1430 lượt xem

Học nhanh từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em

Học vô cùng nhanh - 17 từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em

Tổng hợp một số từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em. Giao tiếp tiếng Trung mọi chủ đề tại Trung tâm tiếng dạy tiếng Trung uy tín THANHMAIHSK.

Phụ nữ và trẻ em là đối tượng cần được bảo vệ và quan tâm. Cùng tự học tiếng Trung học các từ vựng tiếng Trung về phụ nữ và trẻ em nhé. Tham khảo đoạn văn viết về quyền bình đẳng giới.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề phụ nữ và trẻ em

妇女权益 /fùnǚ quányì/: quyền lợi của phụ nữ

男女平等 //: bình đẳng nam nữ

社会福利 /shèhuì fúlì/: phúc lợi xã hội

幼儿托保 /yòu’ér tuō bǎo/: bảo hiểm chăm sóc trẻ em

妇女就业 /fùnǚ jiùyè/: việc làm của phụ nữ

经济独立 /jīngjì dúlì/: độc lập về kinh tế

同工同酬 /tónggōngtóngchóu/: trả công bằng

保护儿童 /bǎohù értóng/: bảo vệ trẻ em

虐待儿童 /nüèdài értóng/: ngược đãi trẻ em

拐卖儿童 /guǎimài értóng/: buôn bán trẻ em

妇幼保健 /fùyòu bǎojiàn/: bảo vệ sức khỏe phụ nữ và trẻ em

劳动保护 /láodòng bǎohù/: bảo hộ lao động

预防接种 /yùfáng jiēzhǒng/: tiêm chủng phòng ngừa bệnh

选举权 /xuǎnjǔquán/: quyền bầu chọn

托儿所 /tuō’érsuǒ/: nhà giữ trẻ

幼儿园 /yòu’éryuán/: mẫu giáo

校生 /xiàoshēng/: học sinh

Đoạn văn về quyền bình đẳng giới

尽管性别平等问题并不新鲜,但它仍然引起全球争议。每个国家、每个地区对性别平等的概念不同,这解释了其性别平等方面的某些差异。然而,由于许多国家意识形态的进步,如今,两性平等已被证明在社会中发挥着重要作用,并改变了国际社会对性别的看法。

Jǐnguǎn xìngbié píngděng wèntí bìng bù xīnxiān, dàn tā réngrán yǐnqǐ quánqiú zhēngyì. Měi gè guójiā, měi gè dìqū duì xìngbié píngděng de gàiniàn bùtóng, zhè jiěshìle qí xìngbié píngděng fāngmiàn de mǒu xiē chāyì. Rán’ér, yóuyú xǔduō guójiā yìshí xíngtài de jìnbù, rújīn, liǎngxìng píngděng yǐ bèi zhèngmíng zài shèhuì zhōng fā huī zhuó zhòngyào zuòyòng, bìng gǎibiànle guójì shèhuì duì xìngbié de kànfǎ.

Bình đẳng giới dù không phải một vấn đề mới lạ, nhưng ở bất cứ nơi nào nó được đề cập đến tranh cãi trên phạm vi toàn thế giới. Mỗi quốc gia, mỗi vùng đất lại có quan niệm khác nhau về bình đẳng giới và chính điều này đã dẫn đến những khác biệt nhất định trong phạm vi về bình đẳng giới. Tuy nhiên, với sự tiến bộ của hệ tư tưởng của nhiều quốc gia, ngày nay, bình đẳng giới đã đóng vai trò quan trọng trong xã hội và thay đổi cách nhìn của toàn thế giới về vấn đề giới tính.

Đoạn văn viết về quyền trẻ em

“儿童权利”一词是指一个国家的每个儿童都应该享有的一些基本权利。儿童权利适用于没有任何宗教、种族或任何其他歧视的儿童。世界上几乎所有国家都认真对待儿童权利。他们正在这一步上尽一切努力。
有时,孩子们为自己的需要提高声音,但社会却忽视了他们。儿童权利,如受教育权、表达权和生存权,将赋予他们应有的力量,为他们建设一个强大的未来。儿童权利是建立一个国家的基础。

“Értóng quánlì” yī cí shì zhǐ yīgè guójiā de měi gè er tóng dōu yīnggāi xiǎngyǒu de yīxiē jīběn quánlì. Értóng quánlì shìyòng yú méiyǒu rènhé zōngjiào, zhǒngzú huò rènhé qítā qíshì de értóng. Shìjiè shàng jīhū suǒyǒu guójiā dōu rènzhēn duìdài értóng quánlì. Tāmen zhèngzài zhè yībù shàng jǐn yīqiè nǔlì. Yǒushí, háizimen wèi zìjǐ de xūyào tígāo shēngyīn, dàn shèhuì què hūshìle tāmen. Értóng quánlì, rú shòu jiàoyù quán, biǎodá quán hé shēngcún quán, jiāng fùyǔ tāmen yīng yǒu de lìliàng, wèi tāmen jiànshè yīgè qiángdà de wèilái. Értóng quánlì shì jiànlì yīgè guójiā de jīchǔ.

Thuật ngữ ‘Quyền Trẻ em’ có nghĩa là một số quyền cơ bản mà mọi trẻ em của một quốc gia phải có. Quyền Trẻ em dành cho trẻ em mà không có bất kỳ sự phân biệt tôn giáo, chủng tộc hay bất kỳ sự phân biệt nào khác. Hầu hết tất cả các quốc gia trên thế giới đều thực hiện nghiêm túc đối với các quyền trẻ em. Họ đang cố gắng hết sức trong bước này.
Đôi khi trẻ em lên tiếng đòi những gì chúng cần nhưng xã hội lại phớt lờ chúng. Quyền Trẻ em là điều quan trọng để thiết lập nền tảng của một quốc gia.

Hi vọng bài viết đã cung cấp cho bạn những thông tin bổ ích, cùng đọc thêm những bài học hay nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC