Hội thoại tiếng Trung khi gặp bác sĩ

Tổng hợp đoạn hội thoại tiếng Trung khi gặp bác sĩ. Học giao tiếp tiếng Trung khi gặp bác sĩ tại bệnh viện cùng THANHMAIHSK nhé!

Giao tiếp là điều quan trọng nhất khi học tiếng Trung. Thường xuyên luyện tập sẽ giúp khả năng nói của bạn sẽ tốt hơn rất nhiều. Hôm nay, cùng tự học tiếng Trung tại nhà tổng hợp một số hội thoại tiếng Trung tại bệnh viện nhé.

Hội thoại tiếng Trung khi gặp bác sĩ

我是一个外国人。(wǒ shì yī gè wài guó rén) Tôi là người nước ngoài.

我中文不好没办法描述详细的情况。(wǒ zhōng wén bù hǎo méi bàn fǎ miáo shù xiáng xì de qíng kuàng). Tiếng Trung của tôi không đủ tốt để giải thích tình hình cho bạn.

我这里有病人需要救护车。(wǒ zhè lǐ yǒu bìng rén xū yào jiù hù chē). Tôi với một người khác cần xe cứu thương.

我的地址是…(wǒ de dì zhǐ shì…) Địa chỉ của tôi là…

在哪里挂号?(zài nǎ lǐ guà hào) Tôi đăng ký ở đâu?

药房在哪里?(yào fáng zài nǎ lǐ) Hiệu thuốc ở đâu?

产科 (chǎn kē) Phòng hộ sinh / sản khoa

我病了。(wǒ bìng le) Tôi bị ốm

我感冒了。(wǒ gǎn mào le) Tôi bị cảm lạnh.

我对(青霉素)过敏。(wǒ duì (qīng méi sù) guò mǐn) Tôi bị dị ứng với (penicillin).

你什么地方不舒服?(nǐ shén me dì fang bù shū fu) Bạn cảm thấy khó chịu ở đâu (trên cơ thể)?

发不发烧?(fā bù fā shāo) Bạn có bị sốt không?

我发烧了。(wǒ fā shāo le) Tôi bị sốt.

(头)疼不疼?((tóu) téng bù téng) Bạn có bị (đau đầu) không?

我打喷嚏。(wǒ dǎ pēn tì) Tôi đang hắt hơi.

我咳嗽。(wǒ ké sou) Tôi bị ho.

我嗓子疼。(wǒ sǎng zi téng) Tôi bị đau họng.

我肚子疼。(wǒ dù zi téng) Tôi bị đau bao tử.

我拉肚子。 (wǒ lā dù zi) Tôi bị tiêu chảy.

我耳朵疼。(wǒ ěr duo téng) Tôi bị đau tai.

我头疼。(wǒ tóu téng) Tôi bị đau đầu.

他骨头断了。(tā gǔ tou duàn le) Anh ta bị gãy xương.

他腿断了。(tā tuǐ duàn le) Chân anh ấy bị gãy.

我想我怀孕了。(wǒ xiǎng wǒ huái yùn le) Tôi nghĩ tôi mang thai.

抽血 (chōu xuè) Lấy máu

量血压 (liáng xuè yā) Đo huyết áp

听诊 (tīng zhěn) Nghe nhịp tim

X光 (x guāng) Chụp X quang

量体温 (liáng tǐ wēn) Đo nhiệt độ cơ thể

你需要。。。(nǐ xū yào) Bạn cần…

拐杖 (guǎi zhàng) nạng

轮椅 (lún yǐ) một chiếc xe lăn

打针 (dǎ zhēn) một mũi tiêm

药品 (yào pǐn) thuốc

Trên đây là một số câu hội thoại khi đến bệnh viện. Các bạn cùng học và trao đổi để tăng vốn từ vựng và phản xạ giao tiếp nhé!

Xem thêm:

A

Rate this post