Những mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày rất quan trọng để bạn có thể giao tiếp tự nhiên với người Trung Quốc. Đối với người bắt đầu học tiếng Trung thì rèn luyện phản xạ nói với các câu tiếng Trung , đây là 1 cách tự học tiếng trung rất tốt.

Khi bạn học thuộc những mẫu câu này rồi , vào 1 thời điểm nào đó cần dùng đến tức khắc nó sẽ trôi theo phản xa vô điều kiện của bạn. Mình cũng đã từng học theo cách này đấy. Và các bạn nhớ nhé đây chỉ là những mẫu câu mình sưu tầm lại và gửi đến cho các bạn tham khảo. Bạn có thể học thuộc cũng có thể không nhưng theo mình không có gì là thừa đâu. Vì vậy bạn hãy cứ theo dõi đều các bài viết tiếng Trung giao tiếp của chúng tớ và học kỹ nhé!

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

1.Hỏi để làm gì?
问干嘛?
wèn gān má
2.Tôi muốn biết.
我想知道。
wǒ xiǎng zhī dào
3.Tôi không muốn nói.

我不想说。

wǒ bù xiǎng shuō 。

4.Không thể như thế được.

不能那样啊!

bù néng nà yàng ā !

5.Bạn hiểu nhầm rồi.

你误会了。

nǐ wù huì le 。

6.Bạn giải thích thế nào?

你怎么解释?

nǐ zěn me jiě shì ?

7.Tôi không muốn giải thích.

我不想解释。

wǒ bù xiǎng jiě shì 。

8.Tôi có chút chuyện.

我有点事情。

wǒ yǒu diǎn shì qíng 。

9.Tôi phải đi đây.

我要走了。

wǒ yào zǒu le 。

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

10.Bạn không đợi tôi sao?

你不等我吗?

nǐ bù děng wǒ ma ?

11.Tôi đợi lâu lắm rồi.

我等很久了。

wǒ děng hěn jiǔ le 。

12.Không thể đợi bạn nữa.

不能再等你了啊!

bù néng zài děng nǐ le ā !

13.Nó nói xấu tôi.

他说我坏话。

tā shuō wǒ huài huà

14.Anh ta đang khen bạn.

他在夸奖你。

tā zài kuā jiǎng nǐ 。

15.Anh ta muốn làm quen với bạn.

他要跟你认识认识。

tā yào gēn nǐ rèn shi rèn shi 。

16.Lúc nãy bạn đi đâu?

刚才你去哪里? 
gāng cái nǐ qù nǎ lǐ
17.Lúc nãy tôi đi gọi điện thoại.
刚才我去打电话。
gāng cái wǒ qù dǎ diàn huà

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

18.Gọi điện thoại cho ai?

给谁打电话?

gěi shuí dǎ diàn huà ?

19.Gọi điện thoại cho bạn thân.

给老朋友打电话。

gěi lǎo péng you dǎ diàn huà 。

20.Các bạn đang hẹn hò hả?

你们在谈恋爱吗?

nǐ men zài tán liàn ài ma ?

21.Hẹn hò gì chứ.

谈什么恋爱啊

tán shén me liàn ài ā 。

22.Bạn thích anh ấy đúng không?

你喜欢他,对吗?

nǐ xǐ huan tā , duì ma  

23.Anh ấy có bạn gái rồi.

他有女朋友了。

tā yǒu nǚ péng you le 。

24.Thì ra là như vậy.

原来是这样。

yuán lái shì zhè yàng 。

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

Một số mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày

25.Gì chứ?

什么啊?

shén me ā ?

26.Có gì đâu chứ.

没什么啊。

méi shén me ā 。

27.Đừng có mơ nữa.

别做梦了。

bié zuò mèng le 。

28.Đúng vậy.

是啊

shì ā

Nếu học thuộc những câu này thì bạn cũng nắm trong tay kha khá tri thức để nói chuyện với người Trung Quốc. Để nói trôi trảy tiếng Trung thì nên chọn học tại trung tâm để được hoàn thiện về mọi mặt nhé! Lựa chọn trung tâm tiếng Trung như thế nào? Bạn cùng tìm hiểu và đưa ra lựa chọn cho mình nhé!

Bạn tham khảo thêm nhé!

50 câu tiếng Trung đơn giản

Danh từ thời gian thường dùng trong tiếng Trung

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY