Toét toét toét…. mời anh chị dắt xe vào lề đường lập biên bản bla bla bla… Chắc hẳn ít nhiều các bạn cũng một lần bị cảnh sát giao thông bắt giữ đúng không? Thế còn các bạn đang du học Trung Quốc thì sao? Bài học tiếng Trung hôm nay mình xin tổng hợp một số mẫu câu mà những anh cảnh sát hay hỏi. Hãy học để làm vốn biết đâu có lúc dùng đến nhé

1.请出示一下您的驾驶执照。
Qǐng chūshì yí xià nín de jiàshǐ zhízhào.
Đề nghị anh xuất trình bằng lái xe.

2.把您的执照给我。
Bǎ nín de zhízhào gěi wǒ.
Cho tôi xem bằng lái xe của anh.

3.您有保险凭证吗?
Nín yǒu bǎoxiǎn píngzhèng ma?
Anh có bảo hiểm xe không?

Một số câu thường gặp khi bị công an bắt xe

Một số câu thường gặp khi bị công an bắt xe

4.您知道您已超速了吗?
Nín zhīdào nín yi chāosù le ma?
Anh có biết mình chạy xe quá tốc độ không?

5.您知道我拦住您的原因吗?
Nín zhīdào wǒ lánzhù nín de yuányīn ma?
Anh có biết nguyên nhân tôi chặn xe của anh không?

6.我犯了什么错?
Wǒ fàn le shénme cuò?
Tôi đã phạm lỗi gì?

7.我错在什么地方?
Wǒ cuò zài shénme dìfāng?
Tôi sai chỗ nào?

8.这次我就警告一下算了。
Zhè cì wǒ jiù jǐnggào yí xià suàn le.
Lần này tôi chỉ cảnh cáo anh thôi đấy.

Một số câu thường gặp khi bị công an bắt xe

Một số câu thường gặp khi bị công an bắt xe

9.这次我不处罚你,但下不为例。
Zhè cì wǒ bù chǔfá nǐ, dàn xiàbùwéilì.
Lần này tôi không phạt anh, nhưng lần sau thì không đâu đấy.

10.我没有看到停车标志。
Wǒ méi yǒu kàn dào tíngchē biāozhì.
Tôi không nhìn thấy biển báo đỗ xe.

11.我还不至于被拘留。
Wǒ hái bù zhìyú bèi jūliú.
Tôi vẫn chưa đến mức bị giữ xe .

12.我什么错也没有。
Wǒ shénme cuò yě méi yǒu.
Tôi chẳng có lỗi gì cả.’

Một số câu thường gặp khi bị công an bắt xe

Một số câu thường gặp khi bị công an bắt xe

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY