5456 lượt xem

Mẫu câu thể hiện sự tự trách trong tiếng Trung

Không phải ai cũng hoàn hảo và đôi khi không tránh được những lỗi mắc phải. Những lúc đó luôn tự trách bản thân. Hãy cùng mình học thêm những mẫu câu tự trách trong tiếng Trung nhé! Chắc chắn sẽ cần thiết đấy nhé!

Mẫu câu thể hiện sự tự trách trong tiếng Trung

1.都是我不好。
Dōu shì wǒ bù hǎo.
Đều tại tôi không tốt.

2.是我不对,别生气了。
Shì wǒ bú duì, bié shēngqì le.
Lỗi tại tôi, đừng giận nữa.

3.我承认,这是我没做好。
Wǒ chéngrèn, zhè shì wǒ méi zuò hǎo.
Tôi thừa nhận việc này tôi làm không tốt.

4.对不起,是我的错。
Duì bu qǐ, shì wǒ de cuò.
Xin lỗi, là lỗi tại tôi.

5.我错了。
Wǒ cuò le.
Tôi sai rồi.

6.这是责任在我,不能怪他。
Zhè shì zérèn zài wǒ, bù néng guài tā.
Việc này trách nhiệm là ở tôi, không thể trách anh ấy.

7.都怪我没讲清楚,让你白跑一趟。
Dōu guài wǒ méi jiǎng qīngchu, ràng nǐ bái pǎo yí tàng.
Đều tại tôi không nói rõ ràng, khiến anh mất công đi một chuyến.

8.我怎么这么糊涂,竟然忘了带钥匙。(“怎么这么” + 贬义形容词)
Wǒ zěnme zhème hútu, jìngrán wàngle dài yàoshi. (“Zěnme zhème” + biǎnyì xíngróngcí)
Sao tôi lại hồ đồ như thế chứ, lại quên mang theo chìa khóa. (“怎么这么” + tính từ nghĩa xấu).

9.我真后悔没多带点儿钱来。
Wǒ zhēn hòuhuǐ méi duō dài diǎnr qián lai.
Tôi thật hối hận đã không mang thêm nhiều tiền hơn!

Bạn có thể áp dụng những mẫu câu trên vào nhiều trường hợp khác nhau. Nếu bạn có những mẫu câu hay thì cùng chia sẻ với chúng mình nhé!

    ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY

    Trả lời

    BẠN MUỐN ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC NÀO ?

    Trung tâm tiếng Trung THANHMAIHSK tự hào là trung tâm có số lượng học viên đông và chất lượng nhất. Giảng viên trình độ trên đại học, giáo trình chuyên biệt, cơ sở vật chất hiện đại và vị trí phủ khắp HN , HCM với 10 cơ sở.

      Chọn cơ sở gần bạn nhất?

      Bạn đang quan tâm đến khóa học nào?


      Họ tên (Bắt buộc)

      Số điện thoại (Bắt buộc)


      X
      ĐĂNG KÍ KHÓA HỌC