Cùng nhau học 1 số mẫu câu cơ bản thể hiện sự đề nghị , ý kiến cảu bản thân trong các trường hợp khác nhau nhé các bạn! Chúc các bạn học tiếng Trung vui vẻ!

Mẫu câu thể hiện sự đề nghị trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự đề nghị trong tiếng Trung

也许我们可以协调一下。Yěxǔ wǒmen kěyǐ xiétiáo yīxià.

Có lẽ chúng ta nên phối hợp nhịp nhàng một chút.

你方价格偏高,我方难以接受。Nǐ fāng jiàgé piān gāo, wǒ fāng nányǐ jiēshòu.

Báo giá của bên ông hơi cao, bên tôi khó có thể chấp nhận được.

在评价价格的时候,您应该考虑到质量。Zài píngjià jiàgé de shíhòu, nín yīnggāi kǎolǜ dào zhìliàng.

Khi đánh giá về giá cả, ông nên nghĩ đến chất lượng.

如果投其能够延长,我们就能接受这些条件。Rúguǒ tóu qí nénggòu yáncháng, wǒmen jiù néng jiēshòu zhèxiē tiáojiàn.

Nếu thời gian thầu kéo dài thì chúng tôi có thể chấp nhận những điều kiện này.

如果贵方降价至我方可接受的水平,我方会考虑订货。Rúguǒ guì fāng jiàngjià zhì wǒ fāng kě jiēshòu de shuǐpíng, wǒ fāng huì kǎolǜ dìnghuò.

Nếu bên ông giảm giá đến mức mà chúng tôi có thể chấp nhận được thì bên tôi sẽ suy nghĩ đến chuyện đặt hàng.

Mẫu câu thể hiện sự đề nghị trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự đề nghị trong tiếng Trung

Hội thoại :

陈金:我们的上衣即使成批量销售,也不会降价很多。

Chén jīn: Wǒmen de shàngyī jíshǐ chéng pīliàng xiāoshòu, yě bù huì jiàngjià hěnduō.

Trần Kim: dù áo khoác của chúng tôi bán ra hàng loạt cũng không thể hạ giá nhiều được.

国强:那么您有什么提议,陈金先生?Guó qiáng: Nàme nín yǒu shé me tíyì, chén jīn xiānshēng?

Quốc Cường: vậy thì ông có đề nghị gì thưa ông Trần Kim?

陈金:我们可以适当降低价格,但25%会让我们无利可赚。因此我们建议10%的折中价格。

Wǒmen kěyǐ shìdàng jiàngdī jiàgé, dàn 25%huì ràng wǒmen wú lì kě zhuàn. Yīncǐ wǒmen jiànyì 10%de zhé zhōng jiàgé.

Trần Kim: tôi có thể hạ giá một cách phù hợp, nhưng hạ giá 25% sẽ khiến chúng tôi không thể kiếm lời. Do đó chúng tôi đề nghị chiết khấu 10%.

国强:这可与25%相差很多!恐怕10%令我们难以接受。有其他办法吗?Zhè kě yǔ 25%xiāngchà hěnduō! Kǒngpà 10%lìng wǒmen nányǐ jiēshòu. Yǒu qítā bànfǎ ma?

Quốc Cường: con số đó chênh lệch rất nhiều so với 25%! E rằng 10% chúng tôi khó có thể chấp nhận được. Có cách nào khác không thưa ông?

陈金:这样的话, 我们考虑考虑,明天再谈吧。

Zhèyàng dehuà, wǒmen kǎolǜ kǎolǜ, míngtiān zài tán ba.

Trần Kim: nếu vậy thì chúng tôi sẽ phải suy nghĩ lại, ngày mai chúng ta bàn tiếp nhé.

国强:可以。我希望我们能达成一致。

Kěyǐ. Wǒ xīwàng wǒmen néng dáchéng yīzhì.

Quốc cường: được. Tôi hy vọng chúng ta có thể đạt được sự nhất trí.

Mẫu câu thể hiện sự đề nghị trong tiếng Trung

Mẫu câu thể hiện sự đề nghị trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY