Bạn có muốn vươn đến những vị trí cao hơn trong công việc hay không? Nếu có thì phải làm sao? Việc trước mắt của bạn là phải hoc tieng trung thật tốt trước rồi sau đó  bằng năng lực của mình hãy vươn lên vị trí mà bạn mong muốn nhé ! Bài học hôm nay sẽ là những bước đệm khởi đầu cho bạn sau này đấy vì vậy hãy học kỹ chúng đi. Tiếp theo là những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp liên quan đến những vấn đề xoay quanh công việc , ký hợp đồng với đối tác…

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

1.英俊还没来呢。
YīngJùn hái méi lái ne.
Anh Tuấn chưa đến à?

2.明勇说他会晚点儿来。
MíngYǒng shuō tā huì wǎndiǎnr lái.
Minh Dũng nói anh ấy đến muộn một chút.

3.他最近总是迟到。
Tā zuìjìn zǒng shì chídào.
Dạo này anh ấy toàn đến muộn.

4.他到分公司一趟再来上班。
Tā dào fēngōngsī yí tàng zài lái shàngbān.
Anh ấy đến chi nhánh công ty rồi mới đến làm.

5.社长经常10点上班。
Shèzhǎng jīngcháng 10 diǎn shàngbān.
Trưởng phòng thường đi làm lúc 10 giờ.

6.我们公司打卡上班。
Wǒmen gōngsī dǎkǎ shàngbān.
Công ty chúng tôi dùng thẻ chấm công.

7.迟到1分钟也会罚款。
Chídào 1 fēnzhōng yě huì fákuǎn.
Đến muộn 1 phút cũng bị phạt tiền.

8.我明天出差。
Wǒ míngtiān chūchāi.
Ngày mai tôi đi công tác.

9.我到海外出差一个月。
Wǒ dào hǎiwài chūchāi yí ge yuè.
Tôi đi công tác ở nước ngoài 1 tháng.

10.我去北京出差。
Wǒ qù Běijīng chūchāi.
Tôi đi công tác ở Bắc Kinh.

11.我经常出差。
Wǒ jīngcháng chūchāi.
Tôi thường xuyên đi công tác.

12.我和老板一起去日本出差。
Wǒ hé lǎobǎn yīqǐ qù rìběn chūchāi.
Tôi đi công tác ở Nhật Bản cùng với ông chủ.

13.老板叫我到美国出差。
Lǎobǎn jiào wǒ dào Měiguó chūchāi.
Ông chủ cử tôi đi công tác ở Mỹ.

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Xem thêm: Từ vựng tiếng Trung thương mại

14.是三星公司的金先生吗?
Shì sānxīng gōngsī de Jīn xiānshēng ma?
Ông là ông Kim bên công ty Samsung phải không?

15.社长正在开会呢。您能等会儿吗?
Shèzhǎng zhèngzài kāihuì ne. Nín néng děng huìr ma?
Trưởng phòng đang họp. Anh vui lòng chờ một lát được không?

16.社长正在等您呢。
Shèzhǎng zhèngzài děng nín ne.
Trưởng phòng đang chờ anh đấy.

17.您来了?请往这边走。
Nín lái le? Qǐng wǎng zhè biān zǒu.
Anh đến rồi à? Mời anh đi lỗi này.

18.想喝杯咖啡吗?
Xiǎng hē bēi kāfēi ma?
Anh có muốn uống lý cà phê không?

19.对不起,您是从北京来的王明先生吗?
Duìbùqǐ, nín shì cóng Běijīng lái de Wáng Míng xiānshēng ma?
Xin lỗi, anh là Vương Minh từ Bắc Kinh tới phải không?

20.欢迎您来我们公司。
Huānyíng nín lái wǒmen gōngsī.
Chào mừng anh đến công ty chúng tôi.

21.我们老板有事,所以我代他来的。
Wǒmen lǎobǎn yǒu shì, suǒyǐ wǒ dài tā lái de.
Ông chủ chúng tôi có việc bận, nên tôi đến thay ông ấy.

22.希望您在中国期间过得愉快。
Xīwàng nín zài Zhōngguó qījiān guò dé yúkuài.
Hy vọng anh sẽ cảm thấy thoải mái trong thời gian ở Trung Quốc.

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

23.价格很合适。
Jiàgé hěn héshì.
Giá cả rất phù hợp

24.我很满意这个价格。
Wǒ hěn mǎnyì zhè ge jiàgé.
Tôi rất hài lòng với giá này.

25.价格的问题,我们要好好商量一下。
Jiàgé de wèntí, wǒmen yào hǎohǎo shāngliàng yíxià.
Chúng ta phải thương lượng lại vấn đề giá cả.

26.不能再便宜一点吗?
Bù néng zài piányí yì diǎn ma?
Không thể rẻ hơn nữa được à?

27.上海的到岸价是多少?
Shànghǎi de dào’ànjià shì duōshǎo?
Giá CIF Thượng Hải là bao nhiêu?

28.我们再商量商量价钱吧。
Wǒmen zài shāngliàng shāngliang jiàqián ba.
Chúng ta thỏa thuận giá cả nhé.

29.对不起,在价格上没有商量的余地。
Duìbùqǐ, zài jiàgé shàng méi yǒu shāngliàng de yúdì.
Xin lỗi, về giá cả thì không thể thỏa thuận hơn được nữa.

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

30.费用由谁来承担?
Fèiyòng yóu shuí lái chéngdān?
Các khoản phí tổn bên nào chịu?

31.什么时候签订合同呢?
Shénme shíhòu qiāndìng hétóng ne?
Bao giờ ký hợp đồng?

32.我们合适签合同好呢?
Wǒmen héshì qiān hétóng hǎo ne?
Khi nào thì chúng ta ký hợp đồng?

33.让我们遵守合同吧。
Ràng wǒmen zūnshǒu hétóng ba.
Chúng ta hãy tuân thủ theo hợp đồng nhé.

34.如果违约的话,得交违约金。
Rúguǒ wéiyuē de huà, děi jiāo wéiyuējīn.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải nộp tiền vi phạm hợp đồng.

35.如果违约的话,得双倍赔偿。
Rúguǒ wéiyuē de huà, děi shuāng bèi péicháng.
Nếu làm trái hợp đồng thì phải bồi thường gấp đôi.

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

36.索赔的有效期是多久?
Suǒpéi de yǒuxiàoqī shì duōjiǔ?
Thời hạn đòi bồi thường có hiệu lực trong bao lâu?

37.贵公司方面也应该承担一部分责任。
Guìgōngsī fāngmiàn yě yīnggāi chéngdān yí bùfèn zérèn.
Bên quý công ty cũng phải chịu một phần trách nhiệm.

38.对这件事。我们不能承担全部责任。
Duì zhè jiàn shì, wǒmen bù néng chéngdān quánbù zérèn.
Chúng tôi không thể chịu toàn bộ trách nhiệm về việc này.

 

Tiếng Trung thương mại là một trong những lĩnh vực được nhiều người quan tâm nhất, đây là các bài học liên quan trực tiếp đến công việc của bạn, nếu thành thạo thì bạn sẽ có cơ hội tốt hơn những người khác. Vậy nên đừng bỏ lỡ cơ hội nha!

Để luyện tập tốt hơn thì khuyên bạn nên lựa chọn trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội để theo học, cải thiện khả năng giao tiếp, hòa nhập quốc tế mạnh mẽ!

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY