4694 lượt xem

Khám phá Chủ đề từ vựng thống kê trong tiếng Trung

Khám phá chủ đề từ vựng thống kê trong tiếng trung

Thống kê với những con số và cấu trúc khó ắt hẳn là những khó khăn thường khiến chúng ta đau đầu khi học. Nhưng nó sẽ rất cần thiết cho những bạn nào có xu hướng về xuất nhập khẩu, kế toán… Cùng khám phá chủ đề từ vựng thống kê trong tiếng Trung nhé!

Từ vựng thống kê trong tiếng Trung

  1. 从。。。增加到/ 上升到。。。, 增长。。。cóng …. zēng jiā dào / shàng sheng dào …., zēng zhǎng … từ…. tăng…, tăng trưởng….
  1. 达。。。,比。。。增长。。。đạt…., tăng…. so với….
  1. 由。。。下降到。。。do …. hạ xuống còn….
  1. 比。。。下降。。。: giảm xuống còn… so với…
  2. 增长/上升/下降 幅度为。。。:tăng trưởng, tăng, giảm mạnh là …
  3. 耕地 ( gēng dì ) : đất canh tác
  4. 前茅:đứng đầu
  5. 利润:lợi nhuận
  6. 上缴 ( shàng jiǎo ) nộp lên trên
  7. 税金: thuế
  8. 百分点:phần trăm
  9. 回落:hạ xuống, tuột dốc
  10. 零售:bán lẻ
  11. 文盲: mù chữ
  12. 金额: kim ngạch
  13. 冶金 ( yě jīn ) : luyện kim
  14. 生铁:gang
  15. 钢材: vật liệu thép
  16. 逐年: từng năm
  17. 支出:chi tiêu, chi ra
  18. 滑到: trượt xuống

Mẫu câu tiếng Trung về thống kê

Mẫu câu tiếng Trung về thống kê

给我一份打印出的统计资料。
Gěi wǒ yī fèn dǎyìn chū de tǒngjì zīliào.
Hãy cho tôi một bản in của số liệu thống kê.

He went over some other statistics in his own mind .
他脑子里想着另一些统计数字。
Tā nǎozi lǐ xiǎngzhe lìng yīxiē tǒngjì shùzì.
Anh ấy đã xem xét một số thống kê khác trong suy nghĩ của mình.

少数统计资料就能说明这种总趋势。
Shǎoshù tǒngjì zīliào jiù néng shuōmíng zhè zhǒng zǒng qūshì.
Một số thống kê có thể minh họa xu hướng chung này.

政府统计指出物价已经下降。
Zhèngfǔ tǒngjì zhǐchū wùjià yǐjīng xiàjiàng.
Số liệu thống kê của chính phủ chỉ ra rằng giá đã giảm.

根据样本计算的量叫做统计量。
Gēnjù yàngběn jìsuàn de liàng jiàozuò tǒngjì liàng.
Một đại lượng được tính toán từ một mẫu được gọi là thống kê.

那官员在统计表前加了一段说明文字。
Nà guānyuán zài tǒngjì biǎo qián jiāle yīduàn shuōmíng wénzì.
Viên chức viết thêm một đoạn văn bản thuyết minh trước bảng thống kê.

Nếu cần phải trả lời các bài tập thống kê bằng tiếng trung hay làm việc trong các lĩnh vực liên quan, hãy giở ngay bí kíp chủ đề từ vựng thống kê trong tiếng trung này nha để không gặp khó khăn nữa bạn nhé.

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Thẻ tìm kiếm:

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC

      Báo điểm HSK nhận quà