Hoc tieng Trung bên cạnh học từ vựng , ngữ pháp mỗi ngày chúng ta cần phải tích lũy thật nhiều các thành ngữ , từ ngữ hay cụm từ 4 chữ nữa nhé. Vì dù ở hoàn ảnh nào chỉ cần bạn sử dụng những thành ngữ đó 1 cách uyển chuyện , khéo léo đúng trường hợp thì người khác sẽ đánh giá rất cao trình độ của bạn đấy. giống như lên 1 đẳng cấp mới vậy. Vì thế mỗi ngày chúng ta hãy cùng nhau học vài 3 tục ngữ , thành ngữ tiếng Trung nhé. Để xem xem hôm nay thành ngữ bạn học được là gì nào?

Mỗi ngày 1 thành ngữ - 爱不释手

Mỗi ngày 1 thành ngữ – 爱不释手

1.爱不释手 ài bú shì shǒu : yêu thích không muốn rời.
Đồng nghĩa : 手不释卷 shǒu bú shì jiuàn
Phản nghĩa : 弃若敝屣 qì rú bì xǐ : bỏ mặc không ngó ngàng tới。
Miêu tả yêu thích 1 vật gì đó đến mức cầm trong tay không nỡ đặt xuống,không muốn rời.
Notes:
Cách dùng của “爱不释手”và”手不释卷”có khác biệt các bạn cần chú ý như sau:
“爱不释手” thì phạm vi sử dụng rộng hơn có thể dùng cho tất cả các đồ vật cụ thể nhưng “手不释卷” thì chỉ dùng cho sách;“手不释卷” về ý nghĩa thường dùng chỉ sự say mê, cần mẫn không rời ra được còn “爱不释手” thì chỉ đơn thuần chỉ sự yêu thích.

Mỗi ngày 1 thành ngữ - 爱不释手

Mỗi ngày 1 thành ngữ – 爱不释手


A:看样子你很喜欢鲁迅的作品,刚才你一拿起鲁迅的书就爱不释手。

kàn yàng zi nǐ hěn xǐ huān Lǔ Xùn de zuò pǐn , gāng cái nǐ yì ná qǐ Lǔ Xùn de shū jiù ài bú shì shǒu.

Có vẻ mày thích đọc những tác phẩm của Lỗ Tấn nhỉ , Lúc nãy thấy mày vừa cầm lấy quyển sách của Lỗ Tấn là đọc không rời tay lúc nào.
B:我是喜欢鲁迅的作品,可还读不懂多少。

wǒ shì xǐ huān Lǔ Xùn de zuò pǐn , kě hái dú bù dǒng duō shǎo .

Tao rất thích tác phẩm của Lỗ Tấn nhưng đọc không hiểu lắm.
A:那本《日汉大词典》我也爱不释手,就是太贵了。

nà běn ( rì hàn dà cí diǎn ) wǒ yě ài bú shì shǒu , jiù shì tài guì le .

Cái quyển từ điển Hán Nhật kia t cũng thích đến nỗi chả muốn rời tay chút nào nhưng mà đắt quá.
B:你先用我的吧。

nǐ xiān yòng wǒ de ba . Vậy thì mày hãy dùng tạm của t đi.

 

Mỗi ngày 1 thành ngữ - 爱不释手

Mỗi ngày 1 thành ngữ – 爱不释手

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY