3054 lượt xem

Mẫu câu mắng trong tiếng Trung

Hình ảnh Mẫu câu mắng trong tiếng Trung 1

Các mẫu mắng trong tiếng Trung. Khi muốn mắng ai đó bạn sẽ nói gì. Học một số câu mắng trong khẩu ngữ thú vị bằng tiếng Trung.

hinh-anh-mau-cau-mang-trong-tieng-trung-1

Trong giao tiếp những câu mắng chửi biểu đạt cảm xúc luôn xảy ra khi người khác bị ức chế hoặc bản thân mình bị tức giận. Vậy khi đó bạn sẽ nói những câu gì? Bài học tiếng Trung hôm nay sẽ giúp bạn học các mẫu câu mắng trong tiếng Trung để cảm thấy thuận ngôn hơn trong giao tiếp nhé!

Câu mắng bằng tiếng Trung khi tức giận

1. 神经搭错线了
Shénjīng dā cuò xiànle
mát dây, chập mạch, điên

2. 小时工
Xiǎoshígōng
làm theo giờ

3. 它妈的
Tā mā de
Con Miạ Nó

4. 病神经
Bìng shén jīng
bệnh thần kinh

5. 你对我什么都不是
Nǐ duì wǒ shénme dōu bùshì
Đối với anh, em không là gì cả

6. 你想怎么样
Nǐ xiǎng zěnme yàng
Em muốn gì nào ?!

7. 你太过分了
Nǐ tài guòfènle
Anh thật quá đáng

8. 离我远一点儿!
Lí wǒ yuǎn yīdiǎn er!
Tránh xa Em ra !

9. 我再也受不了你啦
Wǒ zài yě shòu bùliǎo nǐ la
Anh chịu hết nổi em rồi.

10. 你自找的
Nǐ zì zhǎo de
Do em tự chuốc lấy

11. 好吃懒做
Hàochīlǎnzuò
Cái đồ tham ăn lười làm

12. 你头有问题啊…
Nǐ tóu yǒu wèntí a…
Đầu anh có vấn đề hả?!

13. 滚开
Gǔn kāi
Cút mau !!

14. 你以为你是谁呀?
Nǐ yǐwéi nǐ shì shéi ya?
Em tưởng em là ai vậy ?!

15. 我不原再见到你
Wǒ bù yuán zàijiàn dào nǐ
Em không muốn nhìn thấy anh nữa !

hinh-anh-mau-cau-mang-trong-tieng-trung-2

câu mắng tiếng Trung khẩu ngữ

Nếu có lỗi và bị mắng thì hãy học ngay những mẫu câu xin lỗi bằng tiếng Trung này nhé!

1. 对不起!请原谅!
Duì bu qǐ! Qǐng yuánliàng!
Xin lỗi! Xin thứ lỗi!

2. 真对不起,让您久等了。
Zhēn duì bu qǐ, ràng nín jiǔ děng le.
Thành thật xin lỗi vì để bạn chờ lâu.

3. 非常抱歉,我来晚了。
Fēicháng bàoqiàn, wǒ láiwǎn le.
Rất xin lỗi, tôi đã đến muộn.

4. 给您添了那么多麻烦,真过意不去。
Gěi nín tiānle nàme duō máfan, zhēn guòyì bú qù.
Gây cho ngài nhiều phiền phức như vậy, thật sự ngại quá.

5. 如果有什么做得不周的地方,请您原谅。
Rúguǒ yǒu shénme zuò de bùzhōu de dìfang, qǐng nín yuánliàng.
Nếu chổ nào chưa được chu đáo, mong ngài bỏ qua cho.

6. 都是我不好,害你误了车。
Dōu shì wǒ bù hǎo, hài nǐ wùle chē.
Đều tại tôi không tốt, làm bạn bị nhỡ xe.

hinh-anh-mau-cau-mang-trong-tieng-trung-3

7.我为刚才说的话向您道歉。
Wǒ wèi gāngcái shuō de huà xiàng nín dàoqiàn.
Tôi xin lỗi ngài vì những gì tôi vừa nói lúc nãy.

8. 没关系。
Méi guānxì.
Không sao.

9. 不用客气。
Búyòng kèqi.
Không cần khách sáo.

10. 没事儿。
Méi shìr.
Không việc gì.

11. 小事一桩,别放在心上。
Xiǎo shì yì zhuāng, bié fàng zài xīn shang.
Chỉ là chuyện nhỏ đừng để trong lòng.

12. 别想了,真的没什么。
Bié xiǎng le, zhēn de méi shénme.
Đừng nghĩ nữa, thật sự không có gì đâu.

13. 这不是你的错。
Zhè bú shì nǐ de cuò.
Đây không phải là lỗi của bạn.

Áp dụng ngay những câu mắng chửi trong tiếng Trung khi tức giận nhé!

Xem thêm:

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC