

Tôi cần một chiếc taxi.

– 车费是多少钱?

/Chē fèi shì duōshǎo qián/

Tiền đi xe là bao nhiêu vậy?

TUHOCTIENGTRUNG.VN


Tham khảo:

✎Cụm cấu trúc tiếng Trung hay ( p1 )
✎Loạt từ vựng tiếng Trung về du lịch
✎Một số câu tiếng Trung khi tức giận

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY