1107 lượt xem

Từ vựng tiếng Trung chủ đề dân số

Dân số thế giới luôn là một vấn đề vô cùng nóng bỏng và luôn được quan tâm từng giờ. Rất nhiều nước trên thế giới phải áp dụng chính sách kế hoạch hóa gia đình để giảm dân số và nâng cao chất lượng sống. Do đó, vốn từ vựng tiếng Trung chủ đề dân số cũng trở nên vô cùng quan trọng với người học tiếng Trung hiện nay. Cùng học nhé!

tu-vung-tieng-trung-chu-de-dan-so

Từ vựng tiếng Trung chủ đề dân số

人口出生率 /rénkǒu chūshēnglǜ/: tỷ lệ sinh

死亡率 /sǐwáng lǜ/: tỷ lệ tử vong

自然增加率 /zìrán zēngjiā lǜ/: tỷ lệ gia tăng tự nhiên

育龄妇女 /yù líng fù nǚ/: phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

生育旺盛期 /sheng yù wàng shèng qī/: thời kỳ sinh đẻ chủ yếu

生育峰值年龄 /sheng yù fēng zhí nián líng/: tuổi sinh sản cao điểm

计划生育 /jìhuà shēngyù/: sinh đẻ kế hoạch

基本国策 /jī běn guó cè/: chính sách cơ bản của nhà nước

人均意识 /rénjūn yìshí/ : nhận thức của mỗi người

人口素质 /rén kǒu sù zhì/: chất lượng dân số

宣传教育 /xuān chuán jiào yù/: giáo dục tuyên truyền

优育优教 /yōu yù yōu jiào/: giảng dạy giáo dục kỹ năng

数字比 /shùzì bǐ/: tỷ số

妇幼 /fù yōu/: phụ nữ và trẻ em

晚婚 /wǎnhūn/: kết hôn muộn

紧迫性 /jǐn pò xìng/: tính cấp bách

避孕 /bì yùn/: tránh thai

举足轻重 /jǔzúqīngzhòng/: then chốt

初婚 /chūhūn/: mới kết hôn

人口普查 /rénkǒu pǔchá/: điều tra dân số

常住人口 /chángzhù rénkǒu/: dân số thường trú

户籍人口 /hùjí rénkǒu/: dân số hộ gia đình

现有人口 /xiàn yǒu rénkǒu/: dân số hiện tại

流动人口 /liúdòng rénkǒu/: di cư dân số

居住证 /jūzhù zhèng/: giấy phép cư trú

Mẫu câu tiếng Trung về dân số

战争和疾病已使人口减少。
Zhànzhēng hé jíbìng yǐ shǐ rénkǒu jiǎnshǎo.
Chiến tranh và bệnh tật đã tàn phá dân số.

人口有集中都市的倾向。
Rénkǒu yǒu jízhōng dūshì de qīngxiàng.
Dân số có xu hướng tập trung ở các thành phố.

上海市大部分市区人口稠密。
Shànghǎi shì dà bùfèn shì qū rénkǒu chóumì.
Hầu hết các khu đô thị của Thượng Hải đều có mật độ dân cư đông đúc.

灾荒和战争使人口减少了。
Zāihuāng hé zhànzhēng shǐ rénkǒu jiǎnshǎole.
Nạn đói và chiến tranh làm giảm dân số.

人口可以按几何级数增长。
Rénkǒu kěyǐ àn jǐhé jí shù zēngzhǎng.
Dân số có thể phát triển về mặt hình học.

世界人口每年增加2。
Shìjiè rénkǒu měinián zēngjiā 2.
Dân số thế giới tăng hai phần trăm mỗi năm.

这里是一个拥有两亿人口的大陆。
Zhèlǐ shì yīgè yǒngyǒu liǎng yì rénkǒu de dàlù.
Đây là một lục địa với dân số 200 triệu người.

环境保护主义者说造成该城市污染问题的一个关键因素是其人口数量。
Huánjìng bǎohù zhǔyì zhě shuō zàochéng gāi chéngshì wūrǎn wèntí de yīgè guānjiàn yīnsù shì qí rénkǒu shùliàng.
Các nhà bảo vệ môi trường nói rằng một yếu tố quan trọng trong các vấn đề ô nhiễm của thành phố là dân số của nó.

我们的繁衍速度太快,以至于人口数量对地球的生态系统造成了威胁。
Wǒmen de fányǎn sùdù tài kuài, yǐ zhìyú rénkǒu shùliàng duì dìqiú de shēngtài xìtǒng zàochéngle wēixié.
Chúng ta tăng trưởng quá nhanh đến mức dân số là mối đe dọa đối với các hệ sinh thái của Trái đất.

Hy vọng qua list từ vựng tiếng trung chủ đề dân số trên, các bạn đã trang bị thêm cho mình một số lượng từ vựng đáng kể về chủ đề rất hay này nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC